Quay lại Khám phá
‹ ›

20. Máy tính, công nghệ

6 từ Mã 820746

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  6 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/diànnǎo/
名
máy tính
我有一个新电脑。Wǒ yǒu yī ge xīn diànnǎo.
Tôi có một máy tính mới.
—
/shàngwǎng/
动
lên mạng, truy cập Internet
我每天晚上上网查资料。Wǒ měitiān wǎnshang shàngwǎng chá zīliào.
Tối nào tôi cũng lên mạng tra tài liệu.
—
电
/diàn/
名
điện, điện năng
电是现代生活必需品。Diàn shì xiàndài shēnghuó bìxūpǐn.
Điện là vật dụng cần thiết trong cuộc sống hiện đại.
—
/diànshìjī/
名
máy tivi, máy thu hình
电视机放在客厅里。Diànshìjī fàng zài kètīng lǐ.
Máy tivi được đặt trong phòng khách.
—
/wǎng shang/
trên mạng, trực tuyến
我在网上看书。Wǒ zài wǎng shang kàn shū.
Tôi đọc sách trên mạng.
—
/wǎngyǒu/
名
bạn trên mạng, cư dân mạng
我和网友聊天。Wǒ hé wǎngyǒu liáo tiān.
Tôi nói chuyện với bạn trên mạng.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...