Quay lại Hơn 7.600 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
‹ ›

79. Trạng thái, biến đổi

259 từ Mã 726159

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  259 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
紧
/jǐn/
形
chặt, khít, chật; gấp, khẩn trương; eo hẹp (tiền bạc, thời gian)
这条裤子有点儿紧,我想换大一号的。Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr jǐn, wǒ xiǎng huàn dà yí hào de.
Cái quần này hơi chật, tôi muốn đổi sang cỡ lớn hơn một số.
—
/wánzhěng/
形
hoàn chỉnh, trọn vẹn, nguyên vẹn
请给我一份完整的资料,别漏掉任何一页。Qǐng gěi wǒ yí fèn wánzhěng de zīliào, bié lòudiào rènhé yí yè.
Làm ơn đưa tôi bộ tài liệu hoàn chỉnh, đừng thiếu trang nào.
—
/wánshàn/
动
làm cho hoàn thiện, hoàn thiện thêm; (tính từ) hoàn chỉnh, đầy đủ
公司正在不断完善售后服务制度。Gōngsī zhèngzài búduàn wánshàn shòuhòu fúwù zhìdù.
Công ty đang không ngừng hoàn thiện chế độ dịch vụ hậu mãi.
—
/gǎizào/
动
cải tạo, cải biến, sửa đổi
我们要改造旧房子。Wǒmen yào gǎizào jiù fángzi.
Chúng tôi cần cải tạo ngôi nhà cũ.
—
/mánglù/
形
bận rộn
年轻人工作忙碌,回家少了。Niánqīngrén gōngzuò mánglù, huíjiā shǎo le.
Người trẻ công việc bận rộn nên về nhà ít hơn.
—
/tuìbù/
动
thụt lùi, kém đi
不练习的话会退步。Bú liànxí dehuà huì tuìbù.
Không luyện tập thì sẽ thụt lùi.
—
湿
/shī/
形
ướt
我的衣服都湿了。Wǒ de yīfu dōu shī le.
Quần áo tôi ướt hết rồi.
—
/rènao/
形
náo nhiệt, đông vui
周末商场里很热闹。Zhōumò shāngchǎng lǐ hěn rènao.
Cuối tuần trong trung tâm thương mại rất náo nhiệt.
—
/shūshì/
形
thoải mái, dễ chịu
这家酒店的房间很舒适。Zhè jiā jiǔdiàn de fángjiān hěn shūshì.
Phòng của khách sạn này rất thoải mái.
—
/dúzì/
副
một mình, đơn độc
她独自来到了北京,一个朋友也没有。Tā dúzì lái dào le Běijīng, yí gè péngyou yě méi yǒu.
Cô ấy đến Bắc Kinh một mình, không có một người bạn nào.
—
/jiànjiàn/
副
dần dần, từ từ
她渐渐找回了对画画的热情。Tā jiànjiàn zhǎohuí le duì huàhuà de rèqíng.
Cô ấy dần tìm lại đam mê với hội họa.
—
/níngjìng/
形
tĩnh lặng, an tĩnh
清晨的池塘格外宁静。Qīngchén de chítáng géwài níngjìng.
Đầm sen buổi sớm đặc biệt tĩnh lặng.
—
/gǎishàn/
动
cải thiện
人民的生活水平大大改善了。Rénmín de shēnghuó shuǐpíng dàdà gǎishàn le.
Mức sống của người dân đã được cải thiện rất nhiều.
—
/wěndìng/
形/动
ổn định, bền vững
规则使社会保持稳定。Guīzé shǐ shèhuì bǎochí wěndìng.
Quy tắc giúp xã hội giữ được sự ổn định.
—
/qūshì/
名
xu thế, xu hướng
Glocalization已经成为不可逆转的趋势。Glocalization yǐjīng chéngwéi bùkě nìzhuǎn de qūshì.
Glocalization đã trở thành xu thế không thể đảo ngược.
—
/fùdān/
名/动
gánh nặng
老龄化加剧了年轻一代的养老负担。Lǎolínghuà jiājù le niánqīng yīdài de yǎnglǎo fùdān.
Già hóa làm trầm trọng thêm gánh nặng dưỡng lão của thế hệ trẻ.
—
/tòumíng/
形
minh bạch, trong suốt, công khai
信息透明是建立社会信任的必要条件。Xìnxī tòumíng shì jiànlì shèhuì xìnrèn de bìyào tiáojiàn.
Thông tin minh bạch là điều kiện cần thiết để xây dựng niềm tin xã hội.
—
/jiàngdī/
动
hạ thấp, giảm xuống, làm giảm
这家商店把价格降低了百分之二十。Zhè jiā shāngdiàn bǎ jiàgé jiàngdī le bǎi fēn zhī èrshí.
Cửa hàng này đã giảm giá đi hai mươi phần trăm.
—
/yùnqi/
名
vận may, may mắn, số vận
这次能找到这么好的工作,真是运气不错。Zhè cì néng zhǎodào zhème hǎo de gōngzuò, zhēnshì yùnqi búcuò.
Lần này tìm được công việc tốt như vậy, đúng là khá may mắn.
—
/dāndú/
副
một mình, riêng, đơn độc
下课后老师单独跟我谈了十分钟。Xiàkè hòu lǎoshī dāndú gēn wǒ tán le shí fēnzhōng.
Sau giờ học, cô giáo nói chuyện riêng với tôi mười phút.
—
/gùdìng/
形/动
cố định, ổn định; làm cho cố định, gắn chặt
我每天有固定的锻炼时间,一般是晚上七点。Wǒ měi tiān yǒu gùdìng de duànliàn shíjiān, yìbān shì wǎnshang qī diǎn.
Mỗi ngày tôi đều có giờ tập cố định, thường là bảy giờ tối.
—
/xíngshì/
名
tình hình, tình thế, cục diện
今年的就业形势比去年好一些。Jīnnián de jiùyè xíngshì bǐ qùnián hǎo yìxiē.
Tình hình việc làm năm nay khá hơn năm ngoái một chút.
—
/jímáng/
副
vội vàng, vội vã, hấp tấp
听说孩子生病了,她急忙请假赶回家。Tīngshuō háizi shēngbìng le, tā jímáng qǐngjià gǎn huí jiā.
Nghe tin con ốm, cô ấy vội xin nghỉ rồi tất tả chạy về nhà.
—
/qíngjǐng/
名
cảnh tượng, quang cảnh, tình huống (cụ thể trước mắt)
毕业那天分别的情景,我到现在还记得。Bìyè nà tiān fēnbié de qíngjǐng, wǒ dào xiànzài hái jìde.
Cảnh chia tay hôm tốt nghiệp, đến giờ tôi vẫn còn nhớ.
—
/huǎnjiě/
动
làm dịu, giảm bớt, xoa dịu (căng thẳng, đau đớn, khó khăn)
适当的运动可以缓解工作带来的压力。Shìdàng de yùndòng kěyǐ huǎnjiě gōngzuò dàilái de yālì.
Vận động điều độ có thể giúp giảm bớt áp lực từ công việc.
—
/suōduǎn/
动
rút ngắn, thu ngắn lại
高铁开通后,两地之间的时间缩短了一半。Gāotiě kāitōng hòu, liǎng dì zhī jiān de shíjiān suōduǎn le yíbàn.
Sau khi có tàu cao tốc, thời gian đi lại giữa hai nơi rút ngắn một nửa.
—
/jùbèi/
动
có đủ, hội đủ (điều kiện, năng lực, tư cách)
这份工作要求应聘者具备三年以上的经验。Zhè fèn gōngzuò yāoqiú yìngpìnzhě jùbèi sān nián yǐshàng de jīngyàn.
Công việc này yêu cầu ứng viên phải có từ ba năm kinh nghiệm trở lên.
—
/ránshāo/
动
cháy, đốt cháy; (nghĩa bóng) bùng cháy (nhiệt huyết)
木头在火炉里慢慢地燃烧着。Mùtou zài huǒlú lǐ mànmàn de ránshāozhe.
Củi đang cháy từ từ trong lò sưởi.
—
/gāocháo/
名
cao trào, đỉnh điểm; thủy triều lên
演出到最后一幕才达到高潮。Yǎnchū dào zuìhòu yí mù cái dádào gāocháo.
Buổi diễn đến màn cuối cùng mới lên tới cao trào.
—
/jiāngù/
形
kiên cố, chắc chắn, vững chắc
这座桥修得非常坚固,用了上百年也没出问题。Zhè zuò qiáo xiū de fēicháng jiāngù, yòngle shàng bǎi nián yě méi chū wèntí.
Cây cầu này xây rất kiên cố, dùng cả trăm năm mà vẫn không hề hư hỏng.
—
安
/ān/
动/形
yên ổn, bình an; lắp đặt
家里很安静,大家都休息。Jiālǐ hěn ānjìng, dàjiā dōu xiūxi.
Nhà rất yên tĩnh, mọi người đều nghỉ ngơi.
—
沉
/chén/
动/形
chìm; nặng trĩu
这块石头很沉。Zhè kuài shí tou hěn chén.
Viên đá này rất nặng.
—
/chǔyú/
动
ở vào (trạng thái, vị trí)
他处于危险之中。Tā chǔyú wēixiǎn zhīzhōng.
Anh ấy đang ở trong tình trạng nguy hiểm.
—
纯
/chún/
形
thuần, nguyên chất
这件衣服是纯棉的。Zhè jiàn yīfú shì chúnmián de.
Chiếc áo này làm bằng vải cotton nguyên chất.
—
/dòngyáo/
动
dao động, lung lay
他的信念没有动摇。Tā de xìnniàn méiyǒu dòngyáo.
Niềm tin của anh ấy không bị lung lay.
—
/hēi'àn/
形
tối tăm, đen tối
黑暗中看不清东西。Hēi'àn zhōng kàn bù qīng dōngxī.
Trong bóng tối không thể nhìn rõ vật gì.
