Quay lại Hơn 7.600 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
‹ ›

21. Nhà hàng, quán ăn

15 từ Mã 462978

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  15 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/fúwùyuán/
名
nhân viên phục vụ, bồi bàn
服务员,我要一杯茶。Fúwùyuán, wǒ yào yì bēi chá.
Bạn phục vụ ơi, cho tôi một ly trà.
—
/fàndiàn/
名
nhà hàng; khách sạn
我们在饭店吃饭。Wǒmen zài fàndiàn chīfàn.
Chúng tôi ăn cơm ở nhà hàng.
—
/fúwù/
动/名
phục vụ, dịch vụ
这里的服务非常好。Zhèlǐ de fúwù fēicháng hǎo.
Dịch vụ ở đây rất tốt.
—
/càidān/
名
thực đơn
服务员,请给我菜单。Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ càidān.
Phục vụ ơi, cho tôi xin thực đơn.
—
/kèrén/
名
khách, người khách
今天家里来了很多客人。Jīntiān jiā lǐ lái le hěn duō kèrén.
Hôm nay nhà có rất nhiều khách đến.
—
/wàimài/
名/动
đồ ăn mang đi, đặt đồ ăn ngoài
今天太累了,我点外卖吧。Jīntiān tài lèi le, wǒ diǎn wàimài ba.
Hôm nay mệt quá, tôi đặt đồ ăn ngoài đi.
—
/fànguǎn/
名
quán ăn, nhà hàng
我们去饭馆吃饭吧。Wǒmen qù fànguǎn chī fàn ba.
Chúng ta đi quán ăn ăn cơm nhé.
—
/qǐngkè/
动
mời khách, đãi khách, khao (đứng ra trả tiền)
今天我请客,你想吃什么就点什么。Jīntiān wǒ qǐngkè, nǐ xiǎng chī shénme jiù diǎn shénme.
Hôm nay tôi khao, bạn muốn ăn gì thì cứ gọi.
—
/jiǔbā/
名
quán bar, pub
周末我们去酒吧放松一下吧。Zhōumò wǒmen qù jiǔbā fàngsōng yíxià ba.
Cuối tuần chúng ta đi quán bar thư giãn chút đi.
—
/shítáng/
名
nhà ăn, căng tin
学校食堂很好吃。Xuéxiào shítáng hěn hǎochī.
Căng tin trường học rất ngon.
—
/tàocān/
名
suất ăn combo; gói dịch vụ
我们点了一个套餐。Wǒ men diǎn le yī gè tào cān.
Chúng tôi đã gọi một suất ăn combo.
—
/cāntīng/
名
nhà hàng, phòng ăn
这家餐厅的菜很有名。Zhè jiā cāntīng de cài hěn yǒumíng.
Món của nhà hàng này rất nổi tiếng.
—
/cháguǎn/
名
trà quán, quán trà
老北京的茶馆有几百年历史。Lǎo Běijīng de cháguǎn yǒu jǐ bǎi nián lìshǐ.
Trà quán Bắc Kinh xưa có lịch sử mấy trăm năm.
—
/cānguǎn/
名
nhà hàng, quán ăn
这家餐馆的菜很有名。Zhè jiā cān guǎn de cài hěn yǒu míng 。
Món ăn của nhà hàng này rất nổi tiếng.
—
/cānyǐn/
名
ăn uống, ẩm thực (ngành dịch vụ)
餐饮行业发展迅速。Cān yǐn háng yè fā zhǎn xùn sù 。
Ngành ẩm thực phát triển nhanh chóng.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...