Quay lại Khám phá
‹ ›

17. Mùa, thiên nhiên

9 từ Mã 861982

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jìjié/
名
mùa, mùa trong năm
我最喜欢的季节是秋天。Wǒ zuì xǐhuān de jìjié shì qiūtiān.
Mùa tôi thích nhất là mùa thu.
—
/sēnlín/
名
rừng, rừng cây
森林是地球上最重要的碳汇之一。
Rừng là một trong những bể chứa carbon quan trọng nhất trên trái đất.
—
潮
/cháo/
名/形
thủy triều; ẩm ướt; hợp mốt
今天的潮水很大。Jīn tiān de cháo shuǐ hěn dà.
Thủy triều hôm nay rất lớn.
—
/chūnjì/
名
mùa xuân
春季是花开的时候。Chūn jì shì huā kāi de shíhòu.
Mùa xuân là thời điểm hoa nở.
—
/dōngjì/
名
mùa đông
冬季很冷,要穿厚衣服。Dōngjì hěn lěng, yào chuān hòu yīfú.
Mùa đông rất lạnh, phải mặc áo dày.
—
/hǎishuǐ/
名
nước biển
海水很咸。Hǎishuǐ hěn xián.
Nước biển rất mặn.
—
季
/jì/
名
mùa; quý (ba tháng)
一年有四个季节。Yī nián yǒu sì gè jìjié.
Một năm có bốn mùa.
—
/qiūjì/
名
mùa thu
秋季天气凉了。Qiūjì tiāqì liáng le.
Thời tiết mùa thu lạnh hơn rồi.
—
/xiàjì/
名
mùa hè
夏季天气很热。Xiàjì tiānqì hěn rè.
Thời tiết mùa hè rất nóng.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...