Quay lại Hơn 7.600 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
‹ ›

28. Trường học, lớp học

72 từ Mã 936795

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  72 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/lǎoshī/
名
giáo viên, thầy/cô
王老师好!Wáng lǎoshī hǎo!
Chào thầy Vương!
Thêm 3 ví dụ
我的老师是中国人。Wǒ de lǎoshī shì Zhōngguó rén.
Giáo viên của tôi là người Trung Quốc.
老师,这个字怎么读?Lǎoshī, zhège zì zěnme dú?
Thầy ơi, chữ này đọc thế nào ạ?
谢谢老师。Xièxie lǎoshī.
Cảm ơn thầy/cô.
—
/xuésheng/
名
học sinh
他是学生。Tā shì xuésheng.
Anh ấy là học sinh.
—
/tóngxué/
名
bạn học
这是我的同学。Zhè shì wǒ de tóngxué.
Đây là bạn học của tôi.
—
/xuéxiào/
名
trường học
我在学校学汉语。Wǒ zài xuéxiào xué Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung ở trường.
—
/dàxué/
名
đại học
她从北京大学毕业。Tā cóng Běijīng Dàxué bìyè.
Cô ấy tốt nghiệp đại học Bắc Kinh.
—
教
/jiāo/
动
dạy
你能教我画画吗?Nǐ néng jiāo wǒ huà huà ma?
Bạn có thể dạy tôi vẽ tranh không?
—
/shàngkè/
动
lên lớp, vào học
我每天八点上课。Wǒ měi tiān bā diǎn shàngkè.
Ngày nào tôi cũng vào học lúc 8 giờ.
—
班
/bān/
名
lớp (học); ca (làm việc)
我们班有二十个学生。Wǒmen bān yǒu èrshí ge xuésheng.
Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.
—
/túshūguǎn/
名
thư viện
周末我常常去图书馆看书。Zhōumò wǒ chángcháng qù túshūguǎn kàn shū.
Cuối tuần tôi thường đến thư viện đọc sách.
—
/dàxuéshēng/
名
sinh viên đại học
他是大学生。Tā shì dàxuéshēng.
Anh ấy là sinh viên đại học.
—
/fàngxué/
tan học
放学后我去图书馆。Fàngxué hòu wǒ qù túshūguǎn.
Tan học tôi đi thư viện.
—
/jiàoxuélóu/
名
toà nhà giảng đường
教学楼很大。Jiàoxuélóu hěn dà.
Toà nhà giảng đường rất lớn.
—
/nánshēng/
名
nam sinh, học sinh nam
男生在教室里学习。Nánshēng zài jiàoshì lǐ xuéxí.
Nam sinh đang học trong lớp.
—
/nǚshēng/
名
nữ sinh, bạn nữ
女生们在教室里学习。Nǚshēng men zài jiàoshì lǐ xuéxí.
Các bạn nữ đang học trong lớp.
—
/shàngxué/
đi học, đến trường
孩子们早上八点上学。Háizimen zǎoshang bā diǎn shàngxué.
Các em nhỏ đi học lúc tám giờ sáng.
—
/xiàkè/
tan học, hết giờ học
下课了,我们去吃饭。Xiàkè le, wǒmen qù chī fàn.
Hết giờ học, chúng tôi đi ăn cơm.
—
/xiǎoxué/
名
trường tiểu học
她在小学学习。Tā zài xiǎoxué xuéxí.
Cô ấy học ở trường tiểu học.
—
/xiǎoxuéshēng/
名
học sinh tiểu học
小学生很努力。Xiǎoxuéshēng hěn nǔlì.
Học sinh tiểu học rất chăm chỉ.
—
/xuéyuàn/
名
học viện, trường (thuộc đại học)
她在大学学院学习。Tā zài dàxué xuéyuàn xuéxí.
Cô ấy học ở học viện đại học.
—
/zhōngxué/
名
trường trung học
他是中学老师。Tā shì zhōngxué lǎoshī.
Anh ấy là giáo viên trung học.
—
/zhōngxuéshēng/
名
học sinh trung học
她是中学生。Tā shì zhōngxuéshēng.