—
降
/jiàng/
动
hạ xuống, giảm; rơi xuống
气温开始降了。Qìwēn kāishǐ jiàng le.
Nhiệt độ bắt đầu hạ xuống.
—
/kuòzhǎn/
动
mở rộng, khuếch trương
公司计划扩展业务范围。Gōngsī jìhuà kuòzhǎn yèwù fànwéi.
Công ty dự định mở rộng phạm vi kinh doanh.
—
闹
/nào/
形/动
ồn ào, náo nhiệt; làm ầm ĩ, gây ra
孩子们在公园里闹着玩。Háizi men zài gōngyuán lǐ nào zhe wán.
Bọn trẻ đang ồn ào chơi đùa trong công viên.
—
/píngwěn/
形
bình ổn, êm ả, vững vàng
这辆车开得很平稳。Zhè liàng chē kāi dé hěn píngwěn.
Chiếc xe này chạy rất êm ả.
—
松
/sōng/
形/动
lỏng, không chặt; nới lỏng, thả lỏng
绳子太松了,要系紧。Shéng zi tài sōng le, yào xì jǐn.
Dây thừng quá lỏng, phải buộc chặt lại.
—
透
/tòu/
动/形
thấu, thấm qua; thấu suốt; hết sức
雨水透过窗户进来了。Yǔ shuǐ tòu guò chuāng hù jìn lái le.
Nước mưa thấm qua cửa sổ vào trong.
—
稳
/wěn/
形
vững, ổn định, chắc chắn
他的手很稳,画得很好。Tā de shǒu hěn wěn, huà de hěn hǎo.
Tay anh ấy rất vững, vẽ rất đẹp.
—
/xiàjiàng/
动
giảm xuống, hạ xuống
气温开始下降了。Qìwēn kāishǐ xiàjiàng le.
Nhiệt độ bắt đầu giảm xuống.
—
/yǒujìnr/
có sức, khỏe; thú vị, hấp dẫn
他跑步很有劲儿。Tā pǎo bù hěn yǒu jìnr.
Anh ấy chạy rất có sức.
—
/zháohuǒ/
bốc cháy, bắt lửa
厨房着火了!Chúfáng zháohuǒ le!
Phòng bếp bốc cháy rồi!
—
/huīfù/
动
khôi phục, hồi phục
睡一觉就能恢复体力。Shuì yí jiào jiù néng huīfù tǐlì.
Ngủ một giấc là có thể hồi phục thể lực.
—
碎
/suì/
动/形
vỡ, vụn
杯子碎了。Bēizi suì le.
Cốc vỡ rồi.
—
/piāobó/
动
phiêu bạt, lang bạt
在外漂泊多年,他终于决定回家。Zài wài piāobó duō nián, tā zhōngyú juédìng huí jiā.
Phiêu bạt xa nhà nhiều năm, cuối cùng anh ấy cũng quyết định về nhà.
—
/míshī/
动
lạc lối, đánh mất phương hướng
在感情里,我有点迷失了自己。Zài gǎnqíng lǐ, wǒ yǒudiǎn míshī le zìjǐ.
Trong tình cảm, tôi có chút đánh mất chính mình.
—
/tūpò/
动/名
đột phá, vượt trội
AI在癌症诊断上取得了重大突破。AI zài áizhèng zhěnduàn shàng qǔdé le zhòngdà tūpò.
AI đã đạt được đột phá lớn trong chẩn đoán ung thư.
—
/hénjì/
名
dấu vết, vết tích
老照片上还保留着当年的痕迹。Lǎo zhàopiàn shàng hái bǎoliú zhe dāngnián de hénjì.
Trên tấm ảnh cũ vẫn còn lưu lại dấu vết của năm tháng ấy.
—
/yìnjì/
名
dấu in, ấn ký
每个城市都在他心里留下了印记。Měi ge chéngshì dōu zài tā xīnli liú xià le yìnjì.
Mỗi thành phố đều để lại dấu ấn trong lòng anh ấy.
—
/chéndiàn/
动
lắng đọng, kết tủa (cảm xúc/ký ức)
时间会让一切沉淀下来。Shíjiān huì ràng yíqiè chéndiàn xià lái.
Thời gian sẽ khiến mọi thứ lắng đọng lại.
—
/jiāngzhù/
动
đông cứng, sững người
看到陌生人,我僵住了。Kàndào mòshēng rén, wǒ jiāngzhù le.
Nhìn thấy người lạ, tôi sững người.
—
/chénmí/
动
đắm chìm, nghiện
很多年轻人沉迷于网络游戏。Hěn duō niánqīng rén chénmí yú wǎngluò yóuxì.
Rất nhiều người trẻ nghiện game online.
—
/èhuà/
动
xấu đi, trở nặng
病情正在慢慢恶化。Bìngqíng zhèngzài mànmàn èhuà.
Bệnh tình đang dần xấu đi.
—
/liúdòng/
动
lưu chuyển, di chuyển (vốn, nhân tài)
资本和人才的自由流动促进了经济活力。Zīběn hé réncái de zìyóu liúdòng cùjìn le jīngjì huólì.
Lưu chuyển tự do của vốn và nhân tài thúc đẩy sức sống kinh tế.
—
/zhuǎnhuà/
动
chuyển hoá, biến đổi thành
学习的目的是将书本知识转化为解决问题的能力。Xuéxí de mùdì shì jiāng shūběn zhīshì zhuǎnhuà wéi jiějué wèntí de nénglì.
Mục đích học tập là chuyển hoá kiến thức sách vở thành năng lực giải quyết vấn đề.
—
硬
/yìng/
形
cứng, rắn; cứng rắn, kiên quyết; miễn cưỡng, cố (làm gì)
这张床太硬了,我睡得不舒服。Zhè zhāng chuáng tài yìng le, wǒ shuì de bù shūfu.
Cái giường này cứng quá, tôi nằm ngủ không thoải mái.
—
软
/ruǎn/
形
mềm, dẻo; nhẹ nhàng, yếu mềm
这张床太软了,睡起来不舒服。Zhè zhāng chuáng tài ruǎn le, shuì qǐlai bù shūfu.
Cái giường này mềm quá, nằm ngủ không thoải mái.
—
烂
/làn/
形
thối, hỏng, nát; nhừ (nấu kỹ); rách nát, tồi tệ
这些水果放太久,已经烂了。Zhèxiē shuǐguǒ fàng tài jiǔ, yǐjīng làn le.
Mấy trái cây này để lâu quá, đã hỏng hết rồi.
—
呆
/dāi/
动
ở lại, nán lại; ngây ra, đờ người; ngốc nghếch, đần
周末我哪儿也不去,就想在家呆着。Zhōumò wǒ nǎr yě bú qù, jiù xiǎng zài jiā dāi zhe.
Cuối tuần tôi chẳng đi đâu cả, chỉ muốn ở nhà thôi.
—
醉
/zuì/
动
say (rượu); say mê, đắm chìm
他昨天喝醉了,什么都不记得。Tā zuótiān hēzuì le, shénme dōu bú jìde.
Hôm qua anh ấy uống say, chẳng nhớ gì cả.
—
冻
/dòng/
动
đông lại, đóng băng; rét cóng, lạnh cóng
外面太冷了,我的手都冻僵了。Wàimiàn tài lěng le, wǒ de shǒu dōu dòngjiāng le.
Bên ngoài lạnh quá, tay tôi cóng hết cả rồi.
—
臭
/chòu/
形
hôi, thối, có mùi khó ngửi
冰箱里的鱼放太久了,已经臭了。Bīngxiāng lǐ de yú fàng tài jiǔ le, yǐjīng chòu le.
Con cá để trong tủ lạnh lâu quá, thối mất rồi.
—
烫
/tàng/
动
bỏng, phỏng; (tính) nóng bỏng; trần qua nước sôi; uốn (tóc), là (quần áo)
小心,这碗汤很烫,别烫着手。Xiǎoxīn, zhè wǎn tāng hěn tàng, bié tàngzháo shǒu.
Cẩn thận, bát canh này nóng lắm, đừng để bỏng tay.
—
漏
/lòu/
动
rò rỉ, dột, chảy ra ngoài; để lọt, bỏ sót
下大雨的时候,我家的屋顶会漏水。Xià dàyǔ de shíhou, wǒ jiā de wūdǐng huì lòu shuǐ.
Khi mưa to, mái nhà tôi bị dột.
—
/dǎoméi/
形
xui xẻo, đen đủi, gặp vận rủi
今天真倒霉,刚出门就下起了大雨。Jīntiān zhēn dǎoméi, gāng chūmén jiù xià qǐ le dàyǔ.
Hôm nay xui thật, vừa ra khỏi nhà là mưa to.
—
/móhu/
形
mơ hồ, mờ nhạt, không rõ ràng
时间久了,小时候的记忆变得越来越模糊。Shíjiān jiǔ le, xiǎoshíhou de jìyì biàn de yuè lái yuè móhu.
Lâu ngày rồi, ký ức hồi nhỏ càng ngày càng mờ nhạt.
—
/cōngmáng/
形
vội vàng, vội vã, hối hả
早上他匆忙地吃了几口面包就出门了。Zǎoshang tā cōngmáng de chīle jǐ kǒu miànbāo jiù chūmén le.
Buổi sáng anh ấy vội vàng ăn mấy miếng bánh mì rồi ra khỏi nhà.
—
/rónghuà/
动
tan ra, tan chảy (băng, tuyết, kem...)
春天来了,山上的雪慢慢融化了。Chūntiān lái le, shān shàng de xuě mànmàn rónghuà le.
Mùa xuân đến, tuyết trên núi dần dần tan ra.
—
/guānghuá/
形
nhẵn bóng, trơn láng, mịn màng
这张桌子的表面很光滑,摸起来很舒服。Zhè zhāng zhuōzi de biǎomiàn hěn guānghuá, mō qǐlái hěn shūfu.
Mặt bàn này rất nhẵn bóng, sờ vào thấy rất dễ chịu.
