Quay lại Hơn 7.600 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
‹ ›

85. Động từ cơ bản thường dùng

135 từ Mã 861245

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  135 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
是
/shì/
动
là (động từ liên hệ)
我是学生。Wǒ shì xuésheng.
Tôi là học sinh.
—
有
/yǒu/
动
có
我有一个朋友。Wǒ yǒu yí ge péngyou.
Tôi có một người bạn.
—
想
/xiǎng/
动
muốn
我想喝茶。Wǒ xiǎng hē chá.
Tôi muốn uống trà.
—
能
/néng/
动
có thể, được phép
我能用一下吗?Wǒ néng yòng yíxià ma?
Tôi dùng một chút được không?
—
用
/yòng/
动
dùng
我用一下你的书。Wǒ yòng yíxià nǐ de shū.
Tôi dùng sách của bạn một chút.
—
去
/qù/
动
đi
我去商店。Wǒ qù shāngdiàn.
Tôi đi cửa hàng.
—
坐
/zuò/
动
ngồi
请坐。Qǐng zuò.
Mời ngồi.
—
找
/zhǎo/
动
tìm
我找我的书。Wǒ zhǎo wǒ de shū.
Tôi tìm sách của tôi.
—
来
/lái/
动
đến
他来我家。Tā lái wǒ jiā.
Anh ấy đến nhà tôi.
—
会
/huì/
动
biết, có thể (sau khi học)
我会说汉语。Wǒ huì shuō Hànyǔ.
Tôi biết nói tiếng Trung.
Thêm 3 ví dụ
我会说一点儿汉语。Wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
你会写这个字吗?Nǐ huì xiě zhège zì ma?
Bạn biết viết chữ này không?
他会唱中文歌。Tā huì chàng Zhōngwén gē.
Anh ấy biết hát bài hát tiếng Trung.
—
说
/shuō/
动
nói
请说汉语。Qǐng shuō Hànyǔ.
Xin hãy nói tiếng Trung.
Thêm 3 ví dụ
请说慢一点儿。Qǐng shuō màn yìdiǎnr.
Xin nói chậm một chút.
老师在说汉语。Lǎoshī zài shuō Hànyǔ.
Giáo viên đang nói tiếng Trung.
你说什么?Nǐ shuō shénme?
Bạn nói gì vậy?
—
走
/zǒu/
动
đi (bộ), bước
从家走到学校要十分钟。Cóng jiā zǒu dào xuéxiào yào shí fēnzhōng.
Đi bộ từ nhà tới trường mất 10 phút.
—
开
/kāi/
动
lái xe; mở
他开车上班。Tā kāi chē shàngbān.
Anh ấy lái xe đi làm.
—
等
/děng/
动
đợi
请等一下。Qǐng děng yī xià.
Vui lòng đợi một chút.
—
/zhǔnbèi/
动
chuẩn bị; định
我在准备考试。Wǒ zài zhǔnbèi kǎoshì.
Tôi đang chuẩn bị thi.
—
放
/fàng/
动
đặt, để, bỏ vào
书放在桌子上。Shū fàng zài zhuōzi shàng.
Sách đặt trên bàn.
—
拿
/ná/
动
cầm, lấy, mang
把书拿过来。Bǎ shū ná guòlái.
Mang sách qua đây.
—
看
/kàn/
动
xem, nhìn
你看看这道题。Nǐ kànkan zhè dào tí.
Bạn xem qua câu này đi.
—
要
/yào/
助动
phải, cần, sẽ
明天我要去上班。Míngtiān wǒ yào qù shàngbān.
Ngày mai tôi phải đi làm.
—
/wàngjì/
动
quên (chính thức, hoàn toàn)
妈妈忘记了我的名字。Māma wàngjì le wǒ de míngzi.
Mẹ đã quên tên của tôi.
—
/kànjiàn/
动
nhìn thấy, trông thấy
我看见老师了。Wǒ kànjiàn lǎoshī le.
Tôi nhìn thấy thầy giáo rồi.
—
/shuōhuà/
动
nói, nói chuyện
请你大声说话。Qǐng nǐ dàshēng shuōhuà.
Bạn hãy nói to lên nhé.
