Quay lại 500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1
‹ ›

10. Nhà ở, nội thất

13 từ Mã 858095

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zhuōzi/
名
cái bàn
这是我的桌子。Zhè shì wǒ de zhuōzi.
Đây là bàn của tôi.
—
/fángjiān/
名
phòng
我的房间不大。Wǒ de fángjiān bù dà.
Phòng tôi không lớn.
—
床
/chuáng/
名
giường
床上有一本书。Chuáng shang yǒu yī běn shū.
Trên giường có một quyển sách.
—
/yǐzi/
名
ghế
房间里有两把椅子。Fángjiān lǐ yǒu liǎng bǎ yǐzi.
Trong phòng có 2 chiếc ghế.
—
/fángzi/
名
nhà, căn nhà
新房子又大又亮。Xīn fángzi yòu dà yòu liàng.
Nhà mới vừa rộng vừa sáng.
—
/xǐshǒujiān/
名
nhà vệ sinh
洗手间在哪儿?Xǐshǒujiān zài nǎr?
Nhà vệ sinh ở đâu?
—
门
/mén/
名
cửa
请关门。Qǐng guān mén.
Vui lòng đóng cửa.
—
住
/zhù/
动
sống, ở
我在这儿住了三年了。Wǒ zài zhèr zhù le sān nián le.
Tôi ở đây 3 năm rồi.
—
楼
/lóu/
名
toà nhà, tầng lầu
我住在三楼。Wǒ zhù zài sān lóu.
Tôi sống ở tầng 3.
—
/jiā li/
trong nhà, ở nhà
我在家里吃饭。Wǒ zài jiālǐ chīfàn.
Tôi ăn cơm ở nhà.
—
/lóu shàng/
trên lầu, tầng trên
我家楼上有三间房。Wǒ jiā lóu shàng yǒu sān jiān fáng.
Trên tầng nhà tôi có ba phòng.
—
/lóu xià/
dưới lầu, tầng dưới
楼下有一个商店。Lóu xià yǒu yí gè shāngdiàn.
Dưới tầng có một cửa hàng.
—
/ménkǒu/
名
cửa ra vào, trước cửa
请在门口等我。Qǐng zài ménkǒu děng wǒ.
Xin hãy đợi tôi ở cửa.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...