Quay lại 1.200+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1-2
‹ ›

10. Tuổi tác, giai đoạn cuộc đời

21 từ Mã 576604

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  21 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
岁
/suì/
量
tuổi
我二十岁。Wǒ èrshí suì.
Tôi 20 tuổi.
—
老
/lǎo/
形
già, cũ, lâu năm
他是我的老朋友。Tā shì wǒ de lǎo péngyou.
Anh ấy là bạn lâu năm của tôi.
—
/lǎorén/
名
người già, cụ
我们要尊敬老人。Wǒmen yào zūnjìng lǎorén.
Chúng ta cần kính trọng người già.
—
/xiǎoháir/
名
trẻ con, em nhỏ
公园里有很多小孩儿。Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō xiǎoháir.
Trong công viên có nhiều trẻ con.
—
/nánháir/
名
bé trai, con trai
那个男孩儿很聪明。Nà gè nánháir hěn cōngming.
Cậu bé đó rất thông minh.
—
/nǚháir/
名
bé gái, con gái
那个女孩儿很可爱。Nà ge nǚháir hěn kě'ài.
Bé gái đó rất dễ thương.
—
/xiǎopéngyǒu/
名
bạn nhỏ, trẻ em
小朋友们在公园里玩耍。Xiǎopéngyǒu men zài gōngyuán lǐ wánshuǎ.
Các bạn nhỏ đang chơi trong công viên.
—
/duō dà/
代
bao nhiêu tuổi (≥10)
你多大?Nǐ duō dà?
Bạn bao nhiêu tuổi?
—
/dàren/
名
người lớn (đối lập trẻ con)
这件事大人决定。Zhè jiàn shì dàren juédìng.
Việc này người lớn quyết định.
—
/niánqīng/
形
trẻ tuổi
奶奶年轻的时候很漂亮。Nǎinai niánqīng de shíhou hěn piàoliang.
Hồi trẻ bà rất xinh.
—
/lǎonián/
名
tuổi già, người cao tuổi
老年人需要更多的陪伴。Lǎonián rén xūyào gèng duō de péibàn.
Người già cần nhiều sự bầu bạn hơn.
—
/chūshēng/
动
sinh ra, chào đời
我是一九九八年在北京出生的。Wǒ shì yī jiǔ jiǔ bā nián zài Běijīng chūshēng de.
Tôi sinh năm 1998 ở Bắc Kinh.
—
/qīngshàonián/
名
thanh thiếu niên
现在很多青少年花在手机上的时间太多了。Xiànzài hěn duō qīngshàonián huā zài shǒujī shàng de shíjiān tài duō le.
Hiện nay rất nhiều thanh thiếu niên dành quá nhiều thời gian cho điện thoại.
—
/cóngxiǎo/
副
từ nhỏ, từ bé
他从小喜欢画画。Tā cóng xiǎo xǐ huan huà huà.
Anh ấy từ nhỏ thích vẽ.
—
/qīngnián/
名
thanh niên, tuổi trẻ
青年们正在运动。Qīng nián men zhèng zài yùn dòng.
Thanh niên đang tập thể dục.
—
/shàonián/
名
thiếu niên, tuổi thiếu niên
少年们在操场上玩。Shàonián men zài cāochǎng shàng wán.
Các thiếu niên đang chơi trên sân thể thao.
—
生
/shēng/
动
sinh, đẻ; sống; sinh ra
她生了一个男孩。Tā shēng le yī gè nánhái.
Cô ấy sinh một bé trai.
—
/xiǎoshíhou/
名
hồi nhỏ, lúc còn bé
小时候我喜欢玩泥巴。Xiǎoshíhou wǒ xǐhuān wán níbā.
Hồi nhỏ tôi thích chơi bùn.
—
/yīshēng/
名
cả đời, cả cuộc đời
我一生都在学习。Wǒ yīshēng dōu zài xuéxí.
Tôi cả đời đều đang học tập.
—
/zhǎngdà/
lớn lên, trưởng thành
孩子们长大后要学会独立。Háizi men zhǎngdà hòu yào xuéhuì dúlì.
Trẻ con lớn lên phải học cách tự lập.
—
/zhōngnián/
名
tuổi trung niên
他已经进入了中年阶段。Tā yǐjīng jìnrù le zhōngnián jiēduàn.
Anh ấy đã bước vào giai đoạn tuổi trung niên.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...