—
做
/zuò/
动
làm, chế tạo, nấu; làm (nghề, việc)
妈妈在做饭。Māma zài zuò fàn.
Mẹ đang nấu cơm.
—
听
/tīng/
动
nghe; nghe lời, vâng lời
我喜欢听中国音乐。Wǒ xǐhuan tīng Zhōngguó yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc Trung Quốc.
—
回
/huí/
动
về, trở về, quay lại; lần, lượt (lượng từ chỉ số lần)
我下午回家。Wǒ xiàwǔ huí jiā.
Buổi chiều tôi về nhà.
—
/kěyǐ/
动
có thể, được phép
我可以进来吗?Wǒ kěyǐ jìnlái ma?
Tôi vào được không?
—
出
/chū/
动
ra, đi ra
他出门了。Tā chū mén le.
Anh ấy ra ngoài rồi.
—
问
/wèn/
动
hỏi
我想问你一个问题。Wǒ xiǎng wèn nǐ yí ge wèntí.
Tôi muốn hỏi bạn một câu hỏi.
—
进
/jìn/
动
vào, đi vào
请进,坐吧。Qǐng jìn, zuò ba.
Mời vào, ngồi đi ạ.
—
/qǐlái/
动
đứng dậy, dậy; (đặt sau động từ/tính từ) bắt đầu và tiếp diễn; (sau động từ) xem ra, nghe ra, nhìn có vẻ
听到这个好消息,大家都高兴起来了。Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, dàjiā dōu gāoxìng qǐlái le.
Nghe tin vui này, mọi người đều vui hẳn lên.
—
干
/gàn/
动
làm, làm việc (khẩu ngữ, tương đương 做)
你毕业以后打算干什么工作?Nǐ bìyè yǐhòu dǎsuàn gàn shénme gōngzuò?
Tốt nghiệp xong bạn định làm công việc gì?
—
/chūlái/
đi ra, ra ngoài
请你出来一下。Qǐng nǐ chūlái yīxià.
Mời bạn ra ngoài một chút.
—
/dédào/
có được, nhận được
我得到了一个礼物。Wǒ dédào le yí gè lǐwù.
Tôi đã nhận được một món quà.
—
/huídào/
动
trở về, quay về (nơi nào)
我回到家里了。Wǒ huí dào jiā lǐ le.
Tôi đã trở về nhà.
—
/kàndào/
nhìn thấy, trông thấy
我看到一只猫。Wǒ kàndào yī zhī māo.
Tôi nhìn thấy một con mèo.
—
/láidào/
动
đến, tới
我们昨天来到这里。Wǒmen zuótiān láidào zhèlǐ.
Chúng tôi đã đến đây ngày hôm qua.
—
/méiyǒu/
动/副
không có; chưa (phủ định)
我没有钱买书。Wǒ méiyǒu qián mǎi shū.
Tôi không có tiền mua sách.
—
起
/qǐ/
动
dậy, đứng lên; bắt đầu
我每天七点起床。Wǒ měitiān qī diǎn qǐchuáng.
Tôi mỗi ngày dậy lúc bảy giờ.
—
/tīngdào/
nghe thấy, nghe được
我听到音乐。Wǒ tīngdào yīnyuè.
Tôi nghe thấy âm nhạc.
—
/tīngjiàn/
nghe thấy
我听见了。Wǒ tīngjiàn le.
Tôi đã nghe thấy.
—
/zhǎodào/
tìm thấy, tìm được
我找到了我的钥匙。Wǒ zhǎodào le wǒ de yàoshi.
Tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình.
—
借
/jiè/
动
mượn, cho mượn
我能借你的铅笔吗?Wǒ néng jiè nǐ de qiānbǐ ma?
Tôi mượn bút chì của bạn được không?
—
/yīnggāi/
动
nên
你应该去医院。Nǐ yīnggāi qù yīyuàn.
Bạn nên đi bệnh viện.
—
让
/ràng/
动
để cho; khiến
妈妈让我休息。Māma ràng wǒ xiūxi.
Mẹ bảo tôi nghỉ ngơi.
—
/dǎsuàn/
动/名
định, dự định
我打算明天去北京。Wǒ dǎsuàn míngtiān qù Běijīng.
