Quay lại 500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1
‹ ›

22. Phương tiện giao thông

15 từ Mã 513475

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  15 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/huǒchē/
名
tàu hỏa
我坐火车去北京。Wǒ zuò huǒchē qù Běijīng.
Tôi đi tàu hỏa tới Bắc Kinh.
—
/qìchē/
名
ô tô
我爸爸有一辆汽车。Wǒ bàba yǒu yī liàng qìchē.
Bố tôi có 1 chiếc ô tô.
—
/chūzūchē/
名
taxi
我们坐出租车去机场吧。Wǒmen zuò chūzūchē qù jīchǎng ba.
Chúng ta đi taxi ra sân bay nhé.
—
/fēijī/
名
máy bay
我坐飞机回国。Wǒ zuò fēijī huí guó.
Tôi đi máy bay về nước.
—
快
/kuài/
形
nhanh
他跑得很快。Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
—
站
/zhàn/
名/动
ga, trạm; đứng
地铁站在那儿。Dìtiě zhàn zài nàr.
Ga tàu điện ngầm ở đằng kia.
—
车
/chē/
名
xe, xe cộ
我有一辆新车。Wǒ yǒu yī liàng xīn chē.
Tôi có một chiếc xe mới.
—
/chē shang/
trên xe
车上有很多人。Chē shang yǒu hěn duō rén.
Trên xe có nhiều người.
—
/chēzhàn/
名
bến xe, nhà ga
车站离这里很近。Chēzhàn lí zhèlǐ hěn jìn.
Bến xe rất gần đây.
—
/dǎchē/
bắt taxi, đi taxi
我打车去机场。Wǒ dǎchē qù jīchǎng.
Tôi bắt taxi đi sân bay.
—
飞
/fēi/
动
bay
鸟儿在天空中飞。Niǎo er zài tiānkōng zhōng fēi.
Chim bay trên bầu trời.
—
/kāichē/
lái xe
我会开车了。Wǒ huì kāichē le.
Tôi đã biết lái xe rồi.
—
/shàng chē/
lên xe
我们马上上车吧。Wǒmen mǎshàng shàng chē ba.
Chúng ta lên xe ngay thôi.
—
/xià chē/
xuống xe
请下车。Qǐng xià chē.
Vui lòng xuống xe.
—
/zǒulù/
đi bộ, đi đường
我每天走路去学校。Wǒ měitiān zǒulù qù xuéxiào.
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...