Quay lại 1.200+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1-2
‹ ›

45. Động từ cơ bản thường dùng

74 từ Mã 943558

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  74 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
是
/shì/
动
là (động từ liên hệ)
我是学生。Wǒ shì xuésheng.
Tôi là học sinh.
—
有
/yǒu/
动
có
我有一个朋友。Wǒ yǒu yí ge péngyou.
Tôi có một người bạn.
—
想
/xiǎng/
动
muốn
我想喝茶。Wǒ xiǎng hē chá.
Tôi muốn uống trà.
—
能
/néng/
动
có thể, được phép
我能用一下吗?Wǒ néng yòng yíxià ma?
Tôi dùng một chút được không?
—
用
/yòng/
动
dùng
我用一下你的书。Wǒ yòng yíxià nǐ de shū.
Tôi dùng sách của bạn một chút.
—
去
/qù/
动
đi
我去商店。Wǒ qù shāngdiàn.
Tôi đi cửa hàng.
—
坐
/zuò/
动
ngồi
请坐。Qǐng zuò.
Mời ngồi.
—
找
/zhǎo/
动
tìm
我找我的书。Wǒ zhǎo wǒ de shū.
Tôi tìm sách của tôi.
—
来
/lái/
动
đến
他来我家。Tā lái wǒ jiā.
Anh ấy đến nhà tôi.
—
会
/huì/
动
biết, có thể (sau khi học)
我会说汉语。Wǒ huì shuō Hànyǔ.
Tôi biết nói tiếng Trung.
Thêm 3 ví dụ
我会说一点儿汉语。Wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
你会写这个字吗?Nǐ huì xiě zhège zì ma?
Bạn biết viết chữ này không?
他会唱中文歌。Tā huì chàng Zhōngwén gē.
Anh ấy biết hát bài hát tiếng Trung.
—
说
/shuō/
动
nói
请说汉语。Qǐng shuō Hànyǔ.
Xin hãy nói tiếng Trung.
Thêm 3 ví dụ
请说慢一点儿。Qǐng shuō màn yìdiǎnr.
Xin nói chậm một chút.
老师在说汉语。Lǎoshī zài shuō Hànyǔ.
Giáo viên đang nói tiếng Trung.
你说什么?Nǐ shuō shénme?
Bạn nói gì vậy?
—
走
/zǒu/
动
đi (bộ), bước
从家走到学校要十分钟。Cóng jiā zǒu dào xuéxiào yào shí fēnzhōng.
Đi bộ từ nhà tới trường mất 10 phút.
—
开
/kāi/
动
lái xe; mở
他开车上班。Tā kāi chē shàngbān.
Anh ấy lái xe đi làm.
—
等
/děng/
动
đợi
请等一下。Qǐng děng yī xià.
Vui lòng đợi một chút.
—
/zhǔnbèi/
动
chuẩn bị; định
我在准备考试。Wǒ zài zhǔnbèi kǎoshì.
Tôi đang chuẩn bị thi.
—
放
/fàng/
动
đặt, để, bỏ vào
书放在桌子上。Shū fàng zài zhuōzi shàng.
Sách đặt trên bàn.
—
拿
/ná/
动
cầm, lấy, mang
把书拿过来。Bǎ shū ná guòlái.
Mang sách qua đây.
—
看
/kàn/
动
xem, nhìn
你看看这道题。Nǐ kànkan zhè dào tí.
Bạn xem qua câu này đi.
—
要
/yào/
助动
phải, cần, sẽ
明天我要去上班。Míngtiān wǒ yào qù shàngbān.
Ngày mai tôi phải đi làm.
—
/wàngjì/
动
quên (chính thức, hoàn toàn)
妈妈忘记了我的名字。Māma wàngjì le wǒ de míngzi.
Mẹ đã quên tên của tôi.
—
/kànjiàn/
动
nhìn thấy, trông thấy
我看见老师了。Wǒ kànjiàn lǎoshī le.
Tôi nhìn thấy thầy giáo rồi.
—
/shuōhuà/
动
nói, nói chuyện
请你大声说话。Qǐng nǐ dàshēng shuōhuà.
Bạn hãy nói to lên nhé.
—
做
/zuò/
动
làm, chế tạo, nấu; làm (nghề, việc)
妈妈在做饭。Māma zài zuò fàn.
Mẹ đang nấu cơm.
—
听
/tīng/
动
nghe; nghe lời, vâng lời
我喜欢听中国音乐。Wǒ xǐhuan tīng Zhōngguó yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc Trung Quốc.
—
回
/huí/
动
về, trở về, quay lại; lần, lượt (lượng từ chỉ số lần)
我下午回家。Wǒ xiàwǔ huí jiā.
Buổi chiều tôi về nhà.
—
/kěyǐ/
动
có thể, được phép
我可以进来吗?Wǒ kěyǐ jìnlái ma?