—
/jiānkǔ/
形
gian khổ, gian nan, vất vả (điều kiện, hoàn cảnh)
他在艰苦的环境中坚持完成了学业。Tā zài jiānkǔ de huánjìng zhōng jiānchí wánchéng le xuéyè.
Anh ấy đã kiên trì học xong trong hoàn cảnh gian khổ.
—
/huánjié/
名
khâu, mắt xích, phần việc (trong một quá trình)
检查是生产过程中最重要的一个环节。Jiǎnchá shì shēngchǎn guòchéng zhōng zuì zhòngyào de yí gè huánjié.
Kiểm tra là khâu quan trọng nhất trong quá trình sản xuất.
—
/júmiàn/
名
cục diện, tình thế, tình hình
他的一句话让整个局面变得更加复杂。Tā de yí jù huà ràng zhěnggè júmiàn biàn de gèngjiā fùzá.
Một câu nói của anh ta khiến cả cục diện càng thêm rắc rối.
—
/xiànzhuàng/
名
hiện trạng, tình hình hiện nay
他不满足于现状,一直在寻找新的机会。Tā bù mǎnzú yú xiànzhuàng, yìzhí zài xúnzhǎo xīn de jīhuì.
Anh ấy không thỏa mãn với hiện trạng, luôn tìm kiếm cơ hội mới.
—
/jiānnán/
形
gian nan, khó khăn, vất vả
创业的头几年过得非常艰难。Chuàngyè de tóu jǐ nián guò de fēicháng jiānnán.
Mấy năm đầu khởi nghiệp trôi qua vô cùng gian nan.
—
/chǎngmiàn/
名
cảnh tượng, quang cảnh; bề ngoài phô trương
毕业那天,同学们抱在一起哭,场面非常感人。Bìyè nà tiān, tóngxuémen bào zài yìqǐ kū, chǎngmiàn fēicháng gǎnrén.
Ngày tốt nghiệp, các bạn ôm nhau khóc, cảnh tượng vô cùng xúc động.
—
/tuōlí/
动
thoát khỏi, tách khỏi, rời khỏi (quan hệ, nguy hiểm, thực tế)
经过抢救,病人终于脱离了危险。Jīngguò qiǎngjiù, bìngrén zhōngyú tuōlí le wēixiǎn.
Sau khi được cấp cứu, bệnh nhân cuối cùng đã thoát khỏi cơn nguy hiểm.
—
/qíngxing/
名
tình hình, tình huống, hoàn cảnh
请你把当时的情形详细说明一下。Qǐng nǐ bǎ dāngshí de qíngxing xiángxì shuōmíng yíxià.
Xin anh nói rõ chi tiết tình hình lúc đó.
—
/gēngxīn/
动
cập nhật, đổi mới, thay cái cũ bằng cái mới
这个软件昨天更新了,速度快多了。Zhège ruǎnjiàn zuótiān gēngxīn le, sùdù kuài duō le.
Phần mềm này hôm qua vừa cập nhật, chạy nhanh hơn hẳn.
—
/zhōngzhǐ/
动
chấm dứt, đình chỉ, kết thúc
双方决定提前终止这份合同。Shuāngfāng juédìng tíqián zhōngzhǐ zhè fèn hétong.
Hai bên quyết định chấm dứt hợp đồng này sớm hơn dự kiến.
—
/qiánjǐng/
名
triển vọng, viễn cảnh, tiền đồ
新能源行业的发展前景十分广阔。Xīn néngyuán hángyè de fāzhǎn qiánjǐng shífēn guǎngkuò.
Triển vọng phát triển của ngành năng lượng mới vô cùng rộng mở.
—
/jiànquán/
形
lành mạnh, khỏe mạnh; kiện toàn, hoàn thiện (chế độ, thể chế)
公司需要健全的管理制度,才能长期稳定地发展。Gōngsī xūyào jiànquán de guǎnlǐ zhìdù, cái néng chángqī wěndìng de fāzhǎn.
Công ty cần có chế độ quản lý hoàn thiện thì mới phát triển ổn định lâu dài được.
—
/bèidòng/
形
bị động, thụ động (trái với chủ động)
如果不提前做好准备,谈判时我们就会很被动。Rúguǒ bù tíqián zuò hǎo zhǔnbèi, tánpàn shí wǒmen jiù huì hěn bèidòng.
Nếu không chuẩn bị trước, khi đàm phán chúng ta sẽ rất bị động.
—
/zhōngduàn/
动
gián đoạn, ngắt quãng, đứt đoạn giữa chừng
由于信号不好,我们的通话中断了好几次。Yóuyú xìnhào bù hǎo, wǒmen de tōnghuà zhōngduàn le hǎojǐ cì.
Do sóng kém nên cuộc gọi của chúng tôi bị gián đoạn mấy lần.
—
/dòngtài/
名
động thái, diễn biến, tình hình mới nhất; trạng thái động
他每天都关注市场的最新动态。Tā měitiān dōu guānzhù shìchǎng de zuì xīn dòngtài.
Ngày nào anh ấy cũng theo dõi những diễn biến mới nhất của thị trường.
—
/duìlì/
动
đối lập, đối kháng, mâu thuẫn nhau
双方的观点完全对立,谈判一时难以继续。Shuāngfāng de guāndiǎn wánquán duìlì, tánpàn yìshí nányǐ jìxù.
Quan điểm hai bên hoàn toàn đối lập, cuộc đàm phán nhất thời khó tiếp tục.
—
/biàndòng/
动
thay đổi, biến động
公司结构发生了变动。Gōng sī jié gòu fā shēng le biàn dòng 。
Cơ cấu công ty đã có sự thay đổi.
—
/bùxìng/
形
bất hạnh, không may
他经历了很多不幸的事情。Tā jīng lì le hěn duō bù xìng de shì qíng 。
Anh ấy đã trải qua nhiều điều bất hạnh.
—
/chǔzài/
动
ở vào, nằm ở (vị trí, tình trạng)
我们处在困难时期。Wǒmen chùzài kùnnán shíqī.
Chúng tôi đang ở trong giai đoạn khó khăn.
—
脆
/cuì/
形
giòn; dễ vỡ; (giọng) trong trẻo
这个苹果很脆,非常好吃。Zhège píngguǒ hěn cuì, fēicháng hǎochī.
Quả táo này rất giòn, rất ngon.
—
/fēnlí/
动
tách rời, phân ly, chia lìa
他们终于分离了。Tāmen zhōngyú fēnlí le.
Họ cuối cùng cũng đã tách rời nhau.
—
滑
/huá/
形/动
trơn, trơn trượt; trượt
—
/jiāsù/
动
tăng tốc, đẩy nhanh
火车开始加速进入车站。Huǒchē kāishǐ jiāsù jìnrù chēzhàn.
Tàu hỏa bắt đầu tăng tốc vào nhà ga.
—
/jiǎnqīng/
动
giảm nhẹ, làm dịu bớt
这种药可以减轻疼痛。Zhè zhǒng yào kěyǐ jiǎnqīng téngtòng.
Loại thuốc này có thể giảm nhẹ cơn đau.
—
/jǐngxiàng/
名
cảnh tượng, quang cảnh
山上的景象非常美丽。Shān shàng de jǐngxiàng fēicháng měilì.
Cảnh tượng trên núi rất đẹp.
—
/lòudòng/
名
lỗ hổng, kẽ hở, sơ hở
这个计划有一些漏洞需要修补。Zhè ge jì huà yǒu yì xiē lòu dòng xū yào xiū bǔ.
Kế hoạch này có một vài sơ hở cần phải sửa chữa.
—
/míngliàng/
形
sáng, sáng sủa
房间里很明亮,空气也新鲜。Fáng jiān lǐ hěn míng liàng, kōng qì yě xīn xiān.
Phòng rất sáng và không khí cũng trong lành.
—
/shēnggāo/
tăng lên, dâng cao, nâng lên
气温逐渐升高,大家要注意防暑。Qìwēn zhújiàn shēnggāo, dàjiā yào zhùyì fángshǔ.
Nhiệt độ dần tăng cao, mọi người cần chú ý phòng tránh nóng.
—
/shēngchéng/
动
sinh ra, tạo ra, hình thành
新的问题正在生成中。Xīn de wèntí zhèngzài shēngchéng zhōng.
Vấn đề mới đang được hình thành.
—
/tèxìng/
名
đặc tính, tính chất riêng
每种动物都有自己的特性。Měi zhǒng dòng wù dōu yǒu zì jǐ de tè xìng.
Mỗi loài động vật đều có đặc tính riêng của mình.
—
/tèyǒu/
形
đặc hữu, vốn có riêng, riêng có
这种植物是这里特有的。Zhè zhǒng zhíwù shì zhèlǐ tèyǒu de.
Loài thực vật này là đặc hữu của nơi đây.
—
闲
/xián/
形
rảnh rỗi, nhàn rỗi; để không
周末我有很多闲时间可以休息。Zhōumò wǒ yǒu hěn duō xián shíjiān kěyǐ xiūxi.
Cuối tuần tôi có nhiều thời gian rảnh để nghỉ ngơi.
—
显
/xiǎn/
动
lộ ra, tỏ rõ; nổi bật, rõ rệt
他的错误显而易见,不能忽视。Tā de cuòwù xiǎn ér yì jiàn, bùnéng hūshì.
Sai lầm của anh ấy rất rõ ràng, không thể bỏ qua.
—
/xiànyǒu/
hiện có, sẵn có
现有设备满足生产需求。Xiànyǒu shèbèi mǎnzú shēngchǎn xūqiú.
Thiết bị hiện có đáp ứng được nhu cầu sản xuất.
—
/yuányǒu/
vốn có, sẵn có
他保留了原有的习惯。Tā bǎoliú le yuányǒu de xíguàn.
Anh ấy giữ lại thói quen vốn có.
—
/zàichǎng/
动
có mặt tại chỗ, có mặt tại hiện trường
事故发生时,他在场。Shìgù fāshēng shí, tā zàichǎng.
