Quay lại 500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1
‹ ›

08. Bạn bè, các mối quan hệ

8 từ Mã 187131

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/péngyou/
名
bạn bè
他是我朋友。Tā shì wǒ péngyou.
Anh ấy là bạn của tôi.
—
/rènshi/
动
quen, biết (người)
我认识他。Wǒ rènshi tā.
Tôi quen anh ấy.
—
帮
/bāng/
动
giúp
你能帮我吗?Nǐ néng bāng wǒ ma?
Bạn có thể giúp tôi không?
—
/jiànmiàn/
动
gặp mặt
我们什么时候再见面?Wǒmen shénme shíhou zài jiànmiàn?
Chúng ta khi nào gặp lại?
—
/bāngmáng/
动
giúp đỡ, giúp một tay
你能帮我一下忙吗?Nǐ néng bāng wǒ yíxià máng ma?
Bạn giúp tôi một chút được không?
—
见
/jiàn/
动
gặp; nhìn thấy
我昨天见了老师。Wǒ zuótiān jiàn le lǎoshī.
Tôi đã gặp thầy giáo hôm qua.
—
/nánpéngyou/
名
bạn trai
她有一个男朋友。Tā yǒu yí gè nánpéngyou.
Cô ấy có một bạn trai.
—
/nǚpéngyou/
名
bạn gái (người yêu)
他有一个女朋友。Tā yǒu yí gè nǚpéngyou.
Anh ấy có một bạn gái.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...