Quay lại 500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1
‹ ›

03. Ngày tháng, thời gian

36 từ Mã 646171

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  36 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jīnnián/
名
năm nay
我今年二十岁。Wǒ jīnnián èrshí suì.
Năm nay tôi 20 tuổi.
—
/xiànzài/
名
bây giờ
现在几点?Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ mấy giờ?
—
点
/diǎn/
量
giờ
现在八点。Xiànzài bā diǎn.
Bây giờ 8 giờ.
—
分
/fēn/
量
phút
现在八点十分。Xiànzài bā diǎn shí fēn.
Bây giờ 8 giờ 10 phút.
—
/shàngwǔ/
名
buổi sáng
上午我学汉语。Shàngwǔ wǒ xué Hànyǔ.
Buổi sáng tôi học tiếng Trung.
—
/xiàwǔ/
名
buổi chiều
下午我去学校。Xiàwǔ wǒ qù xuéxiào.
Buổi chiều tôi đến trường.
—
/zhōngwǔ/
名
buổi trưa
中午我吃米饭。Zhōngwǔ wǒ chī mǐfàn.
Buổi trưa tôi ăn cơm.
—
/shíhou/
名
lúc, khi
你什么时候去?Nǐ shénme shíhou qù?
Khi nào bạn đi?
—
/jīntiān/
名
hôm nay
今天几号?Jīntiān jǐ hào?
Hôm nay ngày mấy?
—
/míngtiān/
名
ngày mai
明天星期几?Míngtiān xīngqī jǐ?
Ngày mai thứ mấy?
—
/zuótiān/
名
hôm qua
昨天星期日。Zuótiān xīngqīrì.
Hôm qua là chủ nhật.
—
号
/hào/
名
ngày (số)
今天五号。Jīntiān wǔ hào.
Hôm nay ngày 5.
—
月
/yuè/
名
tháng
今天几月几号?Jīntiān jǐ yuè jǐ hào?
Hôm nay tháng mấy ngày mấy?
—
/xīngqī/
名
tuần, thứ
今天星期一。Jīntiān xīngqīyī.
Hôm nay thứ hai.
—
年
/nián/
名
năm
一年有十二个月。Yì nián yǒu shí'èr ge yuè.
Một năm có 12 tháng.
—
日
/rì/
名
ngày
今天是五月五日。Jīntiān shì wǔ yuè wǔ rì.
Hôm nay là ngày 5 tháng 5.
—
天
/tiān/
名
trời, ngày
明天是星期天。Míngtiān shì xīngqītiān.
Ngày mai là chủ nhật.
—
/shíjiān/
名
thời gian
你有时间吗?Nǐ yǒu shíjiān ma?
Bạn có thời gian không?
—
/wǎnshang/
名
buổi tối
晚上我给妈妈打电话。Wǎnshang wǒ gěi māma dǎ diànhuà.
Tối tôi gọi cho mẹ.
—
早
/zǎo/
形
sớm
明天我要早一点儿来。Míngtiān wǒ yào zǎo yìdiǎnr lái.
Mai tôi sẽ đến sớm hơn một chút.
—
/xiǎoshí/
名
giờ, tiếng (đồng hồ)
我每天跑一个小时。Wǒ měi tiān pǎo yí ge xiǎoshí.
Mỗi ngày tôi chạy một tiếng.
—
/yíhuìr/
数量
một lát, lát nữa
我一会儿就回来。Wǒ yíhuìr jiù huílái.
Tôi lát nữa quay lại ngay.
—
/shàng cì/
名
lần trước
上次我们学了什么?Shàng cì wǒmen xué le shénme?
Lần trước chúng ta đã học gì?
—
/xià cì/
名
lần sau
下次再说吧。Xià cì zài shuō ba.
Lần sau nói tiếp nhé.
—
/qùnián/
名
năm ngoái
我去年开始学汉语。Wǒ qùnián kāishǐ xué Hànyǔ.
Năm ngoái tôi bắt đầu học tiếng Trung.
—
/zǎoshang/
名
buổi sáng, sáng sớm
早上我喝牛奶。Zǎoshang wǒ hē niúnǎi.
Buổi sáng tôi uống sữa.
—
/rìqī/
名
ngày tháng, thời gian (cụ thể của một sự việc)
请在这里填上你的出生日期。Qǐng zài zhèlǐ tiánshàng nǐ de chūshēng rìqī.
Xin điền ngày tháng năm sinh của bạn vào đây.
—
/báitiān/
名
ban ngày
白天我喜欢在公园散步。Báitiān wǒ xǐhuān zài gōngyuán sànbù.
Ban ngày tôi thích đi dạo trong công viên.
—
/bàn nián/
nửa năm
我在这里住了半年。Wǒ zài zhèlǐ zhù le bàn nián.
Tôi đã sống ở đây nửa năm.
—
/bàntiān/
nửa ngày; một hồi lâu
我等了他半天。Wǒ děng le tā bàntiān.
Tôi đã đợi anh ấy một hồi lâu.
—
/hòutiān/
名
ngày kia
后天我去北京。Hòu tiān wǒ qù Běijīng.
Ngày kia tôi đi Bắc Kinh.
—
/míngnián/
名
năm sau, sang năm
明年我去北京。Míngnián wǒ qù Běijīng.
Năm sau tôi sẽ đi Bắc Kinh.
—
/qiántiān/
名
hôm kia
前天我们去了动物园。Qiántiān wǒmen qù le dòngwùyuán.
Hôm kia chúng tôi đã đi sở thú.
—
晚
/wǎn/
形
muộn, trễ; buổi tối
我晚回家。Wǒ wǎn huí jiā.
Tôi về nhà muộn.
—
/xīngqīrì/
名
chủ nhật
我星期日去公园玩。Wǒ xīngqīrì qù gōngyuán wán.
Tôi đi công viên chơi vào chủ nhật.
—
/xīngqītiān/
名
chủ nhật
星期天我们一起吃饭。Xīngqītiān wǒmen yīqǐ chīfàn.
Chủ nhật chúng ta cùng nhau ăn cơm.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...