Quay lại Hơn 7.600 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
‹ ›

35. Đường xá, chỉ đường

50 từ Mã 113636

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  50 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
远
/yuǎn/
形
xa
我家离学校不远。Wǒ jiā lí xuéxiào bù yuǎn.
Nhà tôi cách trường không xa.
—
路
/lù/
名
đường
这条路很长。Zhè tiáo lù hěn cháng.
Con đường này rất dài.
—
慢
/màn/
形
chậm
她说话慢。Tā shuōhuà màn.
Cô ấy nói chậm.
—
/lùshang/
名
trên đường
路上要小心。Lùshang yào xiǎoxīn.
Trên đường phải cẩn thận.
—
/dìtú/
名
bản đồ
你看看地图,我们是不是走错路了?Nǐ kànkan dìtú, wǒmen shì bu shì zǒu cuò lù le?
Bạn xem bản đồ đi, có phải chúng ta đi nhầm đường rồi không?
—
/lùkǒu/
名
ngã ba, ngã tư, đầu đường
路口有一个红绿灯。Lùkǒu yǒu yí gè hónglǜdēng.
Ngã tư có một đèn giao thông.
—
/mǎlù/
名
đường cái, đường phố
马路上有很多车。Mǎlù shàng yǒu hěn duō chē.
Trên đường phố có rất nhiều xe.
—
/rùkǒu/
名
lối vào, cửa vào
我们在电影院的入口等你。Wǒmen zài diànyǐngyuàn de rùkǒu děng nǐ.
Bọn mình đợi cậu ở lối vào rạp chiếu phim.
—
/xíngrén/
名
người đi bộ, khách bộ hành
过马路的时候,司机应该让行人先走。Guò mǎlù de shíhou, sījī yīnggāi ràng xíngrén xiān zǒu.
Khi qua đường, tài xế nên nhường cho người đi bộ đi trước.
—
/dàolù/
名
con đường, đường đi
这条道路很宽。Zhè tiáo dào lù hěn kuān.
Con đường này rất rộng.
—
/gōnglù/
名
đường quốc lộ, đường cái
这条公路很长。Zhè tiáo gōnglù hěn cháng.
Con đường quốc lộ này rất dài.
—
街
/jiē/
名
phố, đường phố
这条街很热闹。Zhè tiáo jiē hěn rènào.
Con phố này rất nhộn nhịp.
—
/lù biān/
bên đường, lề đường
我在路边等你。Wǒ zài lù biān děng nǐ.
Tôi đang đợi bạn bên lề đường.
—
/sòngdào/
đưa đến, giao đến
快递已经送到家了。Kuài dì yǐ jīng sòng dào jiā le.
Hàng đã được giao đến nhà rồi.
—
/wènlù/
动
hỏi đường
我去问路怎么走。Wǒ qù wèn lù zěn me zǒu.
Tôi đi hỏi đường đi thế nào.
—
/zǒuguò/
đi qua, đi ngang qua
我每天走过这条街。Wǒ měi tiān zǒuguò zhè tiáo jiē.
Tôi mỗi ngày đi qua con phố này.
—
/zǒujìn/
bước vào, đi vào
他走进了教室。Tā zǒu jìn le jiào shì.
Anh ấy bước vào lớp học.
—
/zǒukāi/
tránh ra, đi chỗ khác
请你走开一点。Qǐng nǐ zǒu kāi yī diǎn.
Làm ơn tránh ra một chút.
—
/lùxiàn/
名
tuyến đường, lộ trình
这条路线既经济又方便。Zhè tiáo lùxiàn jì jīngjì yòu fāngbiàn.
Tuyến đường này vừa tiết kiệm vừa tiện lợi.
—
桥
/qiáo/
名
cây cầu
过了这座桥就到我家了。Guò le zhè zuò qiáo jiù dào wǒ jiā le.
Qua cây cầu này là tới nhà tôi rồi.