Tôi định ngày mai đi Bắc Kinh.
—
/jìhuà/
名/动
kế hoạch
你有什么计划?Nǐ yǒu shénme jìhuà?
Bạn có kế hoạch gì?
—
/líkāi/
动
rời đi
我要离开北京了。Wǒ yào líkāi Běijīng le.
Tôi sắp rời Bắc Kinh rồi.
—
换
/huàn/
动
đổi, thay
我想换一双大一点儿的。Wǒ xiǎng huàn yì shuāng dà yìdiǎnr de.
Tôi muốn đổi sang đôi lớn hơn một chút.
—
/cānjiā/
动
tham gia
我想参加这个比赛。Wǒ xiǎng cānjiā zhè ge bǐsài.
Tôi muốn tham gia cuộc thi này.
—
完
/wán/
动/补
xong, hết
我把饭吃完了。Wǒ bǎ fàn chī wán le.
Tôi đã ăn xong cơm rồi.
—
成
/chéng/
动/补
thành, biến thành
请把这句话翻译成英文。Qǐng bǎ zhè jù huà fānyì chéng Yīngwén.
Hãy dịch câu này sang tiếng Anh.
—
加
/jiā/
动
thêm, cộng
再加一点儿盐。Zài jiā yìdiǎnr yán.
Cho thêm một chút muối nữa.
—
/bìxū/
助动
bắt buộc phải
你必须按时完成。Nǐ bìxū ànshí wánchéng.
Bạn bắt buộc phải hoàn thành đúng giờ.
—
/bùrú/
动
không bằng, chẳng thà
坐车不如骑车。Zuò chē bùrú qí chē.
Đi xe (buýt/ô tô) không bằng đi xe đạp.
—
/gǎibiàn/
动
thay đổi
我不会改变我的决定。Wǒ bú huì gǎibiàn wǒ de juédìng.
Tôi sẽ không thay đổi quyết định của mình.
—
当
/dàng/
动
coi như, xem như
他把公司当自己的家。Tā bǎ gōngsī dàng zìjǐ de jiā.
Anh ấy coi công ty như nhà mình.
—
/fàngxià/
动
buông bỏ
放下过去,才能开始新的生活。Fàngxià guòqù, cái néng kāishǐ xīn de shēnghuó.
Buông bỏ quá khứ mới có thể bắt đầu cuộc sống mới.
—
/yuànyì/
动
bằng lòng, sẵn lòng, muốn
我愿意帮你搬东西。Wǒ yuànyì bāng nǐ bān dōngxi.
Mình sẵn lòng giúp bạn chuyển đồ.
—
/chūxiàn/
动
xuất hiện, nảy sinh, hiện ra
会议上出现了一个新问题。Huìyì shàng chūxiàn le yí ge xīn wèntí.
Trong cuộc họp đã nảy sinh một vấn đề mới.
—
掉
/diào/
动
rơi, rớt; đánh mất; (đặt sau động từ) chỉ kết quả mất đi, hết đi (卖掉, 忘掉)
我的手机掉在出租车上了。Wǒ de shǒujī diào zài chūzūchē shàng le.
Điện thoại của tôi rơi trên xe taxi mất rồi.
—
/chéngwéi/
动
trở thành, trở nên
他的梦想是成为一名医生。Tā de mèngxiǎng shì chéngwéi yì míng yīshēng.
Ước mơ của cậu ấy là trở thành bác sĩ.
—
/chāoguò/
动
vượt quá, vượt qua, nhiều hơn
参加比赛的人数超过了一千人。Cānjiā bǐsài de rénshù chāoguò le yìqiān rén.
Số người tham gia cuộc thi đã vượt quá một nghìn người.
—
/shòudào/
动
được, bị, nhận được (khen ngợi, ảnh hưởng, phê bình…)
他的表演受到了大家的欢迎。Tā de biǎoyǎn shòudào le dàjiā de huānyíng.
Phần biểu diễn của anh ấy được mọi người rất yêu thích.