Tôi vào được không?
—
出
/chū/
动
ra, đi ra
他出门了。Tā chū mén le.
Anh ấy ra ngoài rồi.
—
问
/wèn/
动
hỏi
我想问你一个问题。Wǒ xiǎng wèn nǐ yí ge wèntí.
Tôi muốn hỏi bạn một câu hỏi.
—
进
/jìn/
动
vào, đi vào
请进,坐吧。Qǐng jìn, zuò ba.
Mời vào, ngồi đi ạ.
—
/qǐlái/
动
đứng dậy, dậy; (đặt sau động từ/tính từ) bắt đầu và tiếp diễn; (sau động từ) xem ra, nghe ra, nhìn có vẻ
听到这个好消息,大家都高兴起来了。Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, dàjiā dōu gāoxìng qǐlái le.
Nghe tin vui này, mọi người đều vui hẳn lên.
—
干
/gàn/
动
làm, làm việc (khẩu ngữ, tương đương 做)
你毕业以后打算干什么工作?Nǐ bìyè yǐhòu dǎsuàn gàn shénme gōngzuò?
Tốt nghiệp xong bạn định làm công việc gì?
—
/chūlái/
đi ra, ra ngoài
请你出来一下。Qǐng nǐ chūlái yīxià.
Mời bạn ra ngoài một chút.
—
/dédào/
có được, nhận được
我得到了一个礼物。Wǒ dédào le yí gè lǐwù.
Tôi đã nhận được một món quà.
—
/huídào/
动
trở về, quay về (nơi nào)
我回到家里了。Wǒ huí dào jiā lǐ le.
Tôi đã trở về nhà.
—
/kàndào/
nhìn thấy, trông thấy
我看到一只猫。Wǒ kàndào yī zhī māo.
Tôi nhìn thấy một con mèo.
—
/láidào/
动
đến, tới
我们昨天来到这里。Wǒmen zuótiān láidào zhèlǐ.
Chúng tôi đã đến đây ngày hôm qua.
—
/méiyǒu/
动/副
không có; chưa (phủ định)
我没有钱买书。Wǒ méiyǒu qián mǎi shū.
Tôi không có tiền mua sách.
—
起
/qǐ/
动
dậy, đứng lên; bắt đầu
我每天七点起床。Wǒ měitiān qī diǎn qǐchuáng.
Tôi mỗi ngày dậy lúc bảy giờ.
—
/tīngdào/
nghe thấy, nghe được
我听到音乐。Wǒ tīngdào yīnyuè.
Tôi nghe thấy âm nhạc.
—
/tīngjiàn/
nghe thấy
我听见了。Wǒ tīngjiàn le.
Tôi đã nghe thấy.
—
/zhǎodào/
tìm thấy, tìm được
我找到了我的钥匙。Wǒ zhǎodào le wǒ de yàoshi.
Tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình.
—
借
/jiè/
动
mượn, cho mượn
我能借你的铅笔吗?Wǒ néng jiè nǐ de qiānbǐ ma?
Tôi mượn bút chì của bạn được không?
—
/yīnggāi/
动
nên
你应该去医院。Nǐ yīnggāi qù yīyuàn.
Bạn nên đi bệnh viện.
—
让
/ràng/
动
để cho; khiến
妈妈让我休息。Māma ràng wǒ xiūxi.
Mẹ bảo tôi nghỉ ngơi.
—
/dǎsuàn/
动/名
định, dự định
我打算明天去北京。Wǒ dǎsuàn míngtiān qù Běijīng.
Tôi định ngày mai đi Bắc Kinh.
—
/jìhuà/
名/动
kế hoạch
你有什么计划?Nǐ yǒu shénme jìhuà?
Bạn có kế hoạch gì?
—
/líkāi/
动
rời đi
我要离开北京了。Wǒ yào líkāi Běijīng le.
Tôi sắp rời Bắc Kinh rồi.
—
换
/huàn/
动
đổi, thay
我想换一双大一点儿的。Wǒ xiǎng huàn yì shuāng dà yìdiǎnr de.
Tôi muốn đổi sang đôi lớn hơn một chút.
—
/cānjiā/
动
tham gia
我想参加这个比赛。Wǒ xiǎng cānjiā zhè ge bǐsài.
Tôi muốn tham gia cuộc thi này.
—
完
/wán/
动/补
xong, hết
我把饭吃完了。Wǒ bǎ fàn chī wán le.
Tôi đã ăn xong cơm rồi.
—
成
/chéng/
动/补
thành, biến thành
请把这句话翻译成英文。Qǐng bǎ zhè jù huà fānyì chéng Yīngwén.
Hãy dịch câu này sang tiếng Anh.
—
加
/jiā/
动
thêm, cộng
再加一点儿盐。Zài jiā yìdiǎnr yán.
Cho thêm một chút muối nữa.