Cô ấy là học sinh trung học.
—
/jiàoshì/
名
phòng học, lớp học
我们的教室很大。Wǒmen de jiàoshì hěn dà.
Phòng học của chúng tôi rất rộng.
—
讲
/jiǎng/
动
giảng, nói, kể
请你再讲一下。Qǐng nǐ zài jiǎng yíxià.
Mời bạn giảng lại một chút.
—
/bàomíng/
动
đăng ký (tên), ghi danh
明天开始报名。Míngtiān kāishǐ bàomíng.
Mai bắt đầu đăng ký.
—
/liúxuéshēng/
名
lưu học sinh
宿舍里有很多留学生。Sùshè lǐ yǒu hěn duō liúxuéshēng.
Trong ký túc xá có rất nhiều du học sinh.
—
/kètáng/
名
lớp học, giờ học (không gian học)
课堂之外的学习更重要。Kètáng zhīwài de xuéxí gèng zhòngyào.
Việc học ngoài lớp học còn quan trọng hơn.
—
/niánjí/
名
khối lớp, lớp (bậc học ở trường)
我妹妹今年上三年级。Wǒ mèimei jīnnián shàng sān niánjí.
Em gái tôi năm nay học lớp ba.
—
/hēibǎn/
名
bảng đen (bảng viết trong lớp)
老师把今天的作业写在黑板上。Lǎoshī bǎ jīntiān de zuòyè xiě zài hēibǎn shang.
Giáo viên viết bài tập hôm nay lên bảng.
—
/xiàozhǎng/
名
hiệu trưởng
我们的校长很关心学生。Wǒmen de xiàozhǎng hěn guānxīn xuésheng.
Thầy hiệu trưởng của chúng tôi rất quan tâm học sinh.
—
/xuéqī/
名
học kỳ
这个学期我打算多选一门汉语课。Zhège xuéqī wǒ dǎsuàn duō xuǎn yì mén Hànyǔ kè.
Học kỳ này tôi định đăng ký thêm một môn tiếng Trung.
—
/bānzhǎng/
名
lớp trưởng
班长在教室里。Bānzhǎng zài jiàoshì lǐ.
Lớp trưởng đang ở trong lớp.
—
/gāozhōng/
名
trung học phổ thông, cấp ba
他在高中读书。Tā zài gāozhōng dúshū.
Anh ấy đang học cấp ba.
—
/jǔshǒu/
动
giơ tay
请举手回答问题。Qǐng jǔshǒu huídá wèntí.
Hãy giơ tay trả lời câu hỏi.
—
/kāixué/
khai giảng, bắt đầu năm học
学校九月一日开学。Xué xiào jiǔ yuè yī rì kāi xué.
Trường học khai giảng vào ngày 1 tháng 9.
—
/tīngjiǎng/
nghe giảng
学生们认真地听讲。Xué shēng men rèn zhēn de tīng jiǎng.
Các học sinh chăm chú nghe giảng.
—
/xiǎozǔ/
名
tổ, nhóm nhỏ
我们小组有五个人。Wǒmen xiǎozǔ yǒu wǔ gèrén.
Nhóm chúng tôi có năm người.
—
/xiàoyuán/
名
khuôn viên trường, sân trường
校园里有很多花。Xiàoyuán lǐ yǒu hěn duō huā.
Trong khuôn viên trường có nhiều hoa.
—
/zhōng-xiǎoxué/
trường tiểu học và trung học, trường phổ thông
中小学的学生都很努力。Zhōng-xiǎoxué de xuéshēng dōu hěn nǔlì.
Học sinh tiểu học và trung học đều rất chăm chỉ.
—
/zǔzhǎng/
名
tổ trưởng, nhóm trưởng
他是我们组长。Tā shì wǒ men zǔ zhǎng.
Anh ấy là tổ trưởng của chúng tôi.
—
/Běijīng Dàxué/
名
Đại học Bắc Kinh
北京大学很大,有四万多名学生。Běijīng Dàxué hěn dà, yǒu sìwàn duō míng xuéshēng.