Khi tai nạn xảy ra, anh ấy có mặt tại hiện trường.
—
增
/zēng/
动
tăng, thêm
我们需要增产以满足需求。Wǒmen xūyào zēngchǎn yǐ mǎnzú xūqiú.
Chúng ta cần tăng sản lượng để đáp ứng nhu cầu.
—
/zēngdà/
动
tăng lên, phóng to
这台机器可以增大输出功率。Zhè tái jīqì kěyǐ zēngdà shūchū gōnglǜ.
Máy này có thể tăng công suất đầu ra.
—
/zēngduō/
动
tăng nhiều lên, gia tăng
今年的销售量增多了。Jīnnián de xiāoshòu liàng zēngduō le.
Lượng bán hàng năm nay tăng nhiều lên.
—
/zēngqiáng/
动
tăng cường, nâng cao
我们要增强团队的合作精神。Wǒmen yào zēngqiáng tuánduì de hézuò jīngshén.
Chúng ta phải tăng cường tinh thần hợp tác của đội nhóm.
—
/zhuǎnhuàn/
动
chuyển đổi, chuyển hóa
请把这个文件格式转换一下。Qǐng bǎ zhè ge wénjiàn géshì zhuǎnhuàn yí xià.
Vui lòng chuyển đổi định dạng tập tin này.
—
/rónghé/
动
hoà nhập, hợp nhất
中西文化在这里融合。Zhōng-Xī wénhuà zài zhèlǐ rónghé.
Văn hoá Trung – Tây hoà nhập ở đây.
—
/pínghéng/
动/形
cân bằng
工作和家庭要平衡。Gōngzuò hé jiātíng yào pínghéng.
Công việc và gia đình phải cân bằng.
—
/qìfēn/
名
không khí, bầu không khí
这里的气氛很轻松。Zhèlǐ de qìfēn hěn qīngsōng.
Không khí ở đây rất thoải mái.
—
/fánmáng/
形
bận rộn (mức cao, nhiều việc)
繁忙的工作让他几乎喘不过气来。Fánmáng de gōngzuò ràng tā jīhū chuǎn bú guò qì lái.
Công việc bận rộn khiến anh ấy gần như không thở được.
—
/tòuzhī/
动
vượt ngưỡng, thâm hụt (sức khỏe, thời gian)
长期透支健康,终究会有代价。Chángqī tòuzhī jiànkāng, zhōngjiū huì yǒu dàijià.
Vượt ngưỡng sức khỏe lâu dài, cuối cùng sẽ phải trả giá.
—
/rán jìn/
动
cháy hết, kiệt sức hoàn toàn (burnout)
不少职场人士在高压工作后出现燃尽状态。Bù shǎo zhíchǎng rénshì zài gāoyā gōngzuò hòu chūxiàn rán jìn zhuàngtài.
Nhiều nhân viên văn phòng rơi vào trạng thái burnout (cháy hết) sau công việc áp lực cao.
—
/zhìxù/
名
trật tự, kỷ cương
没有秩序,社会就会陷入混乱。Méiyǒu zhìxù, shèhuì jiù huì xiàn rù hùnluàn.
Không có trật tự, xã hội sẽ rơi vào hỗn loạn.
—
/yǒuxù/
形
có trật tự, quy củ
蜜蜂的社会是高度有序的。Mìfēng de shèhuì shì gāodù yǒuxù de.
Xã hội của loài ong có trật tự rất cao.
—
/hùnluàn/
形/名
hỗn loạn, hỗn độn
规则缺失会导致社会混乱。Guīzé quēshī huì dǎozhì shèhuì hùnluàn.
Thiếu quy tắc sẽ dẫn đến hỗn loạn xã hội.
—
/héxié/
形/名
hài hòa, hòa hợp
秩序带来和谐,和谐孕育美感。Zhìxù dài lái héxié, héxié yùnyù měigǎn.
Trật tự mang lại sự hài hòa, hài hòa nuôi dưỡng cảm giác đẹp.
—
/jūnhéng/
形/名
cân bằng, quân bình
生态系统需要保持均衡才能稳定。Shēngtài xìtǒng xūyào bǎochí jūnhéng cái néng wěndìng.
Hệ sinh thái cần duy trì sự cân bằng mới ổn định được.
—
/wúxù/
形
vô trật tự, hỗn loạn (thiếu tổ chức)
无序的竞争损害了市场健康。Wúxù de jìngzhēng sǔnhài le shìchǎng jiànkāng.
Cạnh tranh vô trật tự gây hại cho sự lành mạnh của thị trường.
—
/zhuǎnxíng/
动
chuyển đổi (mô hình), chuyển dạng
经济转型是新时期的核心任务。Jīngjì zhuǎnxíng shì xīn shíqī de héxīn rènwù.
Chuyển đổi kinh tế là nhiệm vụ cốt lõi trong giai đoạn mới.
—
/làngcháo/
名
làn sóng (nghĩa bóng)
在全球化浪潮下,没有哪家企业能置身事外。Zài quánqiúhuà làngcháo xià, méiyǒu nǎ jiā qǐyè néng zhìshēn shìwài.
Trong làn sóng toàn cầu hóa, không doanh nghiệp nào có thể đứng ngoài cuộc.
—
/juéqǐ/
动
trỗi dậy, nổi lên mạnh mẽ (đột ngột, nhanh chóng)
中国经济的崛起是20世纪下半叶最重要的历史事件之一。Zhōngguó jīngjì de juéqǐ shì 20 shìjì xià bàn yè zuì zhòngyào de lìshǐ shìjiàn zhī yī.
Sự trỗi dậy kinh tế Trung Quốc là một trong những sự kiện lịch sử quan trọng nhất của nửa sau thế kỷ 20.
—
/qíjì/
名
kỳ tích, kỳ diệu
中国的经济增长被称为"世界奇迹"。Zhōngguó de jīngjì zēngzhǎng bèi chēng wéi "shìjiè qíjì".
Tăng trưởng kinh tế của Trung Quốc được gọi là "kỳ tích thế giới".
—
/shēngjí/
动
nâng cấp, lên cấp
产业升级是中国经济转型的核心任务。Chǎnyè shēngjí shì Zhōngguó jīngjì zhuǎnxíng de héxīn rènwù.
Nâng cấp ngành công nghiệp là nhiệm vụ cốt lõi của chuyển đổi kinh tế Trung Quốc.
—
/zīshēng/
动
làm nảy sinh, sinh sôi, tạo điều kiện
网络匿名环境滋生了大量不负责任的言论。Wǎngluò nìmíng huánjìng zīshēng le dàliàng bù fùzérèn de yánlùn.
Môi trường ẩn danh trên mạng làm nảy sinh hàng loạt phát ngôn vô trách nhiệm.
—
/gòngcún/
动
cùng tồn tại, sống chung
人类与自然和谐共存是可持续发展的最终目标。Rénlèi yǔ zìrán héxié gòngcún shì kě chísù fāzhǎn de zuìzhōng mùbiāo.
Con người và tự nhiên cùng tồn tại hài hòa là mục tiêu cuối cùng của phát triển bền vững.
—
/shǎn guāng/
动/名
toả sáng, ánh sáng lấp lánh
每个人的内心都有值得让世界看见的闪光点。Měi gè rén de nèixīn dōu yǒu zhídé ràng shìjiè kànjiàn de shǎnguāng diǎn.
Trong nội tâm mỗi người đều có điểm toả sáng xứng đáng để thế giới nhìn thấy.
—
/jìnghuà/
动
thanh lọc, tịnh hóa (tâm hồn)
古希腊哲学家认为,悲剧能净化观众的情感与灵魂。Gǔ Xīlà zhéxuéjiā rènwéi, bēijù néng jìnghuà guānzhòng de qínggǎn yǔ línghún.
Các triết học gia Hy Lạp cổ đại cho rằng bi kịch có thể thanh lọc cảm xúc và tâm hồn của khán giả.
—
/biàngé/
名/动
biến cách, cải cách triệt để
社会的深层变革往往需要几代人的共同努力才能实现。Shèhuì de shēncéng biàngé wǎngwǎng xūyào jǐ dài rén de gòngtóng nǔlì cái néng shíxiàn.
Sự biến cách tầng sâu của xã hội thường cần sự nỗ lực chung của nhiều thế hệ mới có thể thực hiện được.
—
/yǎnbiàn/
动/名
diễn biến, tiến hóa (từ từ theo thời gian)
汉字经过几千年的演变,从甲骨文逐渐发展成了今天的形态。Hànzì jīngguò jǐ qiān nián de yǎnbiàn, cóng jiǎgǔwén zhújiàn fāzhǎn chéng le jīntiān de xíngtài.
Chữ Hán qua hàng nghìn năm diễn biến, từ chữ giáp cốt đã dần dần phát triển thành hình thức ngày nay.
—
/gēngdié/
动/名
thay đổi, thay thế lẫn nhau (theo chu kỳ)
朝代更迭是中国历史的常态,但文化的核心却得以延续。Cháodài gēngdié shì Zhōngguó lìshǐ de chángtài, dàn wénhuà de héxīn què dé yǐ yánsù.
Triều đại thay đổi là trạng thái bình thường của lịch sử Trung Quốc, nhưng cốt lõi của văn hóa vẫn được duy trì.
—
/shànbiàn/
名/动
biến đổi, chuyển hóa (sâu sắc, tinh tế)
从农业社会到工业社会,再到信息社会,人类文明经历了深刻的嬗变。Cóng nóngyè shèhuì dào gōngyè shèhuì, zài dào xìnxī shèhuì, rénlèi wénmíng jīnglì le shēnkè de shànbiàn.
Từ xã hội nông nghiệp đến xã hội công nghiệp, rồi đến xã hội thông tin, văn minh nhân loại đã trải qua sự biến đổi sâu sắc.
—
/géxīn/
动/名
cách tân, đổi mới (mang tính cải cách)
五四运动是中国近代史上最重要的文化革新运动之一。Wǔ Sì Yùndòng shì Zhōngguó jìndài shǐ shàng zuì zhòngyào de wénhuà géxīn yùndòng zhī yī.
