Quay lại 1.200+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1-2
‹ ›

21. Thời tiết

20 từ Mã 705597

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tiānqì/
名
thời tiết
今天天气很好。Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
—
冷
/lěng/
形
lạnh
今天很冷。Jīntiān hěn lěng.
Hôm nay rất lạnh.
—
热
/rè/
形
nóng
明天很热。Míngtiān hěn rè.
Ngày mai rất nóng.
—
/xiàyǔ/
动
mưa
明天下雨。Míngtiān xiàyǔ.
Ngày mai trời mưa.
—
风
/fēng/
名
gió
外面风很大。Wàimiàn fēng hěn dà.
Bên ngoài gió rất to.
—
雪
/xuě/
名
tuyết
北京下雪了。Běijīng xià xuě le.
Bắc Kinh đã có tuyết rơi.
—
雨
/yǔ/
名
mưa
昨天下了一场大雨。Zuótiān xià le yì cháng dà yǔ.
Hôm qua có một cơn mưa lớn.
—
/wēndù/
名
nhiệt độ
今天的温度是三十度。Jīntiān de wēndù shì sānshí dù.
Nhiệt độ hôm nay là 30 độ.
—
/qìwēn/
名
khí ôn, nhiệt độ không khí
明天气温会下降。Míngtiān qìwēn huì xiàjiàng.
Ngày mai nhiệt độ sẽ giảm.
—
/yīntiān/
名
trời âm u
今天是阴天,可能要下雨。Jīntiān shì yīntiān, kěnéng yào xià yǔ.
Hôm nay trời âm u, có lẽ sắp mưa.
—
/qíngtiān/
名
trời nắng, trời quang
明天是晴天,适合出去玩。Míngtiān shì qíngtiān, shìhé chūqù wán.
Mai trời nắng, phù hợp đi chơi.
—
阴
/yīn/
形
âm u, nhiều mây (nói về thời tiết)
今天天阴,可能要下雨。Jīntiān tiān yīn, kěnéng yào xià yǔ.
Hôm nay trời âm u, chắc sắp mưa.
—
晴
/qíng/
形
nắng, quang đãng (thời tiết trong xanh)
明天是晴天,我们去公园吧。Míngtiān shì qíngtiān, wǒmen qù gōngyuán ba.
Mai trời nắng đẹp, chúng ta đi công viên nhé.
—
云
/yún/
名
mây, đám mây
天上的云像一只小狗。Tiānshàng de yún xiàng yì zhī xiǎo gǒu.
Đám mây trên trời trông giống một chú cún con.
—
/liángkuai/
形
mát mẻ, mát
下过雨以后,天气凉快多了。Xià guò yǔ yǐhòu, tiānqì liángkuai duō le.
Sau khi mưa xong, thời tiết mát hơn nhiều.
—
度
/dù/
名/量
độ (nhiệt độ, góc); mức độ; (lượng từ) lần
今天的温度是二十五度。Jīn tiān de wēn dù shì èr shí wǔ dù.
Nhiệt độ hôm nay là 25 độ.
—
/duōyún/
名
nhiều mây
今天多云。Jīntiān duōyún.
Hôm nay nhiều mây.
—
凉
/liáng/
形
mát, mát mẻ; nguội
水有点凉。Shuǐ yǒudiǎn liáng.
Nước hơi mát.
—
/líng xià/
dưới 0 độ, âm độ
今天零下五度。Jīntiān líng xià wǔ dù.
Hôm nay âm năm độ.
—
/xià xuě/
có tuyết, tuyết rơi
明天会下雪吗?Míngtiān huì xià xuě ma?
Ngày mai có tuyết rơi không?
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...