—
倒
/dǎo/
动
đổ, ngã, sập; (cửa hàng) phá sản; đổi, thay (ca, xe)
昨晚风太大,院子里的那棵小树被吹倒了。Zuówǎn fēng tài dà, yuànzi lǐ de nà kē xiǎo shù bèi chuī dǎo le.
Tối qua gió to quá, cái cây nhỏ trong sân bị thổi đổ mất rồi.
—
/děngyú/
动
bằng, tương đương với; chẳng khác nào
你不说话就等于同意了。Nǐ bù shuōhuà jiù děngyú tóngyì le.
Bạn không nói gì thì cũng coi như là đồng ý rồi.
—
变
/biàn/
动
thay đổi, biến đổi
天气变冷了。Tiānqì biàn lěng le.
Thời tiết trở nên lạnh.
—
/biànchéng/
biến thành, trở thành
水变成冰了。Shuǐ biànchéng bīng le.
Nước đã biến thành đá.
—
/dàilái/
mang đến, đem lại
这本书带来很多知识。Zhè běn shū dài lái hěn duō zhī shi.
Cuốn sách này mang đến nhiều kiến thức.
—
/fēnkāi/
tách ra, chia ra, chia tay
请把书分开。Qǐng bǎ shū fēnkāi.
Vui lòng tách sách ra.
—
该
/gāi/
动
nên, phải; đến lượt
你应该早点来。Nǐ gāi zǎo diǎn lái.
Bạn nên đến sớm hơn.
—
改
/gǎi/
动
sửa, thay đổi, sửa đổi
我想改一下名字。Wǒ xiǎng gǎi yíxià míngzi.
Tôi muốn thay đổi tên một chút.
—
/nénggòu/
动
có thể, có khả năng
我能够帮你完成作业。Wǒ néng gòu bāng nǐ wán chéng zuò yè.
Tôi có thể giúp bạn hoàn thành bài tập.
—
选
/xuǎn/
动
chọn, lựa chọn
我要选一本好书。Wǒ yào xuǎn yī běn hǎo shū.
Tôi muốn chọn một cuốn sách hay.
—
/zuòdào/
làm được, đạt được
我做到了这个任务。Wǒ zuò dào le zhè ge rèn wu.
Tôi đã làm được nhiệm vụ này.
—
/zhùyì/
动
chú ý, để ý
你要注意身体。Nǐ yào zhùyì shēntǐ.
Bạn phải chú ý sức khoẻ.
—
/juédìng/
动
quyết định
我决定去中国学习。Wǒ juédìng qù Zhōngguó xuéxí.
Tôi quyết định đi Trung Quốc học.
—
/shìhé/
动
phù hợp với (cần tân ngữ)
这个工作很适合你。Zhè ge gōngzuò hěn shìhé nǐ.
Công việc này rất phù hợp với bạn.
—
/kāishǐ/
动
bắt đầu
会议开始了。Huìyì kāishǐ le.
Cuộc họp bắt đầu rồi.
—
/jiéshù/
动
kết thúc
工作五点结束。Gōngzuò wǔ diǎn jiéshù.
Công việc kết thúc lúc 5 giờ.
—
/biànhuà/
动/名
biến đổi, thay đổi
这几年变化很大。Zhè jǐ nián biànhuà hěn dà.
Mấy năm nay thay đổi rất nhiều.
—
/kànqǐlái/
动
trông có vẻ, nhìn cứ như
你看起来很累。Nǐ kànqǐlái hěn lèi.
Trông bạn có vẻ rất mệt.
—
/dǎpò/
动
đập vỡ, làm vỡ
杯子被弟弟打破了。Bēizi bèi dìdi dǎpò le.
Cái cốc bị em trai làm vỡ rồi.
—
/jiějué/
动
giải quyết
这个问题解决了。Zhège wèntí jiějué le.
Vấn đề này đã được giải quyết.
—
/fāshēng/
动
xảy ra, phát sinh
路上发生了什么事?Lùshang fāshēng le shénme shì?
Trên đường xảy ra chuyện gì vậy?
—
/chēngwéi/
动
được gọi là
孔子被称为"万世师表"。Kǒngzǐ bèi chēngwéi "wànshì shībiǎo".
Khổng Tử được gọi là "Vạn thế sư biểu".