Phong trào Ngũ Tứ là một trong những phong trào cách tân văn hóa quan trọng nhất trong lịch sử cận đại Trung Quốc.
—
/wēijī/
名
khủng hoảng, nguy cơ
经济危机促使许多企业重新思考经营模式。Jīngjì wēijī cùshǐ xǔduō qǐyè chóngxīn sīkǎo jīngyíng móshì.
Khủng hoảng kinh tế thúc đẩy nhiều doanh nghiệp suy nghĩ lại mô hình kinh doanh.
—
/zhuǎnjī/
名
cơ hội chuyển hóa, bước ngoặt tích cực
就在他最绝望的时候,事情终于迎来了转机。Jiù zài tā zuì juéwàng de shíhou, shìqíng zhōngyú yínglái le zhuǎnjī.
Đúng vào lúc anh ấy tuyệt vọng nhất, mọi việc cuối cùng đã có bước ngoặt.
—
/kùnjìng/
名
tình cảnh khó khăn, cảnh bế tắc
走出困境的第一步是承认问题并寻求解决方案。Zǒuchū kùnjìng de dì yī bù shì chéngrèn wèntí bìng xúnqiú jiějué fāng'àn.
Bước đầu tiên để thoát khỏi tình cảnh khó khăn là thừa nhận vấn đề và tìm kiếm giải pháp.
—
/nìjìng/
名
nghịch cảnh, hoàn cảnh bất lợi
逆境是磨炼意志、激发潜力的最好学校。Nìjìng shì móliàn yìzhì, jīfā qiánlì de zuìhǎo xuéxiào.
Nghịch cảnh là ngôi trường tốt nhất để rèn luyện ý chí và khơi dậy tiềm năng.
—
/lìliàn/
动/名
tôi luyện, trải qua gian khổ để trưởng thành
多年的创业历练让他拥有了敏锐的市场洞察力。Duō nián de chuàngyè lìliàn ràng tā yōngyǒu le mǐnruì de shìchǎng dòngcháli.
Nhiều năm tôi luyện qua khởi nghiệp giúp anh ấy có được sự nhạy bén trong nhận thức thị trường.
—
/tuìbiàn/
动/名
lột xác, biến đổi hoàn toàn (theo nghĩa tích cực)
经历了这场危机,她完成了一次深刻的自我蜕变。Jīnglì le zhè chǎng wēijī, tā wánchéng le yī cì shēnkè de zìwǒ tuìbiàn.
Sau khi trải qua cuộc khủng hoảng này, cô ấy đã hoàn thành một cuộc lột xác bản thân sâu sắc.
—
/yōuhuà/
动
tối ưu hóa, cải thiện
不断优化产业结构是保持长期竞争力的必要条件。Bùduàn yōuhuà chǎnyè jiégòu shì bǎochí chángqī jìngzhēng lì de bìyào tiáojiàn.
Liên tục tối ưu hóa cơ cấu ngành nghề là điều kiện cần thiết để duy trì năng lực cạnh tranh dài hạn.
—
/zǒuxiàng/
动/名
hướng đến, tiến về phía, xu thế
汉语走向世界的趋势如日中天,不可阻挡。Hànyǔ zǒuxiàng shìjiè de qūshì rú rì zhōng tiān, bùkě zǔdǎng.
Xu thế tiếng Trung vươn ra thế giới đang ở đỉnh cao, không thể ngăn cản.
—
/gǎiliáng/
动
cải tiến, cải lương, nâng cấp dần dần
在保留核心技艺的基础上,对传统工艺进行改良,是让非遗焕活的有效途径。Zài bǎoliú héxīn jìyì de jīchǔ shàng, duì chuántǒng gōngyì jìnxíng gǎiliáng, shì ràng fēiyí huóhuà de yǒuxiào tújìng.
Trên cơ sở giữ lại kỹ năng cốt lõi, cải tiến kỹ nghệ truyền thống là con đường hiệu quả để kích hoạt di sản phi vật thể.
—
/huànhuó/
动
làm sống động trở lại, hồi sinh với sức sống mới
数字技术为古老非遗的焕活提供了全新的可能。Shùzì jìshù wèi gǔlǎo fēiyí de huànhuó tígōng le quánxīn de kěnéng.
Công nghệ số mang lại những khả năng hoàn toàn mới để làm sống động trở lại di sản phi vật thể cổ đại.
—
/kǔnàn/
名
khổ nạn, gian khổ
许多哲学家认为,苦难是人类觉悟与成长不可缺少的催化剂。Xǔduō zhéxuéjiā rènwéi, kǔnàn shì rénlèi juéwù yǔ chéngzhǎng bùkě quēshǎo de cuīhuàjì.
Nhiều triết gia cho rằng khổ nạn là chất xúc tác không thể thiếu cho sự giác ngộ và trưởng thành của con người.
—
/shēnghuá/
动/名
thăng hoa, siêu thăng
艺术家通过创作将个人的苦难升华为普世的精神财富。Yìshùjiā tōngguò chuàngzuò jiāng gèrén de kǔnàn shēnghuá wéi pǔshì de jīngshén cáifù.
Nghệ sĩ thông qua sáng tác thăng hoa khổ nạn cá nhân thành tài sản tinh thần phổ quát.
—
/níngjù/
动
đúc kết, hội tụ, kết tinh
每一个汉字都凝聚着中华民族的智慧与审美追求。Měi yī gè Hànzì dōu níngjù zhe Zhōnghuá mínzú de zhìhuì yǔ shěnměi zhuīqiú.
Mỗi chữ Hán đều đúc kết trí tuệ và khát vọng thẩm mỹ của dân tộc Trung Hoa.
—
/xiànrù/
动
rơi vào, sa vào, lâm vào (tình cảnh hoặc trạng thái, thường là xấu)
听到这个消息,他一下子陷入了沉思。Tīngdào zhège xiāoxi, tā yíxiàzi xiànrùle chénsī.
Nghe tin đó, anh ấy lập tức chìm vào suy tư.
—
/bàofā/
动
bùng nổ, bùng phát, phun trào (núi lửa, chiến tranh, dịch bệnh)
这座火山上次爆发已经是一百年前的事了。Zhè zuò huǒshān shàng cì bàofā yǐjīng shì yìbǎi nián qián de shì le.
Lần phun trào trước của ngọn núi lửa này đã là chuyện của một trăm năm trước.
—
/táotài/
动
đào thải, loại bỏ, bị loại (trong thi đấu, cạnh tranh)
这种老式手机早就被市场淘汰了。Zhè zhǒng lǎoshì shǒujī zǎo jiù bèi shìchǎng táotài le.
Loại điện thoại kiểu cũ này đã bị thị trường đào thải từ lâu.
—
/chéngxiàn/
动
hiện ra, thể hiện ra, cho thấy (một trạng thái, diện mạo)
近几年,这座小城呈现出全新的面貌。Jìn jǐ nián, zhè zuò xiǎo chéng chéngxiàn chū quánxīn de miànmào.
Mấy năm gần đây, thị trấn nhỏ này hiện lên với một diện mạo hoàn toàn mới.
—
/bēngkuì/
动
sụp đổ, tan rã; suy sụp (tinh thần)
连续加班一个月,他的精神快要崩溃了。Liánxù jiābān yí ge yuè, tā de jīngshén kuàiyào bēngkuì le.
Tăng ca liên tục cả tháng, tinh thần anh ấy sắp suy sụp rồi.
—
/sàngshī/
动
đánh mất, mất đi (thường là thứ trừu tượng: niềm tin, quyền lợi, năng lực)
失败了几次以后,他渐渐丧失了信心。Shībài le jǐ cì yǐhòu, tā jiànjiàn sàngshī le xìnxīn.
Sau vài lần thất bại, anh ấy dần dần mất đi niềm tin.
—
/quēxiàn/
名
khiếm khuyết, thiếu sót, tật (bẩm sinh)
这个设计虽然新颖,但存在明显的缺陷。Zhège shèjì suīrán xīnyǐng, dàn cúnzài míngxiǎn de quēxiàn.
Thiết kế này tuy mới lạ nhưng tồn tại khiếm khuyết rõ rệt.
—
/tiānshēng/
副
bẩm sinh, trời sinh, vốn sẵn có
他天生就有一副好嗓子。Tā tiānshēng jiù yǒu yí fù hǎo sǎngzi.
Anh ấy trời sinh đã có một giọng hát hay.
—
/jiànglín/
动
buông xuống, ập đến, tới (dùng cho đêm tối, tai họa, niềm vui...)
夜幕降临,城市里的灯光都亮了起来。Yèmù jiànglín, chéngshì lǐ de dēngguāng dōu liàng le qǐlái.
Màn đêm buông xuống, đèn trong thành phố đồng loạt sáng lên.
—
/kuòsàn/
动
lan rộng, khuếch tán, lây lan
谣言在网上迅速扩散,造成了不小的影响。Yáoyán zài wǎngshàng xùnsù kuòsàn, zàochéng le bù xiǎo de yǐngxiǎng.
Tin đồn lan nhanh trên mạng, gây ra ảnh hưởng không nhỏ.
—
/shīzōng/
动
mất tích, biệt tăm
那只猫失踪了三天,昨天自己回来了。Nà zhī māo shīzōngle sān tiān, zuótiān zìjǐ huílái le.
Con mèo đó mất tích ba ngày, hôm qua tự trở về nhà.
—
/bàozhà/
动
nổ, phát nổ; bùng nổ (thông tin, dân số)
工厂的锅炉发生爆炸,幸好没有人受伤。Gōngchǎng de guōlú fāshēng bàozhà, xìnghǎo méiyǒu rén shòushāng.
Nồi hơi của nhà máy phát nổ, may là không có ai bị thương.
