Quay lại 500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1
‹ ›

15. Phương hướng, vị trí

37 từ Mã 826903

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  37 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
里
/lǐ/
名
trong
她在家里。Tā zài jiā lǐ.
Cô ấy ở trong nhà.
—
上
/shàng/
名
trên
书在桌子上。Shū zài zhuōzi shàng.
Sách ở trên bàn.
—
下
/xià/
名
dưới
铅笔在桌子下。Qiānbǐ zài zhuōzi xià.
Bút chì ở dưới bàn.
—
/pángbiān/
名
bên cạnh
医院在学校旁边。Yīyuàn zài xuéxiào pángbiān.
Bệnh viện ở cạnh trường.
—
/zhōngjiān/
名
ở giữa
老师站在中间。Lǎoshī zhàn zài zhōngjiān.
Thầy giáo đứng ở giữa.
—
/zuǒbiān/
名
bên trái
超市在左边。Chāoshì zài zuǒbiān.
Siêu thị ở bên trái.
—
/yòubiān/
名
bên phải
医院在右边。Yīyuàn zài yòubiān.
Bệnh viện ở bên phải.
—
/dìfang/
名
nơi, chỗ, địa điểm
这个地方很安静。Zhè ge dìfang hěn ānjìng.
Chỗ này rất yên tĩnh.
—
前
/qián/
名
trước (thời gian/không gian)
四年前我来过这里。Sì nián qián wǒ láiguò zhèlǐ.
Bốn năm trước tôi đã từng đến đây.
—
后
/hòu/
名
sau (thời gian/không gian)
三年后我会回来。Sān nián hòu wǒ huì huílái.
Ba năm sau tôi sẽ quay lại.
—
外
/wài/
名
bên ngoài, phía ngoài
外面下雨了。Wàimiàn xià yǔ le.
Bên ngoài trời mưa rồi.
—
东
/dōng/
名
phía đông, hướng đông
银行在学校的东边。Yínháng zài xuéxiào de dōngbiān.
Ngân hàng ở phía đông của trường.
—
西
/xī/
名
phía tây, hướng tây
太阳从西边落下去了。Tàiyáng cóng xībiān luò xiàqù le.
Mặt trời đã lặn ở phía tây.
—
南
/nán/
名
phía nam, hướng nam
我家在学校的南边。Wǒ jiā zài xuéxiào de nánbian.
Nhà tôi ở phía nam trường học.
—
北
/běi/
名
phía bắc, hướng bắc
北京在中国的北方。Běijīng zài Zhōngguó de běifāng.
Bắc Kinh ở phía bắc của Trung Quốc.
—
/běibian/
名
phía bắc, mạn bắc
学校的北边有一个超市。Xuéxiào de běibian yǒu yī gè chāoshì.
Phía bắc trường học có một siêu thị.
—
/chūqù/
đi ra ngoài
他出去买东西了。Tā chūqù mǎi dōngxi le.
Anh ấy đi ra ngoài mua đồ.
—
/dìdiǎn/
名
địa điểm, nơi chốn
我们约好地点见面。Wǒmen yuē hǎo dìdiǎn jiànmiàn.
Chúng ta đã hẹn địa điểm gặp nhau.
—
/dìshang/
trên mặt đất, dưới sàn
地上有很多树叶。Dìshang yǒu hěn duō shùyè.
Trên mặt đất có nhiều lá cây.
—
/dōngbian/
名
phía đông
太阳从东边升起。Tàiyáng cóng dōngbian shēng qǐ.
Mặt trời mọc từ phía đông.
—
/hòubian/
名
phía sau, đằng sau
他在房子后边玩。Tā zài fángzi hòubian wán.
Anh ấy đang chơi ở phía sau nhà.
—
/huílái/
trở về, quay lại
他下午三点回来。Tā xiàwǔ sān diǎn huílái.
Anh ấy sẽ trở về lúc 3 giờ chiều.
—
/huíqù/
đi về, về (chỗ cũ)
我现在回去学校。Wǒ xiànzài huíqù xuéxiào.
Bây giờ tôi đi về trường học.
—
/jìnlái/
đi vào, vào đây
请你进来坐。Qǐng nǐ jìnlái zuò.
Mời bạn vào ngồi.
—
/jìnqù/
đi vào (trong)
他走进去教室。Tā zǒu jìnqù jiàoshì.
Anh ấy đi vào trong lớp học.
—
/lǐbian/
名
bên trong, phía trong
书包里边有书。Shūbāo lǐbian yǒu shū.
Trong cặp có sách.
—
/nàbiān/
代
bên kia, đằng kia
他在那边玩。Tā zài nàbiān wán.
Anh ấy đang chơi bên kia.
—
/nánbian/
名
phía nam, phương nam
学校南边有一个公园。Xuéxiào nánbian yǒu yí gè gōngyuán.
Phía nam trường học có một công viên.
—
/qiánbian/
名
phía trước, đằng trước
前边的路很宽。Qiánbian de lù hěn kuān.
Đường phía trước rất rộng.
—
/shàngbian/
名
phía trên, bên trên
书架上边有一本书。Shūjià shàngbian yǒu yì běn shū.
Trên kệ sách có một cuốn sách.
—
/wàibian/
名
bên ngoài, phía ngoài
外边很冷。Wàibian hěn lěng.
Bên ngoài rất lạnh.
—
/xībian/
名
phía tây
西边有山。Xībian yǒu shān.
Phía tây có núi.
—
/xiàbian/
名
phía dưới, bên dưới
下边是地板。Xiàbian shì dìbǎn.
Bên dưới là sàn nhà.
—
右
/yòu/
名
bên phải, phía phải
请向右走。Qǐng xiàng yòu zǒu.
Xin hãy đi về phía bên phải.
—
中
/zhōng/
名
ở giữa, trong; Trung Quốc
学校在城市中。Xuéxiào zài chéngshì zhōng.
Trường học nằm ở giữa thành phố.
—
左
/zuǒ/
名
bên trái, phía trái
请向左走。Qǐng xiàng zuǒ zǒu.
Xin hãy đi về phía bên trái.
—
边
/biān/
名
bên, phía; cạnh, lề
河的边有很多树。Hé de biān yǒu hěn duō shù.
Bên bờ sông có nhiều cây.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...