—
/jiéhé/
动
kết hợp, gắn kết
将理论与实践紧密结合,才是真正的学以致用。Jiāng lǐlùn yǔ shíjiàn jǐnmì jiéhé, cái shì zhēnzhèng de xué yǐ zhì yòng.
Gắn kết chặt chẽ lý thuyết với thực tiễn mới là học để áp dụng thực sự.
—
/lìyòng/
动
tận dụng, sử dụng
善于利用自身资源的人,往往能在竞争中脱颖而出。Shànyú lìyòng zìshēn zīyuán de rén, wǎngwǎng néng zài jìngzhēng zhōng tuōyǐng ér chū.
Người giỏi tận dụng nguồn lực của mình thường nổi bật hơn trong cạnh tranh.
—
/cúnzài/
动/名
tồn tại, sự tồn tại
哲学家们千百年来争论人类存在的本质与目的。Zhéxuéjiāmen qiānbǎi nián lái zhēnglùn rénlèi cúnzài de běnzhì yǔ mùdì.
Các nhà triết học đã tranh luận hàng ngàn năm về bản chất và mục đích của sự tồn tại con người.
—
/xūyào/
动
cần, cần phải, nhu cầu
你需要我帮忙吗?Nǐ xūyào wǒ bāngmáng ma?
Bạn có cần tôi giúp không?
—
使
/shǐ/
动
khiến cho, làm cho
这个好消息使大家都很高兴。Zhège hǎo xiāoxi shǐ dàjiā dōu hěn gāoxìng.
Tin vui này khiến mọi người đều rất phấn khởi.
—
敢
/gǎn/
动
dám, dám làm
他不敢一个人去医院。Tā bù gǎn yí ge rén qù yīyuàn.
Cậu ấy không dám đi bệnh viện một mình.
—
/tíngzhǐ/
动
ngừng, dừng lại, đình chỉ (hoạt động, công việc)
因为天气不好,今天的比赛停止了。Yīnwèi tiānqì bù hǎo, jīntiān de bǐsài tíngzhǐ le.
Vì thời tiết xấu nên trận đấu hôm nay đã dừng lại.
—
/jìxù/
动
tiếp tục, làm tiếp
休息十分钟以后我们继续开会。Xiūxi shí fēnzhōng yǐhòu wǒmen jìxù kāihuì.
Nghỉ mười phút rồi chúng ta họp tiếp.
—
/quēshǎo/
动
thiếu, không đủ (thiếu người hoặc thứ gì đó)
他工作能力不错,就是缺少经验。Tā gōngzuò nénglì búcuò, jiùshì quēshǎo jīngyàn.
Năng lực làm việc của anh ấy khá tốt, chỉ là thiếu kinh nghiệm.
—
/guānchá/
动
quan sát, theo dõi, xem xét
他喜欢坐在窗边观察路上的行人。Tā xǐhuan zuò zài chuāng biān guānchá lù shàng de xíngrén.
Anh ấy thích ngồi bên cửa sổ quan sát người đi đường.
—
/dádào/
动
đạt tới, đạt được (mục tiêu, mức độ, tiêu chuẩn)
他的汉语水平已经达到了五级。Tā de Hànyǔ shuǐpíng yǐjīng dádàole wǔ jí.
Trình độ tiếng Trung của cậu ấy đã đạt tới cấp 5.
—
/xiāoshī/
动
biến mất, mất hút, tan biến
那座老房子在城市改造中消失了。Nà zuò lǎo fángzi zài chéngshì gǎizào zhōng xiāoshī le.
Ngôi nhà cũ đó đã biến mất trong đợt cải tạo thành phố.
—
/děngdài/
动
chờ đợi, đợi (trang trọng hơn 等)
他在机场耐心地等待朋友到来。Tā zài jīchǎng nàixīn de děngdài péngyou dàolái.
Anh ấy kiên nhẫn chờ đợi bạn đến ở sân bay.
—
退
/tuì/
动
lùi, rút lui; trả lại (hàng, tiền); giảm xuống (sốt, nước)
这件衣服不合适,我想退了。Zhè jiàn yīfu bù héshì, wǒ xiǎng tuì le.
Chiếc áo này không vừa, tôi muốn trả lại.