—
/zāoyù/
动/名
gặp phải, đụng phải (chuyện không may); cảnh ngộ, số phận
他小时候的遭遇让人听了很难过。Tā xiǎoshíhou de zāoyù ràng rén tīng le hěn nánguò.
Cảnh ngộ hồi nhỏ của anh ấy nghe mà thấy xót xa.
—
/fēnliè/
动
chia rẽ, phân liệt, tách ra; (sinh học) phân chia
意见不合最终导致这个团队分裂成两派。Yìjiàn bùhé zuìzhōng dǎozhì zhège tuánduì fēnliè chéng liǎng pài.
Bất đồng ý kiến cuối cùng khiến nhóm này chia rẽ thành hai phe.
—
/yìcháng/
形
khác thường, bất thường; (phó) vô cùng, hết sức
医生说他的血压有些异常,需要复查。Yīshēng shuō tā de xuèyā yǒuxiē yìcháng, xūyào fùchá.
Bác sĩ nói huyết áp của anh ấy hơi bất thường, cần kiểm tra lại.
—
/jìxiàng/
名
dấu hiệu, biểu hiện, tín hiệu
种种迹象表明,市场正在慢慢恢复。Zhǒngzhǒng jìxiàng biǎomíng, shìchǎng zhèngzài mànmàn huīfù.
Nhiều dấu hiệu cho thấy thị trường đang dần hồi phục.
—
/wánbì/
动
xong xuôi, hoàn tất, kết thúc (văn viết, thường dùng sau động từ)
会议的准备工作已经全部完毕。Huìyì de zhǔnbèi gōngzuò yǐjīng quánbù wánbì.
Công tác chuẩn bị cho cuộc họp đã hoàn tất toàn bộ.
—
/yǐnbì/
形/动
kín đáo, khuất, che khuất; che giấu, ẩn nấp
这家小店的位置很隐蔽,不熟悉的人根本找不到。Zhè jiā xiǎodiàn de wèizhì hěn yǐnbì, bù shúxī de rén gēnběn zhǎo bu dào.
Vị trí của quán nhỏ này rất khuất, người không quen thì chẳng thể tìm ra.
—
塌
/tā/
动
sập, đổ; lún xuống, sụt xuống, hõm vào
那座老房子在大雨中塌了。Nà zuò lǎo fángzi zài dàyǔ zhōng tā le.
Căn nhà cũ đó đã sập trong trận mưa lớn.
—
/yānmò/
动
ngập, nhấn chìm; (nghĩa bóng) lấn át, chìm nghỉm giữa
洪水淹没了村子附近的大片农田。Hóngshuǐ yānmò le cūnzi fùjìn de dà piàn nóngtián.
Lũ đã nhấn chìm cả một vùng ruộng lớn gần làng.
—
/fèiténg/
动
sôi (chất lỏng); sục sôi, dâng trào (cảm xúc, không khí)
水一沸腾就把火关小一点。Shuǐ yí fèiténg jiù bǎ huǒ guān xiǎo yìdiǎn.
Nước vừa sôi thì vặn nhỏ lửa lại một chút.
—
/shǎnshuò/
动
lấp lánh, nhấp nháy; (lời nói) quanh co, úp mở
夜空中的星星不停地闪烁着。Yèkōng zhōng de xīngxing bù tíng de shǎnshuò zhe.
Những ngôi sao trên bầu trời đêm cứ lấp lánh không ngừng.
—
/huányuán/
动
khôi phục nguyên trạng, phục nguyên, tái hiện; (hóa học) khử
警方根据监控还原了事故发生的经过。Jǐngfāng gēnjù jiānkòng huányuán le shìgù fāshēng de jīngguò.
Cảnh sát đã tái hiện lại diễn biến vụ tai nạn dựa vào camera giám sát.
—
/qìshì/
名
khí thế, thanh thế, dáng vẻ hùng vĩ
这座大桥气势雄伟,令人赞叹。Zhè zuò dàqiáo qìshì xióngwěi, lìng rén zàntàn.
Cây cầu lớn này khí thế hùng vĩ, khiến người ta phải trầm trồ.
—
/fùhuó/
动
sống lại, hồi sinh; làm sống lại (cái đã mất)
春天一到,公园里的草木仿佛都复活了。Chūntiān yí dào, gōngyuán lǐ de cǎomù fǎngfú dōu fùhuó le.
Mùa xuân vừa đến, cây cỏ trong công viên như thể đều hồi sinh.
—
/qǐfú/
动
nhấp nhô, lên xuống; thăng trầm, biến động (tâm trạng, tình hình)
这几年他的事业起伏很大,但他从来没有放弃。Zhè jǐ nián tā de shìyè qǐfú hěn dà, dàn tā cónglái méiyǒu fàngqì.
Mấy năm nay sự nghiệp của anh ấy thăng trầm rất nhiều, nhưng anh chưa bao giờ bỏ cuộc.
—
/mànyán/
动
lan tràn, lan rộng, lan ra
火势迅速蔓延到附近的山林,消防员连夜赶去救火。Huǒshì xùnsù mànyán dào fùjìn de shānlín, xiāofángyuán liányè gǎn qù jiùhuǒ.
Đám cháy nhanh chóng lan sang khu rừng gần đó, lính cứu hỏa xuyên đêm đến dập lửa.
—
/shōusuō/
动
co lại, thu nhỏ lại; thu hẹp (quy mô, chi tiêu)
天气一冷,这种材料就会收缩。Tiānqì yì lěng, zhè zhǒng cáiliào jiù huì shōusuō.
Trời vừa lạnh là loại vật liệu này sẽ co lại.
—
/gāozhǎng/
动
dâng cao, lên cao, sôi nổi (giá cả, nhiệt tình, khí thế)
比赛还没开始,观众的热情已经高涨起来。Bǐsài hái méi kāishǐ, guānzhòng de rèqíng yǐjīng gāozhǎng qǐlai.
Trận đấu còn chưa bắt đầu mà khí thế của khán giả đã lên rất cao.
—
/kuòzhāng/
动
mở rộng, bành trướng; giãn nở (mạch máu, thế lực, thị trường)
这家公司近几年不断向海外市场扩张。Zhè jiā gōngsī jìn jǐ nián bùduàn xiàng hǎiwài shìchǎng kuòzhāng.
Mấy năm gần đây công ty này liên tục mở rộng ra thị trường nước ngoài.
—
/qìwèi/
名
mùi, mùi vị (ngửi thấy)
房间里有一股奇怪的气味,你闻到了吗?Fángjiān lǐ yǒu yī gǔ qíguài de qìwèi, nǐ wén dào le ma?
Trong phòng có một mùi lạ, bạn có ngửi thấy không?
—
/sànfā/
动
tỏa ra, bốc ra (mùi, ánh sáng); phát ra, phân phát
厨房里散发出一股饭菜的香味。Chúfáng lǐ sànfā chū yì gǔ fàncài de xiāngwèi.
Trong bếp tỏa ra mùi thơm của cơm canh.
—
/lěngquè/
动
làm nguội, nguội đi; (nghĩa bóng) nguội lạnh, lắng xuống
等发动机冷却下来再检查也不迟。Děng fādòngjī lěngquè xiàlái zài jiǎnchá yě bù chí.
Đợi động cơ nguội hẳn rồi kiểm tra cũng chưa muộn.
—
/dòngjing/
名
động tĩnh, tiếng động; tin tức, dấu hiệu về tình hình
隔壁一点儿动静也没有,好像没人在家。Gébì yìdiǎnr dòngjing yě méiyǒu, hǎoxiàng méi rén zài jiā.
Bên cạnh chẳng có động tĩnh gì, hình như không có ai ở nhà.
—
/lǒngzhào/
动
bao trùm, bao phủ, che phủ (sương mù, bầu không khí)
清晨的山谷被浓雾笼罩着,什么都看不清。Qīngchén de shāngǔ bèi nóngwù lǒngzhào zhe, shénme dōu kàn bù qīng.
Thung lũng buổi sớm bị sương mù dày đặc bao phủ, chẳng nhìn rõ gì cả.
—
/chǔjìng/
名
hoàn cảnh, tình cảnh (thường là bất lợi)
失业以后,他的处境越来越困难。Shīyè yǐhòu, tā de chǔjìng yuè lái yuè kùnnan.
Sau khi thất nghiệp, tình cảnh của anh ấy ngày càng khó khăn.
—
/niǔzhuǎn/
动
xoay chuyển, đảo ngược (tình thế); vặn, xoay ngược lại
下半场他连进两球,彻底扭转了比赛的局面。Xiàbànchǎng tā lián jìn liǎng qiú, chèdǐ niǔzhuǎn le bǐsài de júmiàn.
Hiệp hai anh ấy ghi liền hai bàn, xoay chuyển hoàn toàn cục diện trận đấu.
—
/jiāngyìng/
形
cứng đờ, tê cứng (cơ thể); cứng nhắc, thiếu linh hoạt (thái độ, cách làm)
在电脑前坐久了,我的脖子变得又酸又僵硬。Zài diànnǎo qián zuò jiǔ le, wǒ de bózi biàn de yòu suān yòu jiāngyìng.
Ngồi trước máy tính lâu, cổ tôi vừa mỏi vừa cứng đờ.
—
/yáohuàng/
动
lắc lư, đung đưa, rung lắc
地震时,桌上的杯子摇晃个不停。Dìzhèn shí, zhuō shàng de bēizi yáohuàng gè bù tíng.
Lúc động đất, mấy cái cốc trên bàn cứ rung lắc không ngừng.
—
/zhuǎnzhé/
动
chuyển biến, rẽ sang hướng khác, tạo bước ngoặt; chuyển ý (trong câu văn)
那次失败使他的人生发生了重要的转折。Nà cì shībài shǐ tā de rénshēng fāshēng le zhòngyào de zhuǎnzhé.
Lần thất bại đó đã khiến cuộc đời anh ấy có một bước chuyển quan trọng.