—
/bìxū/
助动
bắt buộc phải
你必须按时完成。Nǐ bìxū ànshí wánchéng.
Bạn bắt buộc phải hoàn thành đúng giờ.
—
/bùrú/
动
không bằng, chẳng thà
坐车不如骑车。Zuò chē bùrú qí chē.
Đi xe (buýt/ô tô) không bằng đi xe đạp.
—
/gǎibiàn/
动
thay đổi
我不会改变我的决定。Wǒ bú huì gǎibiàn wǒ de juédìng.
Tôi sẽ không thay đổi quyết định của mình.
—
当
/dàng/
动
coi như, xem như
他把公司当自己的家。Tā bǎ gōngsī dàng zìjǐ de jiā.
Anh ấy coi công ty như nhà mình.
—
/fàngxià/
动
buông bỏ
放下过去,才能开始新的生活。Fàngxià guòqù, cái néng kāishǐ xīn de shēnghuó.
Buông bỏ quá khứ mới có thể bắt đầu cuộc sống mới.
—
/yuànyì/
动
bằng lòng, sẵn lòng, muốn
我愿意帮你搬东西。Wǒ yuànyì bāng nǐ bān dōngxi.
Mình sẵn lòng giúp bạn chuyển đồ.
—
/chūxiàn/
动
xuất hiện, nảy sinh, hiện ra
会议上出现了一个新问题。Huìyì shàng chūxiàn le yí ge xīn wèntí.
Trong cuộc họp đã nảy sinh một vấn đề mới.
—
掉
/diào/
动
rơi, rớt; đánh mất; (đặt sau động từ) chỉ kết quả mất đi, hết đi (卖掉, 忘掉)
我的手机掉在出租车上了。Wǒ de shǒujī diào zài chūzūchē shàng le.
Điện thoại của tôi rơi trên xe taxi mất rồi.
—
/chéngwéi/
动
trở thành, trở nên
他的梦想是成为一名医生。Tā de mèngxiǎng shì chéngwéi yì míng yīshēng.
Ước mơ của cậu ấy là trở thành bác sĩ.
—
/chāoguò/
动
vượt quá, vượt qua, nhiều hơn
参加比赛的人数超过了一千人。Cānjiā bǐsài de rénshù chāoguò le yìqiān rén.
Số người tham gia cuộc thi đã vượt quá một nghìn người.
—
/shòudào/
动
được, bị, nhận được (khen ngợi, ảnh hưởng, phê bình…)
他的表演受到了大家的欢迎。Tā de biǎoyǎn shòudào le dàjiā de huānyíng.
Phần biểu diễn của anh ấy được mọi người rất yêu thích.
—
倒
/dǎo/
动
đổ, ngã, sập; (cửa hàng) phá sản; đổi, thay (ca, xe)
昨晚风太大,院子里的那棵小树被吹倒了。Zuówǎn fēng tài dà, yuànzi lǐ de nà kē xiǎo shù bèi chuī dǎo le.
Tối qua gió to quá, cái cây nhỏ trong sân bị thổi đổ mất rồi.
—
/děngyú/
动
bằng, tương đương với; chẳng khác nào
你不说话就等于同意了。Nǐ bù shuōhuà jiù děngyú tóngyì le.
Bạn không nói gì thì cũng coi như là đồng ý rồi.
—
变
/biàn/
动
thay đổi, biến đổi
天气变冷了。Tiānqì biàn lěng le.
Thời tiết trở nên lạnh.
—
/biànchéng/
biến thành, trở thành
水变成冰了。Shuǐ biànchéng bīng le.
Nước đã biến thành đá.
—
/dàilái/
mang đến, đem lại
这本书带来很多知识。Zhè běn shū dài lái hěn duō zhī shi.
Cuốn sách này mang đến nhiều kiến thức.
—
/fēnkāi/
tách ra, chia ra, chia tay
请把书分开。Qǐng bǎ shū fēnkāi.
Vui lòng tách sách ra.
—
该
/gāi/
动
nên, phải; đến lượt
你应该早点来。Nǐ gāi zǎo diǎn lái.
Bạn nên đến sớm hơn.
—
改
/gǎi/
动
sửa, thay đổi, sửa đổi
我想改一下名字。Wǒ xiǎng gǎi yíxià míngzi.
Tôi muốn thay đổi tên một chút.
—
/nénggòu/
动
có thể, có khả năng
我能够帮你完成作业。Wǒ néng gòu bāng nǐ wán chéng zuò yè.
Tôi có thể giúp bạn hoàn thành bài tập.
—
选
/xuǎn/
动
chọn, lựa chọn
我要选一本好书。Wǒ yào xuǎn yī běn hǎo shū.
Tôi muốn chọn một cuốn sách hay.
—
/zuòdào/
làm được, đạt được
我做到了这个任务。Wǒ zuò dào le zhè ge rèn wu.
Tôi đã làm được nhiệm vụ này.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...