—
/shǔyú/
动
thuộc về, thuộc loại
这些照片属于个人隐私,不能随便发到网上。Zhèxiē zhàopiàn shǔyú gèrén yǐnsī, bù néng suíbiàn fā dào wǎngshàng.
Những tấm ảnh này thuộc về đời tư cá nhân, không được tùy tiện đăng lên mạng.
—
/xíngchéng/
动
hình thành, tạo thành, dần trở thành
好习惯不是一天就能形成的。Hǎo xíguàn bú shì yì tiān jiù néng xíngchéng de.
Thói quen tốt không phải một ngày là hình thành được.
—
/xiǎnde/
动
trông có vẻ, tỏ ra, làm cho thấy (như thế nào)
穿上这件外套,他显得年轻多了。Chuān shàng zhè jiàn wàitào, tā xiǎnde niánqīng duō le.
Mặc chiếc áo khoác này vào, anh ấy trông trẻ hẳn ra.
—
/chǎnshēng/
动
nảy sinh, phát sinh, gây ra (thường đi với 影响、兴趣、误会)
长时间使用手机会对眼睛产生影响。Cháng shíjiān shǐyòng shǒujī huì duì yǎnjing chǎnshēng yǐngxiǎng.
Dùng điện thoại lâu sẽ gây ảnh hưởng đến mắt.
—
/biànwéi/
biến thành, trở thành
水变为冰。Shuǐ biàn wéi bīng.
Nước biến thành đá.
—
传
/chuán/
动
truyền, truyền lại, lan truyền
老师传授了新的知识。Lǎoshī chuánshòu le xīn de zhīshì.
Giáo viên truyền đạt kiến thức mới.
—
/chuánlái/
vọng lại, truyền đến (âm thanh, tin tức)
音乐声传来了。Yīnyuè shēng chuánlái le.
Âm thanh nhạc vọng lại.
—
/fāchū/
动
phát ra, đưa ra (mệnh lệnh), gửi đi
灯突然发出亮光。Dēng tūrán fāchū liàngguāng.
Đèn bất ngờ phát ra ánh sáng.
—
/fàngdào/
đặt vào, để vào
把书放到桌子上。Bǎ shū fàngdào zhuōzi shàng.
Đặt quyển sách lên bàn.
—
/gǎndào/
vội đến, kịp đến (nơi nào)
我们必须赶到机场。Wǒmen bìxū gǎn dào jīchǎng.
Chúng ta phải vội đến sân bay.
—
合
/hé/
动
hợp lại, khép lại; phù hợp
这两块拼图合起来了。Zhè liǎng kuài pīntú hé qǐlái le.
Hai mảnh ghép này đã hợp lại.
—
活
/huó/
形/动
sống; sống động, linh hoạt
鱼在水里活得很好。Yú zài shuǐ lǐ huó de hěn hǎo.
Cá sống rất tốt trong nước.
—
/jiākuài/
动
đẩy nhanh, tăng tốc
我们要加快工作进度。Wǒ men yào jiā kuài gōng zuò jìn dù.
Chúng ta phải đẩy nhanh tiến độ công việc.
—
/jiāqiáng/
动
tăng cường, củng cố
学校加强了安全措施。Xué xiào jiā qiáng le ān quán cuò shī.
Trường học đã tăng cường các biện pháp an toàn.
—
/jiěkāi/
cởi ra, tháo ra; giải (câu đố)
他解开了这个难题。Tā jiě kāi le zhè gè nán tí.
Anh ấy đã giải được câu đố này.
—
/jùyǒu/
动
có, mang (tính chất, ý nghĩa)
他具有很强的领导能力。Tā jùyǒu hěn qiáng de lǐngdǎo nénglì.
Anh ấy có khả năng lãnh đạo rất mạnh.
—
领
/lǐng/
动
dẫn, dắt; lĩnh, nhận; cổ áo
请你领我去教室。Qǐng nǐ lǐng wǒ qù jiàoshì.
Làm ơn dẫn tôi đến lớp học.
—
/néng bu néng/
có thể ... được không?
你能不能帮我?Nǐ néng bu néng bāng wǒ?
Bạn có thể giúp tôi được không?
