Quay lại 1.200+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1-2
‹ ›

32. Phương tiện giao thông

31 từ Mã 735233

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  31 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/huǒchē/
名
tàu hỏa
我坐火车去北京。Wǒ zuò huǒchē qù Běijīng.
Tôi đi tàu hỏa tới Bắc Kinh.
—
/qìchē/
名
ô tô
我爸爸有一辆汽车。Wǒ bàba yǒu yī liàng qìchē.
Bố tôi có 1 chiếc ô tô.
—
/chūzūchē/
名
taxi
我们坐出租车去机场吧。Wǒmen zuò chūzūchē qù jīchǎng ba.
Chúng ta đi taxi ra sân bay nhé.
—
/fēijī/
名
máy bay
我坐飞机回国。Wǒ zuò fēijī huí guó.
Tôi đi máy bay về nước.
—
快
/kuài/
形
nhanh
他跑得很快。Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
—
站
/zhàn/
名/动
ga, trạm; đứng
地铁站在那儿。Dìtiě zhàn zài nàr.
Ga tàu điện ngầm ở đằng kia.
—
车
/chē/
名
xe, xe cộ
我有一辆新车。Wǒ yǒu yī liàng xīn chē.
Tôi có một chiếc xe mới.
—
/chē shang/
trên xe
车上有很多人。Chē shang yǒu hěn duō rén.
Trên xe có nhiều người.
—
/chēzhàn/
名
bến xe, nhà ga
车站离这里很近。Chēzhàn lí zhèlǐ hěn jìn.
Bến xe rất gần đây.
—
/dǎchē/
bắt taxi, đi taxi
我打车去机场。Wǒ dǎchē qù jīchǎng.
Tôi bắt taxi đi sân bay.
—
飞
/fēi/
动
bay
鸟儿在天空中飞。Niǎo er zài tiānkōng zhōng fēi.
Chim bay trên bầu trời.
—
/kāichē/
lái xe
我会开车了。Wǒ huì kāichē le.
Tôi đã biết lái xe rồi.
—
/shàng chē/
lên xe
我们马上上车吧。Wǒmen mǎshàng shàng chē ba.
Chúng ta lên xe ngay thôi.
—
/xià chē/
xuống xe
请下车。Qǐng xià chē.
Vui lòng xuống xe.
—
/zǒulù/
đi bộ, đi đường
我每天走路去学校。Wǒ měitiān zǒulù qù xuéxiào.
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày.
—
/huǒchēzhàn/
名
ga tàu hỏa
火车站离我家很远。Huǒchēzhàn lí wǒ jiā hěn yuǎn.
Ga tàu cách nhà tôi rất xa.
—
/gōnggòng qìchē/
名
xe buýt
我每天坐公共汽车上学。Wǒ měi tiān zuò gōnggòng qìchē shàngxué.
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến trường.
—
骑
/qí/
动
đi (xe đạp / xe máy)
我骑自行车去学校。Wǒ qí zìxíngchē qù xuéxiào.
Tôi đi xe đạp đến trường.
—
/zìxíngchē/
名
xe đạp
我有一辆新自行车。Wǒ yǒu yī liàng xīn zìxíngchē.
Tôi có 1 chiếc xe đạp mới.
—
船
/chuán/
名
tàu thuỷ, thuyền
我们坐船去。Wǒmen zuò chuán qù.
Chúng ta đi tàu thuỷ.
—
/dìtiě/
名
tàu điện ngầm
坐地铁更快。Zuò dìtiě gèng kuài.
Đi tàu điện ngầm nhanh hơn.
—
/zuòwèi/
名
chỗ ngồi
我的座位在哪里?Wǒ de zuòwèi zài nǎlǐ?
Chỗ ngồi của tôi ở đâu?
—
/jiāotōng/
名
giao thông
北京的交通很方便。Běijīng de jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông Bắc Kinh rất tiện lợi.
—
/chēliàng/
名
xe cộ, phương tiện xe
路上有很多车辆。Lù shàng yǒu hěn duō chē liàng.
Trên đường có nhiều xe cộ.
—
/dìtiězhàn/
名
ga tàu điện ngầm
地铁站离这里很近。Dì tiě zhàn lí zhè lǐ hěn jìn.
Ga tàu điện ngầm rất gần đây.
—
/gōngjiāochē/
名
xe buýt
我坐公交车去学校。Wǒ zuò gōngjiāochē qù xuéxiào.
Tôi đi xe buýt đến trường.
—
/qí chē/
đi xe đạp, đi xe máy
他每天骑车上班。Tā měi tiān qí chē shàng bān.
Anh ấy đi xe đạp đi làm mỗi ngày.
—
停
/tíng/
动
dừng, ngừng; đỗ (xe)
请在这里停一下。Qǐng zài zhè lǐ tíng yī xià.
Xin hãy dừng lại ở đây một chút.
—
/tíngchē/
đỗ xe, dừng xe
他在路边停车。Tā zài lù biān tíng chē.
Anh ấy đỗ xe bên đường.
—
/tíngchēchǎng/
名
bãi đỗ xe
停车场里有很多车。Tíng chē chǎng lǐ yǒu hěn duō chē.
Trong bãi đỗ xe có rất nhiều xe.
—
/zhànzhù/
đứng lại, dừng lại
请你站住,不要再走了。Qǐng nǐ zhànzhù, bù yào zài zǒu le.
Làm ơn đứng lại, đừng đi nữa.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...