Quay lại 500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1
‹ ›

07. Tuổi tác, giai đoạn cuộc đời

7 từ Mã 144350

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
岁
/suì/
量
tuổi
我二十岁。Wǒ èrshí suì.
Tôi 20 tuổi.
—
老
/lǎo/
形
già, cũ, lâu năm
他是我的老朋友。Tā shì wǒ de lǎo péngyou.
Anh ấy là bạn lâu năm của tôi.
—
/lǎorén/
名
người già, cụ
我们要尊敬老人。Wǒmen yào zūnjìng lǎorén.
Chúng ta cần kính trọng người già.
—
/xiǎoháir/
名
trẻ con, em nhỏ
公园里有很多小孩儿。Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō xiǎoháir.
Trong công viên có nhiều trẻ con.
—
/nánháir/
名
bé trai, con trai
那个男孩儿很聪明。Nà gè nánháir hěn cōngming.
Cậu bé đó rất thông minh.
—
/nǚháir/
名
bé gái, con gái
那个女孩儿很可爱。Nà ge nǚháir hěn kě'ài.
Bé gái đó rất dễ thương.
—
/xiǎopéngyǒu/
名
bạn nhỏ, trẻ em
小朋友们在公园里玩耍。Xiǎopéngyǒu men zài gōngyuán lǐ wánshuǎ.
Các bạn nhỏ đang chơi trong công viên.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...