Quay lại 500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1
‹ ›

09. Sinh hoạt hằng ngày

14 từ Mã 682695

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  14 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/qǐchuáng/
动
ngủ dậy
我七点起床。Wǒ qī diǎn qǐchuáng.
Tôi dậy lúc 7 giờ.
—
/shuìjiào/
动
đi ngủ
我十一点睡觉。Wǒ shíyī diǎn shuìjiào.
Tôi đi ngủ lúc 11 giờ.
—
/xiūxi/
动
nghỉ ngơi
你应该多休息。Nǐ yīnggāi duō xiūxi.
Bạn nên nghỉ ngơi nhiều.
—
/jìde/
动
nhớ, ghi nhớ
你还记得我吗?Nǐ hái jìde wǒ ma?
Bạn còn nhớ tôi không?
—
关
/guān/
动
tắt, đóng, khép
别忘了关灯。Bié wàng le guān dēng.
Đừng quên tắt đèn.
—
忘
/wàng/
动
quên
我忘了带钱包。Wǒ wàng le dài qiánbāo.
Tôi quên mang ví.
—
洗
/xǐ/
动
rửa, giặt
把衣服洗一下。Bǎ yīfu xǐ yíxià.
Giặt quần áo một chút.
—
/gānjìng/
形
sạch sẽ
房间打扫得很干净。Fángjiān dǎsǎo de hěn gānjìng.
Phòng được dọn rất sạch.
—
/dǎkāi/
动
mở (ra)
请打开电脑。Qǐng dǎkāi diànnǎo.
Vui lòng mở máy tính.
—
/huíjiā/
动
về nhà, về quê
过年我一定要回家。Guònián wǒ yídìng yào huíjiā.
Tết tôi nhất định phải về nhà.
—
/guānshang/
đóng lại; tắt (đèn, máy)
请关上门。Qǐng guānshang mén.
Xin hãy đóng cửa lại.
—
睡
/shuì/
动
ngủ
我睡了。Wǒ shuì le.
Tôi đã ngủ.
—
/zàijiā/
动
ở nhà, có nhà
我今天在家休息。Wǒ jīntiān zàijiā xiūxí.
Hôm nay tôi nghỉ ở nhà.
—
/zuò xia/
ngồi xuống
请坐下休息。Qǐng zuò xià xiūxí.
Mời ngồi xuống nghỉ ngơi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...