Đại học Bắc Kinh rất rộng, có hơn bốn vạn sinh viên.
—
/liúxué/
动
du học
我在中国留学两年了。Wǒ zài Zhōngguó liúxué liǎng nián le.
Tôi du học ở Trung Quốc 2 năm rồi.
—
/xuéfèi/
名
học phí
那所大学的学费很贵。Nà suǒ dàxué de xuéfèi hěn guì.
Học phí trường đó rất đắt.
—
/zhuānyè/
名
chuyên ngành
我学的专业是经济。Wǒ xué de zhuānyè shì jīngjì.
Chuyên ngành tôi học là kinh tế.
—
/zhǐdǎo/
动
hướng dẫn, chỉ đạo, chỉ dẫn
在老师的指导下,我顺利完成了论文。Zài lǎoshī de zhǐdǎo xià, wǒ shùnlì wánchéng le lùnwén.
Dưới sự hướng dẫn của thầy, tôi đã hoàn thành luận văn suôn sẻ.
—
/zīgé/
名
tư cách, điều kiện (dự thi, ứng tuyển); thâm niên
只有通过考试的人才有资格参加面试。Zhǐyǒu tōngguò kǎoshì de rén cái yǒu zīgé cānjiā miànshì.
Chỉ người thi đỗ mới đủ tư cách tham gia phỏng vấn.
—
系
/xì/
名
khoa (trong trường đại học); hệ, hệ thống; (động từ) liên quan, gắn liền với
我妹妹是北京大学中文系的学生。Wǒ mèimei shì Běijīng Dàxué Zhōngwén xì de xuésheng.
Em gái tôi là sinh viên khoa tiếng Trung của Đại học Bắc Kinh.
—
/bàodào/
动
trình diện, đến nhận việc; làm thủ tục nhập học, đăng ký có mặt
新生请于九月一日到学校办公室报到。Xīnshēng qǐng yú jiǔ yuè yī rì dào xuéxiào bàngōngshì bàodào.
Tân sinh viên vui lòng đến văn phòng trường làm thủ tục nhập học vào ngày 1 tháng 9.
—
/qǐngjiào/
动
thỉnh giáo, xin chỉ giáo, hỏi ý kiến (cách nói lịch sự khi hỏi người hơn mình)
有个问题想向您请教一下,不知道方便吗?Yǒu ge wèntí xiǎng xiàng nín qǐngjiào yíxià, bù zhīdào fāngbiàn ma?
Tôi có một vấn đề muốn xin ý kiến của ông, không biết ông có tiện không ạ?
—
/bānjí/
名
lớp học, lớp (trong trường)
我们班级有三十个学生。Wǒ men bān jí yǒu sān shí gè xué shēng.
Lớp chúng tôi có ba mươi học sinh.
—
板
/bǎn/
名
tấm ván, tấm bảng, tấm phẳng
老师在黑板上写字。Lǎo shī zài hēi bǎn shàng xiě zì.
Giáo viên đang viết trên bảng đen.
—
/chūzhōng/
名
trung học cơ sở, cấp hai
我妹妹正在读初中。Wǒ mèimei zhèngzài dú chūzhōng.
Em gái tôi đang học trung học cơ sở.
—
/fēn zǔ/
chia nhóm; nhóm nhỏ
我们分组做游戏。Wǒmen fēn zǔ zuò yóuxì.
Chúng tôi chia nhóm chơi trò chơi.
—
/bìyè/
动
tốt nghiệp
我去年毕业的。Wǒ qùnián bìyè de.
Tôi tốt nghiệp năm ngoái.
—
/chídào/
动
đến muộn
你今天怎么迟到了?Nǐ jīntiān zěnme chídào le?
Hôm nay sao bạn lại đến muộn?
—
/kuàngkè/
动
trốn học, cúp tiết
他昨天旷课去打游戏了。Tā zuótiān kuàngkè qù dǎ yóuxì le.
Hôm qua anh ấy trốn học đi chơi game.
—
/quēxí/
动
vắng mặt
今天他缺席了。Jīntiān tā quēxí le.
