Quay lại 500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1
‹ ›

34. Giới từ, từ chỉ phương hướng cơ bản

6 từ Mã 324382

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  6 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
给
/gěi/
动
đưa, cho
给你。Gěi nǐ.
Đưa bạn đây.
—
在
/zài/
动
ở, đang ở
你在哪儿?Nǐ zài nǎr?
Bạn đang ở đâu?
—
从
/cóng/
介
từ (điểm xuất phát)
我从北京来。Wǒ cóng Běijīng lái.
Tôi đến từ Bắc Kinh.
—
到
/dào/
动/介
tới, đến
我九点到学校。Wǒ jiǔ diǎn dào xuéxiào.
9 giờ tôi tới trường.
—
跟
/gēn/
介
cùng, với
我跟朋友一起去。Wǒ gēn péngyou yīqǐ qù.
Tôi đi cùng với bạn.
—
比
/bǐ/
介
hơn (so sánh)
我比你高。Wǒ bǐ nǐ gāo.
Tôi cao hơn bạn.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...