| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 名 |
mùa, mùa trong năm
我最喜欢的季节是秋天。
Mùa tôi thích nhất là mùa thu. |
— | |
| 名 |
rừng, rừng cây
森林是地球上最重要的碳汇之一。
Rừng là một trong những bể chứa carbon quan trọng nhất trên trái đất. |
— | |
| 名/形 |
thủy triều; ẩm ướt; hợp mốt
今天的潮水很大。
Thủy triều hôm nay rất lớn. |
— | |
| 名 |
mùa xuân
春季是花开的时候。
Mùa xuân là thời điểm hoa nở. |
— | |
| 名 |
mùa đông
冬季很冷,要穿厚衣服。
Mùa đông rất lạnh, phải mặc áo dày. |
— | |
| 名 |
nước biển
海水很咸。
Nước biển rất mặn. |
— | |
| 名 |
mùa; quý (ba tháng)
一年有四个季节。
Một năm có bốn mùa. |
— | |
| 名 |
mùa thu
秋季天气凉了。
Thời tiết mùa thu lạnh hơn rồi. |
— | |
| 名 |
mùa hè
夏季天气很热。
Thời tiết mùa hè rất nóng. |
— |
Đang tải...