—
/gāosù/
形
tốc độ cao, cao tốc (高速公路: đường cao tốc)
中国的高速铁路又快又舒服。Zhōngguó de gāosù tiělù yòu kuài yòu shūfu.
Đường sắt cao tốc của Trung Quốc vừa nhanh vừa thoải mái.
—
/dǎting/
动
hỏi thăm, dò hỏi, hỏi tin tức
我到处打听哪儿能买到这种药。Wǒ dàochù dǎting nǎr néng mǎi dào zhè zhǒng yào.
Tôi hỏi thăm khắp nơi xem chỗ nào mua được loại thuốc này.
—
/gāosù gōnglù/
đường cao tốc
高速公路很快就修好了。Gāosù gōnglù hěn kuài jiù xiū hǎo le.
Đường cao tốc đã được sửa chữa rất nhanh.
—
线
/xiàn/
名
sợi chỉ, dây; đường, tuyến
这条线很长。Zhè tiáo xiàn hěn cháng.
Sợi dây này rất dài.
—
/hónglǜdēng/
名
đèn giao thông
我发现这条路车多,红绿灯也多。Wǒ fāxiàn zhè tiáo lù chē duō, hónglǜdēng yě duō.
Em thấy đường này xe đã nhiều mà đèn giao thông cũng nhiều.
—
/dǔchē/
动
tắc đường, kẹt xe
上下班的时候经常堵车。Shàng-xiàbān de shíhou jīngcháng dǔchē.
Giờ tan tầm hay tắc đường.
—
/jiēdào/
名
đường phố
这条街道我走过无数次。Zhè tiáo jiēdào wǒ zǒuguò wúshù cì.
Con phố này tôi đã đi qua vô số lần.
—
/lùkuàng/
名
tình hình đường sá
早上路况不太好。Zǎoshang lùkuàng bú tài hǎo.
Sáng nay tình hình đường không tốt lắm.
—
/chángtú/
区
đường dài, cự ly xa (chỉ làm định ngữ: xe khách đường dài, gọi điện đường dài)
他开了六个小时的长途汽车,累坏了。Tā kāi le liù ge xiǎoshí de chángtú qìchē, lèi huài le.
Anh ấy lái xe khách đường dài suốt sáu tiếng, mệt lử.
—
堵
/dǔ/
动
chặn, bịt; tắc nghẽn
路被大雪堵住了。Lù bèi dàxuě dǔ zhù le.
Đường bị tuyết lớn chặn lại.
—
/túzhōng/
名
trên đường đi, dọc đường
我们在途中遇到了朋友。Wǒ men zài tú zhōng yù dào le péng yǒu.
Chúng tôi gặp bạn bè trên đường đi.
—
/zhuǎnwān/
rẽ, quẹo, ngoặt
请在下个路口转弯。Qǐng zài xià gè lù kǒu zhuǎn wān.
Xin hãy rẽ ở ngã tư tiếp theo.
—
/yílù/
副
suốt dọc đường, cả chặng đường; cùng đường (一路平安: thượng lộ bình an)
我们一路上聊得很开心。Wǒmen yílù shàng liáo de hěn kāixīn.
Suốt dọc đường chúng tôi trò chuyện rất vui.
—
/guǎiwān/
动
rẽ, quẹo, ngoặt; (nghĩa bóng) chuyển hướng suy nghĩ
前面路口往右拐弯就能看见地铁站。Qiánmiàn lùkǒu wǎng yòu guǎiwān jiù néng kànjiàn dìtiězhàn.
Đến ngã tư phía trước rẽ phải là sẽ thấy ga tàu điện ngầm.
—
/mílù/
动
lạc đường, đi lạc
我第一次来这座城市,差点儿迷路了。Wǒ dì yī cì lái zhè zuò chéngshì, chàdiǎnr mílù le.
Lần đầu đến thành phố này, tôi suýt nữa thì lạc đường.
—
/hútòngr/
名
ngõ, hẻm nhỏ (ở Bắc Kinh)
我住在北京的胡同儿里。Wǒ zhù zài Běi jīng de hútòngr lǐ.
