Quay lại 500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1
‹ ›

23. Đường xá, chỉ đường

7 từ Mã 475774

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
远
/yuǎn/
形
xa
我家离学校不远。Wǒ jiā lí xuéxiào bù yuǎn.
Nhà tôi cách trường không xa.
—
路
/lù/
名
đường
这条路很长。Zhè tiáo lù hěn cháng.
Con đường này rất dài.
—
慢
/màn/
形
chậm
她说话慢。Tā shuōhuà màn.
Cô ấy nói chậm.
—
/lùshang/
名
trên đường
路上要小心。Lùshang yào xiǎoxīn.
Trên đường phải cẩn thận.
—
/dìtú/
名
bản đồ
你看看地图,我们是不是走错路了?Nǐ kànkan dìtú, wǒmen shì bu shì zǒu cuò lù le?
Bạn xem bản đồ đi, có phải chúng ta đi nhầm đường rồi không?
—
/lùkǒu/
名
ngã ba, ngã tư, đầu đường
路口有一个红绿灯。Lùkǒu yǒu yí gè hónglǜdēng.
Ngã tư có một đèn giao thông.
—
/mǎlù/
名
đường cái, đường phố
马路上有很多车。Mǎlù shàng yǒu hěn duō chē.
Trên đường phố có rất nhiều xe.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...