Quay lại 500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1
‹ ›

26. Âm nhạc, phim ảnh

7 từ Mã 451303

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chànggē/
动
ca hát
我妹妹很会唱歌。Wǒ mèimei hěn huì chànggē.
Em gái tôi rất biết hát.
—
唱
/chàng/
动
hát
妹妹唱得很好听。Mèimei chàng de hěn hǎotīng.
Em gái hát rất hay.
—
歌
/gē/
名
bài hát
我喜欢这首歌。Wǒ xǐhuān zhè shǒu gē.
Tôi thích bài hát này.
—
/hǎotīng/
形
hay (nghe), dễ nghe
这首歌真好听。Zhè shǒu gē zhēn hǎotīng.
Bài hát này thật hay.
—
/diànshì/
名
ti vi
把电视关了,去睡觉。Bǎ diànshì guān le, qù shuìjiào.
Tắt tivi đi, đi ngủ thôi.
—
/diànyǐng/
名
điện ảnh, phim
优秀的电影能够引起观众对社会问题的深刻反思。Yōuxiù de diànyǐng nénggòu yǐnqǐ guānzhòng duì shèhuì wèntí de shēnkè fǎnsī.
Bộ phim xuất sắc có thể gợi lên sự phản tư sâu sắc của khán giả về các vấn đề xã hội.
—
/diànyǐngyuàn/
名
rạp chiếu phim
我们去电影院看电影。Wǒmen qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng.
Chúng tôi đi rạp chiếu phim xem phim.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...