Quay lại 1.200+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1-2
‹ ›

22. Mùa, thiên nhiên

19 từ Mã 999250

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  19 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
山
/shān/
名
núi
我们去爬那座山吧。Wǒmen qù pá nà zuò shān ba.
Chúng ta đi leo ngọn núi đó nhé.
—
/kōngqì/
名
không khí
今天空气不太好。Jīntiān kōngqì bú tài hǎo.
Hôm nay không khí không tốt lắm.
—
/hǎibiān/
名
bờ biển, ven biển
我特别想去海边度假。Wǒ tèbié xiǎng qù hǎibiān dùjià.
Tôi đặc biệt muốn đi nghỉ ở bờ biển.
—
/tàiyáng/
名
mặt trời; nắng
今天太阳很大,别忘了戴帽子。Jīntiān tàiyáng hěn dà, bié wàng le dài màozi.
Hôm nay nắng to lắm, đừng quên đội mũ nhé.
—
河
/hé/
名
sông, con sông
我们家门前有一条小河。Wǒmen jiā mén qián yǒu yì tiáo xiǎo hé.
Trước cửa nhà tôi có một con sông nhỏ.
—
/yuèliang/
名
mặt trăng
今天晚上的月亮又大又圆。Jīntiān wǎnshang de yuèliang yòu dà yòu yuán.
Mặt trăng tối nay vừa to vừa tròn.
—
/dìqiú/
名
trái đất, địa cầu
保护地球环境是每个人的责任。Bǎohù dìqiú huánjìng shì měi ge rén de zérèn.
Bảo vệ môi trường trái đất là trách nhiệm của mỗi người.
—
/cǎodì/
名
bãi cỏ, thảm cỏ
孩子们在草地上玩耍。Hái zi men zài cǎo dì shàng wán shuǎ.
Trẻ em đang chơi trên bãi cỏ.
—
/chūntiān/
名
mùa xuân
春天花儿开得很美。Chūn tiān huā er kāi de hěn měi.
Mùa xuân hoa nở rất đẹp.
—
/dàhǎi/
名
biển cả, đại dương
我们一起去看大海吧。Wǒ men yī qǐ qù kàn dà hǎi ba.
Chúng ta cùng đi xem biển cả nhé.
—
/dàzìrán/
名
thiên nhiên, tự nhiên
我们要保护大自然。Wǒ men yào bǎo hù dà zì rán.
Chúng ta phải bảo vệ thiên nhiên.
—
/dōngtiān/
名
mùa đông
冬天常常下雪。Dōng tiān cháng cháng xià xuě.
Mùa đông thường xuyên có tuyết rơi.
—
海
/hǎi/
名
biển
海里有很多鱼。Hǎi lǐ yǒu hěnduō yú.
Trong biển có rất nhiều cá.
—
湖
/hú/
名
hồ
我们去湖边玩吧。Wǒmen qù hú biān wán ba.
Chúng ta đi chơi bên hồ nhé.
—
流
/liú/
动
chảy, trôi; lưu thông
河水在流。Héshuǐ zài liú.
Nước sông đang chảy.
—
/qiūtiān/
名
mùa thu
秋天的天气很凉爽。Qiū tiān de tiān qì hěn liáng shuǎng.
Thời tiết mùa thu rất mát mẻ.
—
/tiānshàng/
名
trên trời
天上有很多星星。Tiān shàng yǒu hěn duō xīng xing.
Trên trời có rất nhiều sao.
—
/xiàtiān/
名
mùa hè
夏天很热,要多喝水。Xiàtiān hěn rè, yào duō hē shuǐ.
Mùa hè rất nóng, phải uống nhiều nước.
—
/xīngxing/
名
ngôi sao, vì sao
天上有许多星星。Tiānshàng yǒu xǔduō xīngxing.
Trên trời có rất nhiều ngôi sao.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...