Quay lại 1.200+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1-2
‹ ›

07. Ngoại hình

9 từ Mã 261110

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
高
/gāo/
形
cao
哥哥比我高。Gēge bǐ wǒ gāo.
Anh trai cao hơn tôi.
—
/hǎokàn/
形
đẹp, dễ nhìn; hay (phim, sách)
这部电影很好看。Zhè bù diànyǐng hěn hǎokàn.
Bộ phim này rất hay.
—
/piàoliang/
形
đẹp, xinh
她很漂亮。Tā hěn piàoliang.
Cô ấy rất đẹp.
—
轻
/qīng/
形
nhẹ
这本书很轻。Zhè běn shū hěn qīng.
Quyển sách này rất nhẹ.
—
/gèzi/
名
vóc dáng, tầm vóc
他个子很高。Tā gèzi hěn gāo.
Anh ấy vóc dáng cao.
—
/yàngzi/
名
dáng vẻ, hình dáng
这两个包样子一样。Zhè liǎng ge bāo yàngzi yíyàng.
Hai cái túi này hình dáng giống nhau.
—
像
/xiàng/
动
giống, trông giống như, tựa như
他长得很像他爸爸。Tā zhǎng de hěn xiàng tā bàba.
Cậu ấy trông rất giống bố mình.
—
/kě'ài/
形
đáng yêu, dễ thương
你妹妹笑起来真可爱。Nǐ mèimei xiào qǐlái zhēn kě'ài.
Em gái bạn cười trông dễ thương thật đấy.
—
/nánkàn/
形
khó coi, xấu xí; (sắc mặt) khó chịu, mất mặt
他听到这个消息,脸色一下子变得很难看。Tā tīngdào zhège xiāoxi, liǎnsè yíxiàzi biàn de hěn nánkàn.
Nghe tin đó xong, sắc mặt anh ấy lập tức trở nên khó coi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...