Quay lại Khám phá
‹ ›

27. Sở thích, giải trí

5 từ Mã 873335

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  5 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
玩
/wán/
动
chơi
我们一起玩。Wǒmen yìqǐ wán.
Chúng tôi chơi cùng nhau.
—
/xǐhuan/
动
thích
我很喜欢这个礼物。Wǒ hěn xǐhuan zhè ge lǐwù.
Tôi rất thích món quà này.
—
/àihào/
名
sở thích
你的爱好是什么?Nǐ de àihào shì shénme?
Sở thích của bạn là gì?
—
/hǎowánr/
形
vui, thú vị
这个游戏很好玩儿。Zhè ge yóu xì hěn hǎo wánr.
Trò chơi này rất vui.
—
/wánr/
动
chơi, vui chơi
孩子们在玩儿。Háizi men zài wánr.
Các đứa trẻ đang chơi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...