Quay lại 500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1
‹ ›

31. Lượng từ (个/本/张/条/只...)

15 từ Mã 491484

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  15 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
杯
/bēi/
量
cốc, ly (lượng từ)
我想喝一杯茶。Wǒ xiǎng hē yì bēi chá.
Tôi muốn uống một cốc trà.
—
/yíxià/
量
một chút (động tác)
我用一下。Wǒ yòng yíxià.
Tôi dùng một chút.
—
块
/kuài/
量
đồng (tiền)
五块钱。Wǔ kuài qián.
Năm đồng.
—
/yìdiǎnr/
量
một chút
我会说一点儿汉语。Wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
Thêm 3 ví dụ
我会说一点儿汉语。Wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
请给我一点儿水。Qǐng gěi wǒ yìdiǎnr shuǐ.
Xin cho tôi một chút nước.
请快一点儿。Qǐng kuài yìdiǎnr.
Xin nhanh lên một chút.
—
本
/běn/
量
quyển (lượng từ cho sách)
这本书很好。Zhè běn shū hěn hǎo.
Quyển sách này hay.
—
口
/kǒu/
量
người (đếm thành viên gia đình)
我家有五口人。Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén.
Nhà tôi có 5 người.
—
元
/yuán/
量
đồng (CNY — văn viết)
五十元。Wǔ shí yuán.
50 đồng.
—
对
/duì/
量
cặp (đôi vợ chồng, kính, hoa tai)
那对夫妻很年轻。Nà duì fūqī hěn niánqīng.
Cặp vợ chồng đó rất trẻ.
—
个
/gè/
量
cái, con, người (lượng từ dùng chung, đứng trước danh từ không có lượng từ riêng)
我有一个哥哥。Wǒ yǒu yí ge gēge.
Tôi có một người anh trai.
—
次
/cì/
量
lần, lượt (lượng từ chỉ số lần của hành động)
我去过两次中国。Wǒ qùguo liǎng cì Zhōngguó.
Tôi đã đi Trung Quốc hai lần.
—
页
/yè/
量
trang (lượng từ chỉ trang sách, tài liệu)
请大家把书翻到第二十页。Qǐng dàjiā bǎ shū fān dào dì èrshí yè.
Mời cả lớp mở sách đến trang hai mươi.
—
间
/jiān/
量
(lượng từ) gian, phòng; khoảng giữa
我有三间房间。Wǒ yǒu sān jiān fángjiān.
Tôi có ba phòng.
—
/yīxiàr/
một chút, một lát (đặt sau động từ)
请你等我一下儿。Qǐng nǐ děng wǒ yīxiàr.
Làm ơn đợi tôi một chút.
—
/yīxiē/
một vài, một ít
我买了一些水果。Wǒ mǎi le yīxiē shuǐguǒ.
Tôi đã mua một vài loại trái cây.
—
斤
/jīn/
量
(lượng từ) cân, 500 gam
我买了一斤苹果。Wǒ mǎile yī jīn píngguǒ.
Tôi đã mua một cân táo.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...