Quay lại 500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1
‹ ›

18. Môn học, việc học tập

22 từ Mã 852680

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  22 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/Hànyǔ/
名
tiếng Trung (Hán ngữ)
我学习汉语。Wǒ xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung.
Thêm 3 ví dụ
汉语很有意思。Hànyǔ hěn yǒu yìsi.
Tiếng Trung rất thú vị.
我学习汉语两年了。Wǒ xuéxí Hànyǔ liǎng nián le.
Tôi học tiếng Trung hai năm rồi.
他的汉语很好。Tā de Hànyǔ hěn hǎo.
Tiếng Trung của anh ấy rất tốt.
—
学
/xué/
动
học
我学写字。Wǒ xué xiě zì.
Tôi học viết chữ.
Thêm 3 ví dụ
我在大学学汉语。Wǒ zài dàxué xué Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung ở đại học.
学中文很有意思。Xué Zhōngwén hěn yǒu yìsi.
Học tiếng Trung rất thú vị.
他想学开车。Tā xiǎng xué kāichē.
Anh ấy muốn học lái xe.
—
写
/xiě/
动
viết
我会写字。Wǒ huì xiě zì.
Tôi biết viết chữ.
Thêm 3 ví dụ
请写你的名字。Qǐng xiě nǐ de míngzi.
Xin viết tên của bạn.
这个字很难写。Zhège zì hěn nán xiě.
Chữ này rất khó viết.
我每天写汉字。Wǒ měitiān xiě Hànzì.
Tôi viết chữ Hán mỗi ngày.
—
字
/zì/
名
chữ (Hán)
这是什么字?Zhè shì shénme zì?
Đây là chữ gì?
Thêm 3 ví dụ
这个字怎么读?Zhège zì zěnme dú?
Chữ này đọc thế nào?
我认识这个字。Wǒ rènshi zhège zì.
Tôi biết chữ này.
请写大一点儿的字。Qǐng xiě dà yìdiǎnr de zì.
Xin viết chữ to hơn một chút.
—
读
/dú/
动
đọc
我读书。Wǒ dú shū.
Tôi đọc sách.
Thêm 3 ví dụ
请读这个句子。Qǐng dú zhège jùzi.
Xin đọc câu này.
我喜欢读书。Wǒ xǐhuan dúshū.
Tôi thích đọc sách.
老师读,我们听。Lǎoshī dú, wǒmen tīng.
Giáo viên đọc, chúng tôi nghe.
—
课
/kè/
名
tiết học, bài học
这是汉语课。Zhè shì Hànyǔ kè.
Đây là tiết tiếng Trung.
Thêm 3 ví dụ
我们今天有汉语课。Wǒmen jīntiān yǒu Hànyǔ kè.
Hôm nay chúng tôi có tiết tiếng Trung.
这节课很有意思。Zhè jié kè hěn yǒu yìsi.
Tiết học này rất thú vị.
汉语课几点开始?Hànyǔ kè jǐ diǎn kāishǐ?
Tiết tiếng Trung mấy giờ bắt đầu?
—
/wèntí/
名
vấn đề, câu hỏi
没问题。Méi wèntí.
Không vấn đề gì.
—
/kǎoshì/
名/动
thi
明天有考试。Míngtiān yǒu kǎoshì.
Ngày mai có thi.
—
记
/jì/
动
ghi, nhớ
这个词我记不住。Zhè ge cí wǒ jì bu zhù.
Từ này tôi không nhớ nổi.
—
/Hànzì/
名
chữ Hán
汉字一共有几万个。Hànzì yígòng yǒu jǐ wàn ge.
Chữ Hán tổng cộng có mấy vạn chữ.
—
/zhīshi/
名
kiến thức
知识改变命运。Zhīshi gǎibiàn mìngyùn.
Kiến thức thay đổi vận mệnh.
—
/wàiyǔ/
名
ngoại ngữ
学习外语不仅是学语言,更是了解另一种文化和思维方式。Xuéxí wàiyǔ bùjǐn shì xué yǔyán, gèng shì liǎojiě lìng yī zhǒng wénhuà hé sīwéi fāngshì.
Học ngoại ngữ không chỉ là học ngôn ngữ, mà còn là hiểu một nền văn hóa và cách tư duy khác.
—
/xuéxí/
动
học, học tập; việc học
我在学习汉语。Wǒ zài xuéxí Hànyǔ.
Tôi đang học tiếng Trung.
—
错
/cuò/
形
sai, nhầm; lỗi sai
这个字你写错了。Zhège zì nǐ xiě cuò le.
Chữ này bạn viết sai rồi.
—
/huídá/
动
trả lời, đáp lại
请你回答我的问题。Qǐng nǐ huídá wǒ de wèntí.
Xin bạn trả lời câu hỏi của tôi.
—
难
/nán/
形
khó, khó khăn
这个问题太难了,我不会做。Zhège wèntí tài nán le, wǒ bú huì zuò.
Câu này khó quá, tôi không làm được.
—
差
/chà/
形
kém, tệ (chất lượng); thiếu, kém (thời gian, số lượng)
我的汉语水平还很差。Wǒ de Hànyǔ shuǐpíng hái hěn chà.
Trình độ tiếng Trung của tôi còn kém lắm.
—
/dúshū/
đọc sách; đi học
我每天晚上读书。Wǒ měi tiān wǎnshàng dú shū.
Tôi đọc sách mỗi tối.
—
/jìzhù/
nhớ kỹ, ghi nhớ
请你记住这个新词。Qǐng nǐ jìzhù zhège xīn cí.
Làm ơn nhớ kỹ từ mới này.
—
考
/kǎo/
动
thi, kiểm tra, sát hạch
明天我们考中文。Míngtiān wǒmen kǎo zhōngwén.
Ngày mai chúng ta thi tiếng Trung.
—
/kèwén/
名
bài khoá, bài đọc
老师读课文。Lǎoshī dú kèwén.
Thầy giáo đọc bài khoá.
—
/tīngxiě/
动
chép chính tả, đọc chính tả
老师让我们听写。Lǎoshī ràng wǒmen tīngxiě.
Cô giáo bảo chúng tôi chép chính tả.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...