Quay lại 500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1
‹ ›

30. Trợ từ, từ ngữ khí (了/的/吗/呢/吧...)

10 từ Mã 446028

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  10 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
吗
/ma/
助
không, à (trợ từ nghi vấn cuối câu)
你好吗?Nǐ hǎo ma?
Bạn khoẻ không?
Thêm 3 ví dụ
你是老师吗?Nǐ shì lǎoshī ma?
Bạn là giáo viên à?
你会说汉语吗?Nǐ huì shuō Hànyǔ ma?
Bạn biết nói tiếng Trung không?
他是你的朋友吗?Tā shì nǐ de péngyou ma?
Anh ấy là bạn của bạn à?
—
的
/de/
助
của (trợ từ sở hữu)
我的老师。Wǒ de lǎoshī.
Giáo viên của tôi.
—
呢
/ne/
助
(trợ từ hỏi lại)
我很好,你呢?Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?
Tôi khoẻ, còn bạn?
—
了
/le/
助
(trợ từ hoàn thành)
他来了。Tā lái le.
Anh ấy đến rồi.
—
着
/zhe/
助
đang (trợ từ trạng thái)
门开着呢。Mén kāizhe ne.
Cửa đang mở đấy.
—
/shì bu shì/
短语
có phải … không
你是不是不舒服?Nǐ shì bu shì bù shūfu?
Có phải bạn không khoẻ không?
—
过
/guò/
助
đã từng (trợ từ trải nghiệm)
我去过长城。Wǒ qùguò Chángchéng.
Tôi đã từng đi Vạn Lý Trường Thành.
—
吧
/ba/
助动
(trợ từ cuối câu) nhé, đi, thôi, nhỉ
我们一起去吃饭吧。Wǒmen yīqǐ qù chīfàn ba.
Chúng ta cùng đi ăn nhé.
—
地
/de/
助动
(trợ từ) nối trạng ngữ với động từ
他高兴地笑了。Tā gāoxìng de xiào le.
Anh ấy cười một cách vui vẻ.
—
子
/zi (zhuōzi)/
后缀
hậu tố danh từ “子” (ví dụ 桌子: cái bàn)
桌子上有一本书。Zhuōzi shàng yǒu yī běn shū.
Trên bàn có một quyển sách.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...