Quay lại 1.200+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1-2
‹ ›

24. Phương hướng, vị trí

57 từ Mã 564502

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  57 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
里
/lǐ/
名
trong
她在家里。Tā zài jiā lǐ.
Cô ấy ở trong nhà.
—
上
/shàng/
名
trên
书在桌子上。Shū zài zhuōzi shàng.
Sách ở trên bàn.
—
下
/xià/
名
dưới
铅笔在桌子下。Qiānbǐ zài zhuōzi xià.
Bút chì ở dưới bàn.
—
/pángbiān/
名
bên cạnh
医院在学校旁边。Yīyuàn zài xuéxiào pángbiān.
Bệnh viện ở cạnh trường.
—
/zhōngjiān/
名
ở giữa
老师站在中间。Lǎoshī zhàn zài zhōngjiān.
Thầy giáo đứng ở giữa.
—
/zuǒbiān/
名
bên trái
超市在左边。Chāoshì zài zuǒbiān.
Siêu thị ở bên trái.
—
/yòubiān/
名
bên phải
医院在右边。Yīyuàn zài yòubiān.
Bệnh viện ở bên phải.
—
/dìfang/
名
nơi, chỗ, địa điểm
这个地方很安静。Zhè ge dìfang hěn ānjìng.
Chỗ này rất yên tĩnh.
—
前
/qián/
名
trước (thời gian/không gian)
四年前我来过这里。Sì nián qián wǒ láiguò zhèlǐ.
Bốn năm trước tôi đã từng đến đây.
—
后
/hòu/
名
sau (thời gian/không gian)
三年后我会回来。Sān nián hòu wǒ huì huílái.
Ba năm sau tôi sẽ quay lại.
—
外
/wài/
名
bên ngoài, phía ngoài
外面下雨了。Wàimiàn xià yǔ le.
Bên ngoài trời mưa rồi.
—
东
/dōng/
名
phía đông, hướng đông
银行在学校的东边。Yínháng zài xuéxiào de dōngbiān.
Ngân hàng ở phía đông của trường.
—
西
/xī/
名
phía tây, hướng tây
太阳从西边落下去了。Tàiyáng cóng xībiān luò xiàqù le.
Mặt trời đã lặn ở phía tây.
—
南
/nán/
名
phía nam, hướng nam
我家在学校的南边。Wǒ jiā zài xuéxiào de nánbian.
Nhà tôi ở phía nam trường học.
—
北
/běi/
名
phía bắc, hướng bắc
北京在中国的北方。Běijīng zài Zhōngguó de běifāng.
Bắc Kinh ở phía bắc của Trung Quốc.
—
/běibian/
名
phía bắc, mạn bắc
学校的北边有一个超市。Xuéxiào de běibian yǒu yī gè chāoshì.
Phía bắc trường học có một siêu thị.
—
/chūqù/
đi ra ngoài
他出去买东西了。Tā chūqù mǎi dōngxi le.
Anh ấy đi ra ngoài mua đồ.
—
/dìdiǎn/
名
địa điểm, nơi chốn
我们约好地点见面。Wǒmen yuē hǎo dìdiǎn jiànmiàn.
Chúng ta đã hẹn địa điểm gặp nhau.
—
/dìshang/
trên mặt đất, dưới sàn
地上有很多树叶。Dìshang yǒu hěn duō shùyè.
Trên mặt đất có nhiều lá cây.
—
/dōngbian/
名
phía đông
太阳从东边升起。Tàiyáng cóng dōngbian shēng qǐ.
Mặt trời mọc từ phía đông.
—
/hòubian/
名
phía sau, đằng sau
他在房子后边玩。Tā zài fángzi hòubian wán.
Anh ấy đang chơi ở phía sau nhà.
—
/huílái/
trở về, quay lại
他下午三点回来。Tā xiàwǔ sān diǎn huílái.
Anh ấy sẽ trở về lúc 3 giờ chiều.
—
/huíqù/
đi về, về (chỗ cũ)
我现在回去学校。Wǒ xiànzài huíqù xuéxiào.
Bây giờ tôi đi về trường học.
—
/jìnlái/
đi vào, vào đây
请你进来坐。Qǐng nǐ jìnlái zuò.
Mời bạn vào ngồi.
—
/jìnqù/
đi vào (trong)
他走进去教室。Tā zǒu jìnqù jiàoshì.
Anh ấy đi vào trong lớp học.
—
/lǐbian/
名
bên trong, phía trong
书包里边有书。Shūbāo lǐbian yǒu shū.
Trong cặp có sách.
—
/nàbiān/
代
bên kia, đằng kia
他在那边玩。Tā zài nàbiān wán.
Anh ấy đang chơi bên kia.
—
/nánbian/
名
phía nam, phương nam
学校南边有一个公园。Xuéxiào nánbian yǒu yí gè gōngyuán.
Phía nam trường học có một công viên.
—
/qiánbian/
名
phía trước, đằng trước
前边的路很宽。Qiánbian de lù hěn kuān.
Đường phía trước rất rộng.