—
/huǎnhé/
动/形
làm dịu đi, hòa hoãn, giảm căng thẳng; ôn hòa, dịu bớt
他开了个玩笑,气氛一下子就缓和下来了。Tā kāi le ge wánxiào, qìfēn yíxiàzi jiù huǎnhé xiàlái le.
Anh ấy pha một câu đùa, thế là bầu không khí dịu hẳn xuống.
—
/jìjìng/
形
yên tĩnh, tĩnh mịch, vắng lặng
深夜的校园一片寂静,只能听见虫子的叫声。Shēnyè de xiàoyuán yípiàn jìjìng, zhǐ néng tīngjiàn chóngzi de jiàoshēng.
Khuôn viên trường lúc đêm khuya vắng lặng, chỉ nghe thấy tiếng côn trùng kêu.
—
/wǎjiě/
动
tan rã, sụp đổ; làm tan rã, làm sụp đổ
由于内部矛盾不断,这个团队最终瓦解了。Yóuyú nèibù máodùn bùduàn, zhège tuánduì zuìzhōng wǎjiě le.
Do mâu thuẫn nội bộ liên tục, nhóm này cuối cùng đã tan rã.
—
/jiǎnhuà/
动
đơn giản hóa, giản lược
公司简化了办理手续的流程。Gōngsī jiǎnhuàle bànlǐ shǒuxù de liúchéng.
Công ty đã đơn giản hóa quy trình làm thủ tục.
—
/qīngchè/
形
trong veo, trong vắt (nước, ánh mắt)
山间的溪水清澈见底,连小鱼都看得清清楚楚。Shānjiān de xīshuǐ qīngchè jiàndǐ, lián xiǎoyú dōu kàn de qīngqīngchǔchǔ.
Nước suối trong núi trong vắt thấy đáy, đến cả cá nhỏ cũng nhìn rõ mồn một.
—
/fǔxiǔ/
形
mục nát, mục ruỗng; suy đồi, lạc hậu (tư tưởng, chế độ)
这些腐朽的观念早就应该被淘汰了。Zhèxiē fǔxiǔ de guānniàn zǎo jiù yīnggāi bèi táotài le.
Những quan niệm mục ruỗng này lẽ ra phải bị đào thải từ lâu rồi.
—
/duōyuánhuà/
动
đa dạng hóa; sự đa dạng, đa nguyên
公司正在推动业务多元化,减少对单一市场的依赖。Gōngsī zhèngzài tuīdòng yèwù duōyuánhuà, jiǎnshǎo duì dānyī shìchǎng de yīlài.
Công ty đang thúc đẩy đa dạng hóa kinh doanh để giảm phụ thuộc vào một thị trường duy nhất.
—
/zhǎnxīn/
形
mới tinh, hoàn toàn mới, mới mẻ
毕业以后,他的人生翻开了崭新的一页。Bìyè yǐhòu, tā de rénshēng fānkāi le zhǎnxīn de yí yè.
Sau khi tốt nghiệp, cuộc đời cậu ấy mở ra một trang hoàn toàn mới.
—
/fǔlàn/
动
thối rữa, mục nát; (nghĩa bóng) hủ bại, thối nát
这些水果放太久了,已经开始腐烂了。Zhèxiē shuǐguǒ fàng tài jiǔ le, yǐjīng kāishǐ fǔlàn le.
Mấy quả này để lâu quá rồi, đã bắt đầu thối rữa.
—
/fēiyuè/
动
nhảy vọt, phát triển vượt bậc; (danh từ) bước nhảy vọt
改革开放以来,中国的经济飞跃发展,令世界瞩目。Gǎigé kāifàng yǐlái, Zhōngguó de jīngjì fēiyuè fāzhǎn, lìng shìjiè zhǔmù.
Từ khi cải cách mở cửa, kinh tế Trung Quốc phát triển nhảy vọt, khiến thế giới phải chú ý.
—
/jiānyìng/
形
cứng, rắn chắc
这种石头非常坚硬,普通的刀子根本切不动。Zhè zhǒng shítou fēicháng jiānyìng, pǔtōng de dāozi gēnběn qiē bu dòng.
Loại đá này rất cứng, dao thường không thể cắt nổi.
—
/róuhé/
形
dịu dàng, êm dịu, nhẹ nhàng (ánh sáng, âm thanh, giọng nói)
房间里的灯光很柔和,让人感觉特别放松。Fángjiān lǐ de dēngguāng hěn róuhé, ràng rén gǎnjué tèbié fàngsōng.
Ánh đèn trong phòng rất dịu, khiến người ta thấy vô cùng thư giãn.
—
/xīmiè/
动
tắt, dập tắt (lửa, đèn); lụi tàn
离开帐篷前一定要把火熄灭。Líkāi zhàngpeng qián yídìng yào bǎ huǒ xīmiè.
Trước khi rời lều nhất định phải dập tắt lửa.
—
/guòdù/
动
chuyển tiếp, quá độ, chuyển dần sang giai đoạn khác
从学生到职场人,需要一段时间来过渡。Cóng xuéshēng dào zhíchǎng rén, xūyào yí duàn shíjiān lái guòdù.
Từ sinh viên chuyển sang người đi làm cần một khoảng thời gian để chuyển tiếp.
—
/tíngdùn/
动
ngừng lại, dừng lại; ngắt quãng (khi nói)
他说到一半突然停顿了一下,好像在想措辞。Tā shuō dào yíbàn tūrán tíngdùn le yíxià, hǎoxiàng zài xiǎng cuòcí.
Anh ấy nói được nửa chừng thì bỗng ngừng lại một chút, hình như đang cân nhắc câu chữ.
—
/yùnyù/
动
thai nghén, ấp ủ; hun đúc, nuôi dưỡng (nên cái mới)
这片土地孕育了灿烂的古代文明。Zhè piàn tǔdì yùnyù le cànlàn de gǔdài wénmíng.
Mảnh đất này đã hun đúc nên một nền văn minh cổ đại rực rỡ.
—
/jiājù/
动
gia tăng, trở nên trầm trọng hơn, làm cho gay gắt thêm
工业污染加剧了这个地区的环境问题。Gōngyè wūrǎn jiājù le zhège dìqū de huánjìng wèntí.
Ô nhiễm công nghiệp làm trầm trọng thêm vấn đề môi trường ở khu vực này.
—
/cánliú/
动
còn sót lại, tồn dư
蔬菜上可能残留着农药,一定要洗干净。Shūcài shàng kěnéng cánliú zhe nóngyào, yídìng yào xǐ gānjìng.
Trên rau có thể còn tồn dư thuốc trừ sâu, nhất định phải rửa thật sạch.
—
/zuòfèi/
动
hủy bỏ, mất hiệu lực, không còn giá trị
这张优惠券过期就作废了,你赶紧用吧。Zhè zhāng yōuhuìquàn guòqī jiù zuòfèi le, nǐ gǎnjǐn yòng ba.
Phiếu giảm giá này quá hạn là mất hiệu lực, bạn tranh thủ dùng đi.
—
/mièwáng/
动
diệt vong, bị tiêu diệt, tuyệt diệt
如果人类不保护环境,最终可能走向灭亡。Rúguǒ rénlèi bù bǎohù huánjìng, zuìzhōng kěnéng zǒuxiàng mièwáng.
Nếu loài người không bảo vệ môi trường thì cuối cùng có thể đi tới diệt vong.
—
/fǎncháng/
形
khác thường, bất thường, trái với lẽ thường
他今天的表现有点儿反常。Tā jīntiān de biǎoxiàn yǒudiǎnr fǎncháng.
Hôm nay anh ấy có biểu hiện hơi khác thường.
—
/mímàn/
动
lan tỏa khắp, tràn ngập, mù mịt (khói, sương, mùi, không khí)
屋子里弥漫着刚煮好的咖啡的香味。Wūzi lǐ mímàn zhe gāng zhǔ hǎo de kāfēi de xiāngwèi.
Trong phòng tràn ngập mùi thơm của cà phê vừa pha xong.
—
/jiānshí/
形
vững chắc, chắc chắn, vững vàng (nền tảng, cơ sở)
这几年的努力为他今后的发展打下了坚实的基础。Zhè jǐ nián de nǔlì wèi tā jīnhòu de fāzhǎn dǎxià le jiānshí de jīchǔ.
Sự nỗ lực mấy năm nay đã tạo nền tảng vững chắc cho sự phát triển sau này của anh ấy.
—
/qūzhé/
形
quanh co, khúc khuỷu; (chuyện, tình tiết) trắc trở, ly kỳ nhiều tình tiết
这部小说的情节十分曲折,让人猜不到结局。Zhè bù xiǎoshuō de qíngjié shífēn qūzhé, ràng rén cāi bu dào jiéjú.
Tình tiết cuốn tiểu thuyết này rất ly kỳ, khiến người ta không đoán được kết cục.
—
/fànlàn/
动
(nước) tràn bờ, ngập lụt; (nghĩa xấu) lan tràn, tràn lan
网上的虚假广告泛滥,大家要小心。Wǎng shàng de xūjiǎ guǎnggào fànlàn, dàjiā yào xiǎoxīn.
Quảng cáo giả trên mạng tràn lan, mọi người phải cẩn thận.
—
/bīnlín/
动
kề bên, giáp với; đứng bên bờ vực, sắp lâm vào (tình trạng xấu)
这种动物已经濒临灭绝,必须马上加以保护。Zhè zhǒng dòngwù yǐjīng bīnlín mièjué, bìxū mǎshàng jiāyǐ bǎohù.
Loài động vật này đã bên bờ tuyệt chủng, phải bảo vệ ngay lập tức.
—
/biànzhì/
动
biến chất; (đồ ăn) ôi thiu, hỏng
天气这么热,剩菜很容易变质。Tiānqì zhème rè, shèngcài hěn róngyì biànzhì.
Trời nóng thế này, thức ăn thừa rất dễ bị thiu.
—
/shìtài/
名
tình hình, cục diện, diễn biến sự việc (thường là việc nghiêm trọng)
如果不及时处理,事态可能会进一步恶化。Rúguǒ bù jíshí chǔlǐ, shìtài kěnéng huì jìn yí bù èhuà.