Hôm nay anh ấy vắng mặt.
—
/hánjià/
名
kỳ nghỉ đông (của học sinh, sinh viên)
寒假我打算回老家看父母。Hánjià wǒ dǎsuàn huí lǎojiā kàn fùmǔ.
Kỳ nghỉ đông tôi định về quê thăm bố mẹ.
—
/fàng shǔjià/
动
nghỉ hè, được nghỉ hè
下个星期就放暑假了,我打算回老家看爷爷奶奶。Xià ge xīngqī jiù fàng shǔjià le, wǒ dǎsuàn huí lǎojiā kàn yéye nǎinai.
Tuần sau là được nghỉ hè rồi, tôi định về quê thăm ông bà.
—
/cāochǎng/
名
sân vận động, sân thể dục (trong trường học)
每天早上都有很多学生在操场上跑步。Měitiān zǎoshang dōu yǒu hěn duō xuéshēng zài cāochǎng shàng pǎobù.
Sáng nào cũng có rất nhiều học sinh chạy bộ ngoài sân trường.
—
/yòu'éryuán/
名
trường mẫu giáo, nhà trẻ
我每天早上送女儿去幼儿园。Wǒ měitiān zǎoshang sòng nǚ'ér qù yòu'éryuán.
Sáng nào tôi cũng đưa con gái đến trường mẫu giáo.
—
/diǎnmíng/
điểm danh; nêu đích danh
老师开始点名了,请同学们回答。Lǎoshī kāishǐ diǎnmíng le, qǐng tóngxuémen huídá.
Giáo viên bắt đầu điểm danh, xin các bạn học sinh trả lời.
—
/qīmò/
名
cuối kỳ, cuối học kỳ
期末考试很重要。Qīmò kǎoshì hěn zhòngyào.
Kỳ thi cuối kỳ rất quan trọng.
—
/qīzhōng/
名
giữa kỳ, giữa học kỳ
期中考试马上开始了。Qīzhōng kǎoshì mǎshàng kāishǐ le.
Kỳ thi giữa kỳ sắp bắt đầu rồi.
—
/shǔjià/
名
kỳ nghỉ hè
暑假我们打算去海边玩。Shǔjià wǒmen dǎsuàn qù hǎibiān wán.
Kỳ nghỉ hè chúng tôi dự định đi chơi biển.
—
/xuénián/
名
năm học
这个学年我们学了很多知识。Zhè ge xuénián wǒmen xué le hěn duō zhīshì.
Năm học này chúng tôi đã học được nhiều kiến thức.
—
/xuéshí/
名
tiết học, giờ học
每周我们有二十个学时。Měi zhōu wǒmen yǒu èrshí gè xuéshí.
Mỗi tuần chúng tôi có hai mươi giờ học.
—
/sùshè/
名
ký túc xá
我住在学生宿舍。Wǒ zhù zài xuéshēng sùshè.
Tôi sống ở ký túc xá học sinh.
—
/bānzhǔrèn/
名
giáo viên chủ nhiệm
我们的班主任对每个学生都很关心。Wǒmen de bānzhǔrèn duì měi ge xuésheng dōu hěn guānxīn.
Giáo viên chủ nhiệm của chúng tôi rất quan tâm đến từng học sinh.
—
/jiǎngkè/
giảng bài, lên lớp
老师每天都要讲课。Lǎo shī měi tiān dōu yào jiǎng kè.
Giáo viên mỗi ngày đều phải giảng bài.
—
/kǎochǎng/
名
phòng thi, trường thi
考场内禁止使用手机。Kǎo chǎng nèi jìn zhǐ shǐ yòng shǒu jī.
Không được sử dụng điện thoại trong phòng thi.
—
/lǐtáng/
名
hội trường, giảng đường
会议将在礼堂举行。Huìyì jiāng zài lǐtáng jǔxíng.
Cuộc họp sẽ được tổ chức tại hội trường.
—
/shīshēng/
名
thầy và trò, giáo viên và học sinh
师生关系很重要。Shīshēng guānxì hěn zhòngyào.
Mối quan hệ thầy trò rất quan trọng.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...