Quay lại 1.200+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1-2
‹ ›

05. Tên gọi, cách xưng hô

17 từ Mã 306337

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  17 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/míngzi/
名
tên
你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
—
男
/nán/
形
nam (giới)
他是男老师。Tā shì nán lǎoshī.
Thầy ấy là thầy giáo nam.
—
女
/nǚ/
形
nữ (giới)
她是女学生。Tā shì nǚ xuésheng.
Cô ấy là nữ học sinh.
—
/xiānsheng/
名
ông, ngài, thầy
那位先生是我爸爸的同事。Nà wèi xiānsheng shì wǒ bàba de tóngshì.
Ông kia là đồng nghiệp của bố tôi.
—
/xiǎojie/
名
cô, tiểu thư (cách gọi lịch sự với nữ giới trẻ tuổi)
李小姐是我的朋友。Lǐ xiǎojie shì wǒ de péngyou.
Cô Lý là bạn của tôi.
—
/nǚrén/
名
phụ nữ, người đàn bà
那个女人是我的老师。Nàge nǚrén shì wǒ de lǎoshī.
Người phụ nữ kia là cô giáo của tôi.
—
/nánrén/
名
đàn ông, người nam giới
门外有一个男人。Mén wài yǒu yí ge nánrén.
Ngoài cửa có một người đàn ông.
—
/nǚshì/
名
quý bà, quý cô (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ)
女士们,先生们,欢迎来到我们公司。Nǚshìmen, xiānshengmen, huānyíng lái dào wǒmen gōngsī.
Kính thưa quý bà và quý ông, chào mừng đến với công ty chúng tôi.
—
/Wáng lǎoshī/
thầy/cô Vương
王老师教我们汉语。Wáng lǎoshī jiāo wǒmen Hànyǔ.
Thầy Vương dạy chúng tôi tiếng Trung.
—
/Hú yīshēng/
bác sĩ Hồ
胡医生今天很忙。Hú yīshēng jīntiān hěn máng.
Bác sĩ Hồ hôm nay rất bận.
—
姓
/xìng/
动
họ là, mang họ; họ (tên họ)
我姓王,叫王明。Wǒ xìng Wáng, jiào Wáng Míng.
Tôi họ Vương, tên là Vương Minh.
—
/chēng/
动
gọi là, xưng hô; cân (trọng lượng)
—
/jiàozuò/
动
gọi là, được gọi là
这座山叫作黄山。Zhè zuò shān jiàozuò Huángshān.
Ngọn núi này được gọi là Hoàng Sơn.
—
名
/míng/
名/量
tên; (lượng từ) người, vị
我认识一个名叫小明的人。Wǒ rènshi yīgè míngjiào Xiǎo Míng de rén.
Tôi quen một người tên Tiểu Minh.
—
/míngchēng/
名
tên gọi, danh xưng
这个产品的名称是‘阳光’。Zhège chǎnpǐn de míngchēng shì ‘Yángguāng’.
Tên sản phẩm này là 'Ánh sáng'.
—
/míngdān/
名
danh sách (tên người)
名单上有你的名字。Míngdān shàng yǒu nǐ de míngzì.
Trên danh sách có tên của bạn.
—
/xìngmíng/
名
họ tên, họ và tên
请告诉我你的姓名。Qǐng gàosù wǒ nǐ de xìngmíng.
Hãy nói tên của bạn cho tôi biết.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...