Nếu không xử lý kịp thời, tình hình có thể sẽ còn xấu đi hơn nữa.
—
/nínggù/
动
đông đặc, đông lại; (nghĩa bóng) cứng đờ, ngưng đọng
汤放凉以后,表面的油就凝固了。Tāng fàng liáng yǐhòu, biǎomiàn de yóu jiù nínggù le.
Canh để nguội rồi thì lớp mỡ trên mặt đông lại.
—
/zhìliú/
动
mắc kẹt lại, lưu lại, ứ đọng (do hoàn cảnh khách quan)
因为大雪,上千名旅客滞留在机场。Yīnwèi dàxuě, shàng qiān míng lǚkè zhìliú zài jīchǎng.
Vì tuyết lớn, hàng nghìn hành khách bị mắc kẹt ở sân bay.
—
/yǒngxiàn/
动
xuất hiện hàng loạt, nổi lên đông đảo (người tài, sự vật mới)
近几年,网上涌现出许多优秀的年轻作家。Jìn jǐ nián, wǎngshàng yǒngxiàn chū xǔduō yōuxiù de niánqīng zuòjiā.
Mấy năm gần đây, trên mạng xuất hiện hàng loạt cây bút trẻ xuất sắc.
—
/chénjiù/
形
cũ kỹ, lỗi thời, lạc hậu
工厂的设备太陈旧了,早就该更新换代了。Gōngchǎng de shèbèi tài chénjiù le, zǎo jiù gāi gēngxīn huàndài le.
Thiết bị của nhà máy quá cũ kỹ rồi, lẽ ra phải thay mới từ lâu.
—
/xuēruò/
动
làm suy yếu, làm giảm sút (sức mạnh, ảnh hưởng)
长期熬夜会削弱人体的免疫力。Chángqī áoyè huì xuēruò réntǐ de miǎnyìlì.
Thức khuya lâu dài sẽ làm suy giảm sức đề kháng của cơ thể.
—
/shēngjī/
名
sức sống, sinh khí; cơ hội sống sót
春天一到,公园里到处充满了生机。Chūntiān yí dào, gōngyuán lǐ dàochù chōngmǎn le shēngjī.
Mùa xuân vừa đến, khắp công viên tràn đầy sức sống.
—
/zìfā/
形
tự phát, tự nguyện (không do ai tổ chức, sắp xếp)
居民们自发地组织起来,把小区打扫得干干净净。Jūmínmen zìfā de zǔzhī qǐlái, bǎ xiǎoqū dǎsǎo de gāngān jìngjìng.
Cư dân tự phát tổ chức nhau lại, dọn dẹp khu chung cư sạch sẽ.
—
/biàngēng/
动
thay đổi, sửa đổi, biến đổi
合同内容需要变更才能继续执行。Hétóng nèiróng xūyào biàngēng cáinéng jìxù zhíxíng.
Nội dung hợp đồng cần phải thay đổi mới có thể tiếp tục thực hiện.
—
/biànhuàn/
动
biến đổi, chuyển đổi
颜色可以通过滤镜来变换。Yánsè kěyǐ tōngguò lǜjìng lái biànhuàn.
Màu sắc có thể được biến đổi qua bộ lọc.
—
/biànxíng/
biến dạng, méo mó, biến hình
这个金属在高温下会变形。Zhège jīnshǔ zài gāowēn xià huì biànxíng.
Kim loại này sẽ bị biến dạng ở nhiệt độ cao.
—
/bōdòng/
动
dao động, biến động
股市价格出现了波动。Gǔshì jiàgé chūxiàn le bōdòng.
Giá cổ phiếu đã xuất hiện biến động.
—
/bùtōng/
动
không thông, tắc nghẽn; không thông suốt
这条路因施工不通了。Zhè tiáo lù yīn shīgōng bùtōng le.
Con đường này bị tắc nghẽn do thi công.
—
/chūshì/
xảy ra chuyện, gặp tai nạn
别担心,出事了我会通知你。Bié dānxīn, chūshì le wǒ huì tōngzhī nǐ.
Đừng lo, nếu có chuyện xảy ra tôi sẽ thông báo cho bạn.
—
浮
/fú/
动
nổi (trên mặt nước); hời hợt, nông cạn
泡沫浮在水面上。Pàomò fú zài shuǐmiàn shàng.
Bọt nổi trên mặt nước.
—
/guòshí/
形
lỗi thời, lạc hậu; quá giờ hẹn
这件衣服过时了,没人喜欢。Zhè jiàn yīfu guòshí le, méi rén xǐhuān.
Chiếc áo này đã lỗi thời, không ai thích.
—
/hǎozhuǎn/
动
chuyển biến tốt, khá lên
他的身体好转了。Tā de shēntǐ hǎozhuǎn le.
Sức khỏe của anh ấy đã khá lên.
—
净
/jìng/
形/副
sạch; ròng, thuần; chỉ toàn, chỉ có
房间里净是灰尘。Fángjiān lǐ jìng shì chénchén.
Trong phòng toàn là bụi bẩn.
—
牢
/láo/
形
chắc chắn, vững chắc; nhà lao, chuồng
这座桥很牢固,不用担心。Zhè zuò qiáo hěn láogù, bú yòng dānxīn.
Cây cầu này rất chắc chắn, không cần lo lắng.
—
裂
/liè/
动
nứt, vỡ, tách ra
墙上出现了一条裂缝。Qiáng shàng chū xiàn le yī tiáo liè fèng.
Trên tường xuất hiện một vết nứt.
—
/qiánghuà/
动
tăng cường, củng cố
我们需要强化训练。Wǒmen xūyào qiánghuà xùnliàn.
Chúng tôi cần tăng cường luyện tập.
—
清
/qīng/
形/动
trong, trong veo; sạch sẽ; nhà Thanh
湖水非常清,能看到鱼。Hú shuǐ fēicháng qīng, néng kàn dào yú.
Nước hồ rất trong, có thể nhìn thấy cá.
—
/quánxīn/
形
hoàn toàn mới, mới tinh
这辆车是全新的。Zhè chē shì quánxīn de.
Chiếc xe này hoàn toàn mới.
—
/shēnhuà/
动
làm sâu sắc thêm, đi vào chiều sâu
我们需要深化合作。Wǒmen xūyào shēnhuà hézuò.
Chúng tôi cần làm sâu sắc hơn mối hợp tác.
—
/shèngxíng/
动
thịnh hành, phổ biến rộng rãi
这种运动在年轻人中盛行。Zhè zhǒng yùndòng zài niánqīng rén zhōng shèngxíng.
Loại hình thể thao này rất phổ biến trong giới trẻ.
—
顺
/shùn/
形/动/介
thuận, xuôi theo; thuận lợi
事情进展得很顺利。Shìqíng jìnzhǎn de hěn shùnlì.
Việc tiến triển rất thuận lợi.
—
/tíshēng/
动
nâng cao, nâng lên; thăng chức
公司计划提升员工技能。Gōngsī jìhuà tíshēng yuángōng jìnéng.
Công ty dự định nâng cao kỹ năng cho nhân viên.
—
/wúxiào/
动
vô hiệu, không có tác dụng
这个药已经无效了。Zhège yào yǐjīng wúxiào le.
Loại thuốc này đã mất tác dụng.
—
/xiǎnchū/
lộ ra, thể hiện ra
他的表情显出了内心的紧张。Tā de biǎo qíng xiǎn chū le nèi xīn de jǐn zhāng.
Biểu cảm của anh ấy lộ ra sự căng thẳng bên trong.
—
险
/xiǎn/
形
nguy hiểm; hiểm trở
登山途中遇到了险路。Dēng shān tú zhōng yù dào le xiǎn lù.
Trên đường leo núi gặp phải đoạn đường hiểm trở.
—
/xiǎngshēng/
名
tiếng động, tiếng vang
夜晚传来了奇怪的响声。Yè wǎn chuán lái le qí guài de xiǎng shēng.
Đêm khuya vang lên tiếng động lạ.
—
/xīnxīng/
形
mới nổi, mới hưng thịnh, mới phát triển
新兴产业发展迅速。Xīn xīng chǎn yè fā zhǎn xùn sù.
Ngành công nghiệp mới nổi phát triển nhanh chóng.
—
/xīngwàng/
形
hưng thịnh, phát đạt, thịnh vượng
这个城市经济兴旺,生活富裕。Zhè ge chéng shì jīng jì xīng wàng , shēng huó fù yù 。
Thành phố này kinh tế hưng thịnh, cuộc sống giàu có.
—
/yīnyǐng/
名
bóng đen, bóng râm; nỗi ám ảnh
这件事成了他的阴影。Zhè jiàn shì chéng le tā de yīnyǐng.
Việc này trở thành bóng đen trong lòng anh ấy.
—
原
/yuán/
形
vốn, nguyên, ban đầu; nguyên vẹn
他保持了原来的计划。Tā bǎochí le yuánlái de jìhuà.
Anh ấy giữ nguyên kế hoạch ban đầu.
—
/yùnzuò/
动
vận hành, hoạt động
机器正在正常运作。Jīqì zhèngzài zhèngcháng yùnzuò.
Máy móc đang vận hành bình thường.
—
杂
/zá/
形
tạp, hỗn tạp, lẫn lộn
这里的材料很杂乱。Zhèlǐ de cáiliào hěn záluàn.
Nguyên liệu ở đây rất lộn xộn.
—
/zēngjìn/
动
tăng cường, thúc đẩy (tình cảm, hiểu biết)
交流可以增进友谊。Jiāoliú kěyǐ zēngjìn yǒuyì.
Giao lưu có thể tăng cường tình bạn.
—
止
/zhǐ/
动
dừng, ngừng; đến (mốc thời gian)
会议止于下午五点。Huìyì zhǐ yú xiàwǔ wǔ diǎn.
Cuộc họp kết thúc vào lúc năm giờ chiều.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...