| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 动 |
làm việc, công việc
我在医院工作。
Tôi làm việc ở bệnh viện. |
— | |
| 名 |
công ty
这是一家大公司。
Đây là 1 công ty lớn. |
— | |
| 动 |
họp, mở cuộc họp
我们下午两点开会。
Chúng tôi 2 giờ chiều họp. |
— | |
| 动 |
xin nghỉ phép
我得跟老师请假。
Tôi phải xin phép cô. |
— | |
| 动 |
đi làm, bắt đầu ca làm việc
我每天八点上班。
Ngày nào tôi cũng đi làm lúc 8 giờ. |
— | |
| 名 |
việc, chuyện, sự việc
我有很多事情要做。
Tôi có nhiều việc phải làm. |
— | |
|
tan làm, tan ca
他下班了。
Anh ấy tan làm rồi. |
— |
Đang tải...