Quay lại 500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1
‹ ›

19. Công ty, công sở

7 từ Mã 136489

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/gōngzuò/
动
làm việc, công việc
我在医院工作。Wǒ zài yīyuàn gōngzuò.
Tôi làm việc ở bệnh viện.
—
/gōngsī/
名
công ty
这是一家大公司。Zhè shì yī jiā dà gōngsī.
Đây là 1 công ty lớn.
—
/kāihuì/
动
họp, mở cuộc họp
我们下午两点开会。Wǒmen xiàwǔ liǎng diǎn kāihuì.
Chúng tôi 2 giờ chiều họp.
—
/qǐngjià/
动
xin nghỉ phép
我得跟老师请假。Wǒ děi gēn lǎoshī qǐngjià.
Tôi phải xin phép cô.
—
/shàngbān/
动
đi làm, bắt đầu ca làm việc
我每天八点上班。Wǒ měi tiān bā diǎn shàngbān.
Ngày nào tôi cũng đi làm lúc 8 giờ.
—
事
/shì/
名
việc, chuyện, sự việc
我有很多事情要做。Wǒ yǒu hěn duō shìqing yào zuò.
Tôi có nhiều việc phải làm.
—
/xiàbān/
tan làm, tan ca
他下班了。Tā xiàbān le.
Anh ấy tan làm rồi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...