Quay lại Khám phá
‹ ›

14. Thời tiết

7 từ Mã 597282

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tiānqì/
名
thời tiết
今天天气很好。Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
—
冷
/lěng/
形
lạnh
今天很冷。Jīntiān hěn lěng.
Hôm nay rất lạnh.
—
热
/rè/
形
nóng
明天很热。Míngtiān hěn rè.
Ngày mai rất nóng.
—
/xiàyǔ/
动
mưa
明天下雨。Míngtiān xiàyǔ.
Ngày mai trời mưa.
—
风
/fēng/
名
gió
外面风很大。Wàimiàn fēng hěn dà.
Bên ngoài gió rất to.
—
雪
/xuě/
名
tuyết
北京下雪了。Běijīng xià xuě le.
Bắc Kinh đã có tuyết rơi.
—
雨
/yǔ/
名
mưa
昨天下了一场大雨。Zuótiān xià le yì cháng dà yǔ.
Hôm qua có một cơn mưa lớn.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...