Luyện thi HSK
Bộ thủ
Shadowing
Từ điển
Cửa hàng
Tìm khoá học, bộ từ…
⌘
K
0
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Bắt đầu
Luyện thi HSK
Bộ thủ
Shadowing
Từ điển
Mua khoá học
Cửa hàng
Combo HSK 1-2-3
Giỏ hàng
Bắt đầu miễn phí
Đăng nhập
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Quay lại 500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1
‹
Bộ 34/35
›
1
Chào hỏi, xã giao
16 từ
2
Số đếm, số thứ tự
20 từ
3
Ngày tháng, thời gian
36 từ
4
Tên gọi, cách xưng hô
10 từ
5
Gia đình, người thân
12 từ
6
Tính cách, cảm xúc
8 từ
7
Tuổi tác, giai đoạn cuộc đời
7 từ
8
Bạn bè, các mối quan hệ
8 từ
9
Sinh hoạt hằng ngày
14 từ
10
Nhà ở, nội thất
13 từ
11
Đồ dùng học tập, văn phòng phẩm
5 từ
12
Tiền bạc, mua sắm
15 từ
13
Đồ ăn, thức uống
22 từ
14
Thời tiết
7 từ
15
Phương hướng, vị trí
37 từ
16
Địa lý, đất nước
9 từ
17
Trường học, lớp học
21 từ
18
Môn học, việc học tập
22 từ
19
Công ty, công sở
7 từ
20
Máy tính, công nghệ
6 từ
21
Điện thoại, liên lạc
5 từ
22
Phương tiện giao thông
15 từ
23
Đường xá, chỉ đường
7 từ
24
Sân bay, đặt vé
5 từ
25
Sức khỏe, bệnh viện
7 từ
26
Âm nhạc, phim ảnh
7 từ
27
Sở thích, giải trí
5 từ
28
Bày tỏ ý kiến, đồng ý/không đồng ý
9 từ
29
Đại từ (nhân xưng, chỉ định, nghi vấn)
36 từ
30
Trợ từ, từ ngữ khí (了/的/吗/呢/吧...)
10 từ
31
Lượng từ (个/本/张/条/只...)
15 từ
32
Động từ cơ bản thường dùng
41 từ
33
Phó từ, liên từ (也/都/就/但是/因为...)
33 từ
34
Giới từ, từ chỉ phương hướng cơ bản
6 từ
35
Chủ đề khác
38 từ
Không có bộ nào khớp.
34. Giới từ, từ chỉ phương hướng cơ bản
6
từ
Mã
324382
Đăng nhập để học
Chế độ học
Đường thuộc từ
Một từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
1
Flashcard
Lật thẻ, tự nhớ nghĩa
2
Luyện 2 trong 3 chế độ
Trắc nghiệm
Chọn 1 trong 4 đáp án
Nghe
Nghe rồi chọn nghĩa
Gõ từ
Nhìn nghĩa, gõ chữ Hán hoặc pinyin
3
Đã thuộc
Từ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêm
Điền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Điền vào câu
Gõ từ còn thiếu trong câu
Phản xạ 60 giây
Chọn nghĩa đúng thật nhanh
Phát âm
Đọc to vào mic, so với giọng chuẩn
Bảng từ
Gõ cả bảng, chấm một lần
Ôn từ chưa thuộc
Flashcard với từ chưa thuộc
Danh sách từ vựng
6 từ
Tất cả
Chưa thuộc
Đã thuộc
Từ vựng
Loại từ
Nghĩa & ví dụ
Thuộc
给
/gěi/
Cách viết
动
đưa, cho
给你。
Gěi nǐ.
Đưa bạn đây.
—
在
/zài/
Cách viết
动
ở, đang ở
你在哪儿?
Nǐ zài nǎr?
Bạn đang ở đâu?
—
从
/cóng/
Cách viết
介
từ (điểm xuất phát)
我从北京来。
Wǒ cóng Běijīng lái.
Tôi đến từ Bắc Kinh.
—
到
/dào/
Cách viết
动/介
tới, đến
我九点到学校。
Wǒ jiǔ diǎn dào xuéxiào.
9 giờ tôi tới trường.
—
跟
/gēn/
Cách viết
介
cùng, với
我跟朋友一起去。
Wǒ gēn péngyou yīqǐ qù.
Tôi đi cùng với bạn.
—
比
/bǐ/
Cách viết
介
hơn (so sánh)
我比你高。
Wǒ bǐ nǐ gāo.
Tôi cao hơn bạn.
—
Không tìm thấy từ nào phù hợp.
Cách viết hanzi
Xem lại nét
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...