—
/shàngbian/
名
phía trên, bên trên
书架上边有一本书。Shūjià shàngbian yǒu yì běn shū.
Trên kệ sách có một cuốn sách.
—
/wàibian/
名
bên ngoài, phía ngoài
外边很冷。Wàibian hěn lěng.
Bên ngoài rất lạnh.
—
/xībian/
名
phía tây
西边有山。Xībian yǒu shān.
Phía tây có núi.
—
/xiàbian/
名
phía dưới, bên dưới
下边是地板。Xiàbian shì dìbǎn.
Bên dưới là sàn nhà.
—
右
/yòu/
名
bên phải, phía phải
请向右走。Qǐng xiàng yòu zǒu.
Xin hãy đi về phía bên phải.
—
中
/zhōng/
名
ở giữa, trong; Trung Quốc
学校在城市中。Xuéxiào zài chéngshì zhōng.
Trường học nằm ở giữa thành phố.
—
左
/zuǒ/
名
bên trái, phía trái
请向左走。Qǐng xiàng zuǒ zǒu.
Xin hãy đi về phía bên trái.
—
边
/biān/
名
bên, phía; cạnh, lề
河的边有很多树。Hé de biān yǒu hěn duō shù.
Bên bờ sông có nhiều cây.
—
近
/jìn/
形
gần
医院离这儿很近。Yīyuàn lí zhèr hěn jìn.
Bệnh viện gần đây.
—
/duìmiàn/
名
đối diện
学校在我家对面。Xuéxiào zài wǒ jiā duìmiàn.
Trường ở đối diện nhà tôi.
—
/běifāng/
名
phương bắc, miền bắc
北方的冬天比南方冷得多。Běifāng de dōngtiān bǐ nánfāng lěng de duō.
Mùa đông miền bắc lạnh hơn miền nam nhiều.
—
/fāngxiàng/
名
phương hướng, hướng; hướng đi, mục tiêu
我走错方向了,得回去重新找路。Wǒ zǒu cuò fāngxiàng le, děi huíqù chóngxīn zhǎo lù.
Tôi đi sai hướng rồi, phải quay lại tìm đường.
—
/zhōngxīn/
名
trung tâm, giữa; trọng tâm, cốt lõi
市中心的房子租金特别贵。Shì zhōngxīn de fángzi zūjīn tèbié guì.
Tiền thuê nhà ở trung tâm thành phố đắt kinh khủng.
—
/dōngběi/
名
đông bắc; vùng Đông Bắc Trung Quốc
东北的冬天很冷。Dōng běi de dōng tiān hěn lěng.
Mùa đông ở Đông Bắc rất lạnh.
—
/dōngfāng/
名
phương Đông, hướng đông
太阳从东方升起。Tài yáng cóng dōng fāng shēng qǐ.
Mặt trời mọc từ phương Đông.
—
/dōngnán/
名
đông nam
我们计划去东南旅行。Wǒ men jì huà qù dōng nán lǚ xíng.
Chúng tôi dự định đi du lịch Đông Nam.
—
/guòlái/
动
đi tới, lại đây, qua đây
你过来一下。Nǐ guòlái yíxià.
Cậu lại đây một chút.
—
/jìnrù/
动
đi vào, tiến vào, bước vào
请进入教室。Qǐng jìnrù jiàoshì.
Xin mời vào lớp học.
—
靠
/kào/
动
dựa vào, tựa vào; ở gần
他靠墙站着休息。Tā kào qiáng zhàn zhe xiū xi.
Anh ấy tựa vào tường đứng nghỉ.
—
/lǐtou/
名
bên trong, phía trong
盒子里头有糖。Hézi lǐtou yǒu táng.
Trong hộp có kẹo.
—
/miàn/
名/量
mặt, bề mặt; phía; (lượng từ) chiếc (gương, cờ)
—
/miànqián/
名
trước mặt, trước mắt
他在我面前说谎。Tā zài wǒ miànqián shuōhuǎng.
Anh ấy nói dối trước mặt tôi.
—
/nánfāng/
名
miền Nam, phương Nam
南方天气很热。Nánfāng tiāqì hěn rè.
Thời tiết miền Nam rất nóng.
—
排
/pái/
名/量
hàng, dãy; (lượng từ) hàng, dãy
我们排队买票。Wǒ men pái duì mǎi piào.
Chúng tôi xếp hàng mua vé.
—
/shēnbiān/
名
bên mình, bên cạnh
他身边有很多朋友。Tā shēnbiān yǒu hěn duō péngyou.
Bên cạnh anh ấy có nhiều bạn bè.
—
/xīběi/
名
tây bắc; vùng Tây Bắc Trung Quốc
西北的天气很冷。Xī běi de tiān qì hěn lěng.
Thời tiết Tây Bắc rất lạnh.
—
/xīnán/
名
tây nam
我们家在城市的西南方向。Wǒmen jiā zài chéngshì de xīnán fāngxiàng.
Nhà chúng tôi ở hướng tây nam của thành phố.
—
面
/miàn/
后缀
hậu tố tạo danh từ chỉ nơi chốn
书包在门后面。Shūbāo zài mén hòumiàn.
Cặp sách ở phía sau cửa.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...