Quay lại Khám phá
‹ ›

24. Nghề nghiệp

7 từ Mã 709615

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/dǎoyóu/
名
hướng dẫn viên du lịch
导游给我们讲了故宫的历史。Dǎoyóu gěi wǒmen jiǎng le Gùgōng de lìshǐ.
Hướng dẫn viên kể cho chúng tôi nghe lịch sử Tử Cấm Thành.
—
/hùshi/
名
y tá, điều dưỡng
护士每两小时来检查一次病人。Hùshi měi liǎng xiǎoshí lái jiǎnchá yí cì bìngrén.
Y tá đến kiểm tra bệnh nhân mỗi 2 tiếng.
—
/lǜshī/
名
luật sư
他大学毕业以后当了一名律师。Tā dàxué bìyè yǐhòu dāng le yì míng lǜshī.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy trở thành một luật sư.
—
/hángyè/
名
ngành nghề, ngành, lĩnh vực kinh doanh
这几年旅游行业发展得很快。Zhè jǐ nián lǚyóu hángyè fāzhǎn de hěn kuài.
Mấy năm nay ngành du lịch phát triển rất nhanh.
—
/kuàijì/
名
kế toán (nghề kế toán; người làm kế toán)
她大学学的是会计,现在在银行工作。Tā dàxué xué de shì kuàijì, xiànzài zài yínháng gōngzuò.
Cô ấy học kế toán ở đại học, hiện đang làm ở ngân hàng.
—
/mìshū/
名
thư ký
会议的所有资料都由秘书提前准备好。Huìyì de suǒyǒu zīliào dōu yóu mìshū tíqián zhǔnbèi hǎo.
Toàn bộ tài liệu cuộc họp đều do thư ký chuẩn bị trước.
—
/mótèr/
名
người mẫu
她是模特儿,走秀很专业。Tā shì mótèr, zǒuxiù hěn zhuānyè.
Cô ấy là người mẫu, catwalk rất chuyên nghiệp.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...