—
缺
/quē/
动
thiếu, khuyết
这里缺少一些材料。Zhè lǐ quē shǎo yī xiē cái liào.
Ở đây thiếu một số nguyên liệu.
—
/rènchū/
nhận ra
我认出了那个老师。Wǒ rènchū le nàgè lǎoshī.
Tôi đã nhận ra thầy giáo đó.
—
受
/shòu/
动
nhận, chịu, bị
他受了伤,需要休息。Tā shòu le shāng, xūyào xiūxi.
Anh ấy bị thương, cần nghỉ ngơi.
—
属
/shǔ/
动
thuộc về; cầm tinh (con giáp)
他属牛,今年三十岁。Tā shǔ niú, jīnnián sānshí suì.
Anh ấy cầm tinh con trâu, năm nay 30 tuổi.
—
随
/suí/
动
đi theo, theo; tùy theo
请随我来。Qǐng suí wǒ lái.
Mời bạn đi theo tôi.
—
/tuīkāi/
đẩy ra, đẩy mở
请把门推开一点。Qǐng bǎ mén tuīkāi yīdiǎn.
Vui lòng đẩy cửa mở ra một chút.
—
围
/wéi/
动
vây quanh, bao quanh, quây lại
孩子们围着老师听故事。Háizimen wéizhe lǎoshī tīng gùshì.
Bọn trẻ vây quanh thầy giáo nghe kể chuyện.
—
/xiàqù/
đi xuống; tiếp tục (làm gì đó)
请你继续往前下去。Qǐng nǐ jìxù wǎng qián xiàqù.
Xin bạn tiếp tục đi xuống phía trước.
—
/yīngdāng/
动
nên, cần phải
你应当早点休息。Nǐ yīngdāng zǎodiǎn xiūxi.
Bạn nên nghỉ ngơi sớm hơn.
—
/yùdào/
动
gặp, gặp phải, tình cờ gặp
昨天我在超市遇到了老同学。Zuótiān wǒ zài chāoshì yùdào le lǎo tóngxué.
Hôm qua tôi tình cờ gặp bạn học cũ ở siêu thị.
—
无
/wú/
动
không có, không (dùng trong văn viết và từ ghép, tương đương 没有)
这件事跟他无关,你别怪他。Zhè jiàn shì gēn tā wúguān, nǐ bié guài tā.
Chuyện này không liên quan gì đến anh ấy, bạn đừng trách anh ấy.
—
应
/yīng/
动
nên, cần phải; đáp ứng
你应当按时完成作业。Nǐ yīng dāng àn shí wán chéng zuò yè.
Bạn nên hoàn thành bài tập đúng hạn.
—
/yǒuzhe/
动
có, mang, sở hữu
他有着丰富的工作经验。Tā yǒuzhe fēngfù de gōngzuò jīngyàn.
Anh ấy có kinh nghiệm làm việc phong phú.
—
/yǔyǐ/
动
cho, dành cho, tiến hành (dùng trong văn viết, phía sau thường là danh từ hai âm tiết: 予以支持/照顾/处理)
对于表现优秀的员工,公司将予以奖励。Duìyú biǎoxiàn yōuxiù de yuángōng, gōngsī jiāng yǔyǐ jiǎnglì.
Đối với những nhân viên có thành tích xuất sắc, công ty sẽ khen thưởng.
—
/bùjiàn/
动
không thấy, biến mất; không gặp
他突然不见了,没人知道。Tā túrán bùjiàn le, méi rén zhīdào.
Anh ấy đột nhiên biến mất, không ai biết.
—
肯
/kěn/
动
bằng lòng, chịu, sẵn lòng
他肯帮忙解决这个问题。Tā kěn bāngmáng jiějué zhège wèntí.
Anh ấy sẵn lòng giúp đỡ giải quyết vấn đề này.
—
入
/rù/
动
vào, đi vào; gia nhập
请入座。Qǐng rùzuò.
Vui lòng ngồi vào chỗ.
—
/yǒu méiyǒu/
có... hay không?, có... không?
你有没有时间帮我?Nǐ yǒu méiyǒu shíjiān bāng wǒ?
Bạn có thời gian giúp tôi không?
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...