Quay lại Khám phá
‹ ›

17. Trái cây, rau củ

7 từ Mã 782501

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/píngguǒ/
名
quả táo
我想吃苹果。Wǒ xiǎng chī píngguǒ.
Tôi muốn ăn táo.
—
/xiāngjiāo/
名
quả chuối
妈妈买了一些香蕉放在桌子上。Māma mǎi le yìxiē xiāngjiāo fàng zài zhuōzi shang.
Mẹ mua ít chuối để trên bàn.
—
/báicài/
名
cải thảo, rau cải trắng
超市里有新鲜的白菜。Chāo shì lǐ yǒu xīn xiān de bái cài.
Trong siêu thị có cải thảo tươi.
—
/xīguā/
名
dưa hấu
夏天我最喜欢吃西瓜。Xiàtiān wǒ zuì xǐhuan chī xīguā.
Mùa hè tôi thích ăn dưa hấu nhất.
—
/yùmǐ/
名
ngô, bắp
秋天到了,地里的玉米都成熟了。Qiūtiān dào le, dì lǐ de yùmǐ dōu chéngshú le.
Mùa thu đến rồi, ngô ngoài ruộng đều đã chín.
—
/huángguā/
名
dưa chuột, dưa leo
夏天我最喜欢吃凉拌黄瓜,又清爽又健康。Xiàtiān wǒ zuì xǐhuan chī liángbàn huángguā, yòu qīngshuǎng yòu jiànkāng.
Mùa hè tôi thích nhất là ăn dưa chuột trộn, vừa thanh mát vừa tốt cho sức khỏe.
—
瓜
/guā/
名
quả dưa, quả bí
夏天我喜欢吃甜瓜。Xiàtiān wǒ xǐhuān chī tiánguā.
Mùa hè tôi thích ăn quả dưa ngọt.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...