Quay lại 500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1
‹ ›

16. Địa lý, đất nước

9 từ Mã 337528

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/Zhōngguó/
名
Trung Quốc
我喜欢中国。Wǒ xǐhuan Zhōngguó.
Tôi thích Trung Quốc.
—
/Běijīng/
Bắc Kinh (thủ đô Trung Quốc)
我在北京工作。Wǒ zài Běijīng gōngzuò.
Tôi làm việc ở Bắc Kinh.
—
/guójiā/
名
quốc gia, đất nước, nhà nước
中国是一个很大的国家。Zhōngguó shì yí ge hěn dà de guójiā.
Trung Quốc là một đất nước rất rộng lớn.
—
国
/guó/
名
nước, quốc gia
中国是一个大国。Zhōngguó shì yí gè dà guó.
Trung Quốc là một quốc gia lớn.
—
/guó wài/
nước ngoài, ở nước ngoài
他去国外旅游了。Tā qù guó wài lǚyóu le.
Anh ấy đi du lịch nước ngoài rồi.
—
/wàiguó/
名
nước ngoài, ngoại quốc
我喜欢外国食物。Wǒ xǐhuān wàiguó shíwù.
Tôi thích đồ ăn nước ngoài.
—
/Fǎguó/
nước Pháp
我想去法国旅游。Wǒ xiǎng qù Fǎguó lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch Pháp.
—
/Tàiguó/
Thái Lan
泰国是一个美丽的国家。Tàiguó shì yī gè měilì de guójiā.
Thái Lan là một đất nước xinh đẹp.
—
/Xī'ān/
Tây An (thành phố)
我想去西安旅游。Wǒ xiǎng qù Xī'ān lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch Tây An.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...