Quay lại 1.200+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 1-2
‹ ›

34. Du lịch, khách sạn

16 từ Mã 231065

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  16 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ménpiào/
名
vé vào cửa, vé tham quan
学生门票打七折。Xuésheng ménpiào dǎ qī zhé.
Vé vào cửa cho học sinh giảm 30%.
—
/Xī'ān Fàndiàn/
Khách sạn Tây An
我们住在西安饭店。Wǒmen zhù zài Xī'ān Fàndiàn.
Chúng tôi ở khách sạn Tây An.
—
/chūfā/
动
xuất phát, khởi hành
我们八点出发。Wǒmen bā diǎn chūfā.
Chúng ta 8h xuất phát.
—
/lǚxíng/
动
du lịch
我喜欢旅行。Wǒ xǐhuan lǚxíng.
Tôi thích du lịch.
—
/huíguó/
动
về nước
我快要回国了。Wǒ kuàiyào huíguó le.
Tôi sắp về nước rồi.
—
/lǚyóu/
动
du lịch
今年我想去日本旅游。Jīnnián wǒ xiǎng qù Rìběn lǚyóu.
Năm nay tôi muốn đi Nhật du lịch.
—
/yóukè/
名
du khách
长城每天有很多游客。Chángchéng měi tiān yǒu hěn duō yóukè.
Trường Thành mỗi ngày có rất nhiều du khách.
—
/cānguān/
动
tham quan
明天我们去参观长城。Míngtiān wǒmen qù cānguān Chángchéng.
Mai chúng tôi đi tham quan Trường Thành.
—
带
/dài/
动
mang theo, đem theo, dẫn theo
出门的时候别忘了带伞。Chūmén de shíhou bié wàng le dài sǎn.
Lúc ra khỏi nhà đừng quên mang theo ô nhé.
—
/guǎngchǎng/
名
quảng trường
每天晚上都有很多人在广场上跳舞。Měi tiān wǎnshang dōu yǒu hěn duō rén zài guǎngchǎng shàng tiàowǔ.
Tối nào cũng có rất nhiều người nhảy múa ở quảng trường.
—
/chūguó/
ra nước ngoài, xuất ngoại
我明年打算出国学习。Wǒ míng nián dǎ suàn chū guó xué xí.
Năm tới tôi dự định ra nước ngoài học.
—
/jiàqī/
名
kỳ nghỉ, kỳ nghỉ lễ
假期我们去海边玩。Jiàqī wǒmen qù hǎibiān wán.
Kỳ nghỉ chúng tôi đi chơi biển.
—
/jiǔdiàn/
名
khách sạn; nhà hàng lớn
我们住在那个酒店。Wǒmen zhù zài nàgè jiǔdiàn.
Chúng tôi ở khách sạn đó.
—
/lǚkè/
名
hành khách, khách du lịch
旅客很多。Lǚkè hěn duō.
Có rất nhiều hành khách.
—
/yīlù-píng'ān/
thượng lộ bình an, đi đường bình an
一路平安,再见!Yīlù píng'ān, zàijiàn!
Thượng lộ bình an, hẹn gặp lại!
—
/yīlù-shùnfēng/
thuận buồm xuôi gió, lên đường may mắn
一路顺风,祝你成功!Yīlù shùnfēng, zhù nǐ chénggōng!
Thuận buồm xuôi gió, chúc bạn thành công!
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...