Quay lại 1.200+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1-2
‹ ›

17. Tiền bạc, mua sắm

28 từ Mã 942011

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  28 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
钱
/qián/
名
tiền
我没有钱。Wǒ méiyǒu qián.
Tôi không có tiền.
—
买
/mǎi/
动
mua
我想买铅笔。Wǒ xiǎng mǎi qiānbǐ.
Tôi muốn mua bút chì.
—
/shāngdiàn/
名
cửa hàng
她在商店工作。Tā zài shāngdiàn gōngzuò.
Cô ấy làm việc ở cửa hàng.
—
少
/shǎo/
形
ít
今天人很少。Jīntiān rén hěn shǎo.
Hôm nay ít người.
—
贵
/guì/
形
đắt
这个太贵了。Zhège tài guì le.
Cái này đắt quá.
—
花
/huā/
名/动
hoa; tiêu (tiền)
这束花真漂亮。Zhè shù huā zhēn piàoliang.
Bó hoa này đẹp thật.
—
卖
/mài/
动
bán
这儿卖什么?Zhèr mài shénme?
Ở đây bán gì?
—
重
/zhòng/
形
nặng
这个箱子很重。Zhège xiāngzi hěn zhòng.
Cái thùng này rất nặng.
—
/dōngxi/
名
đồ đạc, vật
我有很多东西要搬。Wǒ yǒu hěn duō dōngxi yào bān.
Tôi có rất nhiều đồ phải chuyển.
—
/chāoshì/
名
siêu thị
楼下就有超市,很方便。Lóuxià jiù yǒu chāoshì, hěn fāngbiàn.
Ngay dưới nhà có siêu thị, rất tiện.
—
毛
/máo/
名
lông, tóc tơ; (khẩu ngữ) hào (đơn vị tiền = 0,1 tệ)
我家的猫一到春天就掉毛,沙发上全是。Wǒ jiā de māo yí dào chūntiān jiù diào máo, shāfā shàng quán shì.
Con mèo nhà tôi cứ đến mùa xuân là rụng lông, ghế sofa đầy cả lông.
—
/qiánbāo/
名
ví tiền
我的钱包不见了。Wǒ de qiánbāo bù jiàn le.
Ví tiền của tôi bị mất.
—
/shāngchǎng/
名
trung tâm thương mại, siêu thị
商场里有很多商店。Shāngchǎng lǐ yǒu hěn duō shāngdiàn.
Trong trung tâm thương mại có nhiều cửa hàng.
—
/shūdiàn/
名
hiệu sách, nhà sách
我在书店买书。Wǒ zài shūdiàn mǎi shū.
Tôi mua sách ở hiệu sách.
—
店
/diàn/
名
cửa hàng, tiệm, quán
这家店很有名。Zhè jiā diàn hěn yǒumíng.
Cửa hàng này rất nổi tiếng.
—
/piányi/
形
rẻ
这个很便宜。Zhège hěn piányi.
Cái này rất rẻ.
—
租
/zū/
动
thuê, cho thuê
我想在学校附近租房子。Wǒ xiǎng zài xuéxiào fùjìn zū fángzi.
Tôi muốn thuê nhà gần trường.
—
/yínháng/
名
ngân hàng
我去银行取点儿钱。Wǒ qù yínháng qǔ diǎnr qián.
Tôi đi ngân hàng rút một ít tiền.
—
角
/jiǎo/
名
góc (của vật, của phòng); sừng; hào (đơn vị tiền, bằng 1/10 元)
这张桌子的四个角都是圆的。Zhè zhāng zhuōzi de sì ge jiǎo dōu shì yuán de.
Bốn góc của chiếc bàn này đều tròn.
—
取
/qǔ/
动
lấy, rút (tiền, đồ); đặt (tên); chọn lấy
我去银行取点儿钱。Wǒ qù yínháng qǔ diǎnr qián.
Tôi ra ngân hàng rút ít tiền.
—
/gāojí/
形
cao cấp, hạng sang; trình độ cao
这家高级饭店的菜又贵又好吃。Zhè jiā gāojí fàndiàn de cài yòu guì yòu hǎochī.
Món ăn ở nhà hàng cao cấp này vừa đắt vừa ngon.
—
/gùkè/
名
khách hàng
这家饭馆的服务好,顾客特别多。Zhè jiā fànguǎn de fúwù hǎo, gùkè tèbié duō.
Quán ăn này phục vụ tốt nên khách hàng rất đông.
—
/shōurù/
名
thu nhập, khoản thu; (động từ) thu vào
他换了工作以后,收入增加了不少。Tā huàn le gōngzuò yǐhòu, shōurù zēngjiā le bù shǎo.
Sau khi đổi việc, thu nhập của anh ấy tăng lên khá nhiều.
—
/xìnyòngkǎ/
名
thẻ tín dụng
这儿可以用信用卡付款吗?Zhèr kěyǐ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn ma?
Ở đây có thanh toán bằng thẻ tín dụng được không ạ?
—
算
/suàn/
动
tính, tính toán; coi như, kể là
你帮我算一下一共多少钱。Nǐ bāng wǒ suàn yíxià yígòng duōshao qián.
Bạn tính giúp mình tất cả hết bao nhiêu tiền nhé.
—
/chūzū/
动
cho thuê
这间房子可以出租。Zhè jiān fáng zi kě yǐ chū zū.
Căn nhà này có thể cho thuê.
—
卡
/kǎ/
名
thẻ (thẻ ngân hàng, thẻ từ)
我有一张银行卡。Wǒ yǒu yī zhāng yínháng kǎ.
Tôi có một thẻ ngân hàng.
—
/yínhángkǎ/
名
thẻ ngân hàng
请把银行卡给我。Qǐng bǎ yínhángkǎ gěi wǒ.
Vui lòng đưa thẻ ngân hàng cho tôi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...