| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 动 |
chơi
我们一起玩。
Chúng tôi chơi cùng nhau. |
— | |
| 动 |
thích
我很喜欢这个礼物。
Tôi rất thích món quà này. |
— | |
| 名 |
sở thích
你的爱好是什么?
Sở thích của bạn là gì? |
— | |
| 形 |
vui, thú vị
这个游戏很好玩儿。
Trò chơi này rất vui. |
— | |
| 动 |
chơi, vui chơi
孩子们在玩儿。
Các đứa trẻ đang chơi. |
— | |
| 名 |
báo (tờ báo)
桌子上有一张报纸。
Trên bàn có 1 tờ báo. |
— | |
| 动/名 |
vẽ; bức tranh
她很会画画。
Cô ấy rất biết vẽ tranh. |
— | |
| 名 |
bức tranh
这幅画儿真漂亮。
Bức tranh này thật đẹp. |
— | |
| 名/动 |
trò cười, chuyện cười / chê cười
我给大家讲个笑话。
Tôi kể cho mọi người một chuyện cười. |
— | |
| 名 |
tiểu thuyết, truyện
一部好的小说能让读者在虚构的世界中体验真实的人生。
Một cuốn tiểu thuyết hay có thể cho người đọc trải nghiệm cuộc đời thực trong thế giới hư cấu. |
— | |
| 名 |
tin tức, báo chí
真正的新闻报道应当以事实为基础,而非以情绪为导向。
Đưa tin tức thực sự nên dựa trên sự thật, chứ không phải dẫn dắt bằng cảm xúc. |
— | |
| 名 |
bức ảnh, tấm hình
这张照片是去年在北京照的。
Tấm ảnh này chụp ở Bắc Kinh hồi năm ngoái. |
— | |
| 动/形 |
thịnh hành, phổ biến, được ưa chuộng; (bệnh) lây lan
今年很流行这种颜色的衣服。
Năm nay quần áo màu này đang rất thịnh hành. |
— | |
| 名 |
nhật báo, báo hằng ngày
我每天都看日报。
Tôi mỗi ngày đều đọc nhật báo. |
— | |
| 名 |
báo buổi chiều tối
我每天看晚报。
Tôi mỗi ngày đọc báo buổi tối. |
— | |
| 名 |
chuyện cười, truyện tiếu lâm
这个笑话儿真好笑!
Câu chuyện cười này thật đáng cười! |
— | |
|
chụp ảnh
我们一起去公园照相吧。
Chúng ta cùng nhau đi công viên chụp ảnh nhé. |
— | ||
| 名 |
bút màu; cọ vẽ
就送画笔吧!
Vậy thì tặng bút màu đi! |
— |
Đang tải...