Tôi sống trong một ngõ nhỏ ở Bắc Kinh.
—
/yánxiàn/
名
dọc tuyến, các nước ven đường
"一带一路"沿线国家共同受益。"Yī dài yī lù" yánxiàn guójiā gòngtóng shòuyì.
Các nước dọc tuyến "Vành đai và Con đường" cùng được hưởng lợi.
—
/qiáoliáng/
名
cây cầu, cầu nối
学习汉语的人是东西方文化之间最好的桥梁。Xuéxí Hànyǔ de rén shì dōng xī fāng wénhuà zhījiān zuìhǎo de qiáoliáng.
Người học tiếng Trung chính là cây cầu tốt nhất giữa văn hóa Đông và Tây.
—
/suìdào/
名
đường hầm, hầm xuyên núi
火车穿过隧道后,眼前突然变得一片明亮。Huǒchē chuānguò suìdào hòu, yǎnqián tūrán biàn de yí piàn míngliàng.
Sau khi tàu hỏa chui qua đường hầm, trước mắt bỗng sáng bừng lên.
—
/dǔsè/
动
làm tắc, tắc nghẽn, ùn tắc
下水道被垃圾堵塞了,水一直流不下去。Xiàshuǐdào bèi lājī dǔsè le, shuǐ yìzhí liú bú xiàqù.
Cống thoát nước bị rác làm tắc, nước cứ không thoát đi được.
—
巷
/xiàng/
名
ngõ, hẻm, con hẻm nhỏ
这条小巷里藏着一家开了三十年的面馆。Zhè tiáo xiǎo xiàng lǐ cángzhe yì jiā kāile sānshí nián de miànguǎn.
Trong con hẻm nhỏ này có một quán mì đã mở được ba mươi năm.
—
/chàngtōng/
形
thông suốt, lưu thông thuận lợi (đường sá, thông tin)
新桥通车以后,市区的交通畅通多了。Xīn qiáo tōngchē yǐhòu, shìqū de jiāotōng chàngtōng duō le.
Từ khi cầu mới thông xe, giao thông nội thành thông thoáng hơn hẳn.
—
/dàdào/
名
đại lộ, đường lớn
大道两旁种满了鲜花。Dàdào liǎngpáng zhǒngmǎnle xiānhuā.
Hai bên đại lộ trồng đầy hoa tươi.
—
/dàjiē/
名
phố lớn, đường phố chính
这条大街很热闹。Zhè tiáo dàjiē hěn rènào.
Con phố chính này rất nhộn nhịp.
—
拐
/guǎi/
动
rẽ, quẹo; bắt cóc, lừa gạt
拐弯处有标志。Guǎi wān chù yǒu biāozhì.
Ở đoạn rẽ, có biển báo.
—
/jiētóu/
名
đầu phố, ngoài đường phố
街头有很多小吃摊。Jiē tóu yǒu hěn duō xiǎo chī tān.
Đầu phố có rất nhiều quầy ăn vặt.
—
/lùguò/
动
đi ngang qua, đi qua
我路过那个商店时买了点东西。Wǒ lù guò nà gè shāng diàn shí mǎi le diǎn dōng xī.
Tôi đã mua vài thứ khi đi ngang qua cửa hàng đó.
—
/tōngdào/
名
lối đi, đường thông, hành lang
这条通道很宽敞,可以通行两辆车。Zhè tiáo tōngdào hěn kuānchǎng, kěyǐ tōngxíng liǎng liàng chē.
Hành lang này rất rộng, có thể cho hai chiếc xe đi qua.
—
/tōngxíng/
动
đi qua, lưu thông; thông dụng
这个规定在全公司通行。Zhège guīdìng zài quán gōngsī tōngxíng.
Quy định này được áp dụng trong toàn công ty.
—
/yīlù shang/
suốt dọc đường, suốt chặng đường
一路上风景很美。Yīlù shang fēngjǐng hěn měi.
Suốt dọc đường phong cảnh rất đẹp.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...