Quay lại Hơn 7.600 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
‹ ›

26. Phương hướng, vị trí

122 từ Mã 183039

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  122 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
里
/lǐ/
名
trong
她在家里。Tā zài jiā lǐ.
Cô ấy ở trong nhà.
—
上
/shàng/
名
trên
书在桌子上。Shū zài zhuōzi shàng.
Sách ở trên bàn.
—
下
/xià/
名
dưới
铅笔在桌子下。Qiānbǐ zài zhuōzi xià.
Bút chì ở dưới bàn.
—
/pángbiān/
名
bên cạnh
医院在学校旁边。Yīyuàn zài xuéxiào pángbiān.
Bệnh viện ở cạnh trường.
—
/zhōngjiān/
名
ở giữa
老师站在中间。Lǎoshī zhàn zài zhōngjiān.
Thầy giáo đứng ở giữa.
—
/zuǒbiān/
名
bên trái
超市在左边。Chāoshì zài zuǒbiān.
Siêu thị ở bên trái.
—
/yòubiān/
名
bên phải
医院在右边。Yīyuàn zài yòubiān.
Bệnh viện ở bên phải.
—
/dìfang/
名
nơi, chỗ, địa điểm
这个地方很安静。Zhè ge dìfang hěn ānjìng.
Chỗ này rất yên tĩnh.
—
前
/qián/
名
trước (thời gian/không gian)
四年前我来过这里。Sì nián qián wǒ láiguò zhèlǐ.
Bốn năm trước tôi đã từng đến đây.
—
后
/hòu/
名
sau (thời gian/không gian)
三年后我会回来。Sān nián hòu wǒ huì huílái.
Ba năm sau tôi sẽ quay lại.
—
外
/wài/
名
bên ngoài, phía ngoài
外面下雨了。Wàimiàn xià yǔ le.
Bên ngoài trời mưa rồi.
—
东
/dōng/
名
phía đông, hướng đông
银行在学校的东边。Yínháng zài xuéxiào de dōngbiān.
Ngân hàng ở phía đông của trường.
—
西
/xī/
名
phía tây, hướng tây
太阳从西边落下去了。Tàiyáng cóng xībiān luò xiàqù le.
Mặt trời đã lặn ở phía tây.
—
南
/nán/
名
phía nam, hướng nam
我家在学校的南边。Wǒ jiā zài xuéxiào de nánbian.
Nhà tôi ở phía nam trường học.
—
北
/běi/
名
phía bắc, hướng bắc
北京在中国的北方。Běijīng zài Zhōngguó de běifāng.
Bắc Kinh ở phía bắc của Trung Quốc.
—
/běibian/
名
phía bắc, mạn bắc
学校的北边有一个超市。Xuéxiào de běibian yǒu yī gè chāoshì.
Phía bắc trường học có một siêu thị.
—
/chūqù/
đi ra ngoài
他出去买东西了。Tā chūqù mǎi dōngxi le.
Anh ấy đi ra ngoài mua đồ.
—
/dìdiǎn/
名
địa điểm, nơi chốn
我们约好地点见面。Wǒmen yuē hǎo dìdiǎn jiànmiàn.
Chúng ta đã hẹn địa điểm gặp nhau.
—
/dìshang/
trên mặt đất, dưới sàn
地上有很多树叶。Dìshang yǒu hěn duō shùyè.
Trên mặt đất có nhiều lá cây.
—
/dōngbian/
名
phía đông
太阳从东边升起。Tàiyáng cóng dōngbian shēng qǐ.
Mặt trời mọc từ phía đông.
—
/hòubian/
名
phía sau, đằng sau
他在房子后边玩。Tā zài fángzi hòubian wán.
Anh ấy đang chơi ở phía sau nhà.
—
/huílái/
trở về, quay lại
他下午三点回来。Tā xiàwǔ sān diǎn huílái.
Anh ấy sẽ trở về lúc 3 giờ chiều.
—
/huíqù/
đi về, về (chỗ cũ)
我现在回去学校。Wǒ xiànzài huíqù xuéxiào.
Bây giờ tôi đi về trường học.
—
/jìnlái/
đi vào, vào đây
请你进来坐。Qǐng nǐ jìnlái zuò.
Mời bạn vào ngồi.
—
/jìnqù/
đi vào (trong)
他走进去教室。Tā zǒu jìnqù jiàoshì.
Anh ấy đi vào trong lớp học.
—
/lǐbian/
名
bên trong, phía trong
书包里边有书。Shūbāo lǐbian yǒu shū.
Trong cặp có sách.
—
/nàbiān/
代
bên kia, đằng kia
他在那边玩。Tā zài nàbiān wán.
Anh ấy đang chơi bên kia.
—
/nánbian/
名
phía nam, phương nam
学校南边有一个公园。Xuéxiào nánbian yǒu yí gè gōngyuán.
Phía nam trường học có một công viên.
—
/qiánbian/
名
phía trước, đằng trước
前边的路很宽。Qiánbian de lù hěn kuān.
Đường phía trước rất rộng.
—
/shàngbian/
名
phía trên, bên trên
书架上边有一本书。Shūjià shàngbian yǒu yì běn shū.
Trên kệ sách có một cuốn sách.
—
/wàibian/
名
bên ngoài, phía ngoài
外边很冷。Wàibian hěn lěng.
Bên ngoài rất lạnh.
—
/xībian/
名
phía tây
西边有山。Xībian yǒu shān.
Phía tây có núi.
—
/xiàbian/
名
phía dưới, bên dưới
下边是地板。Xiàbian shì dìbǎn.
Bên dưới là sàn nhà.
—
右
/yòu/
名
bên phải, phía phải
请向右走。Qǐng xiàng yòu zǒu.
Xin hãy đi về phía bên phải.
—
中
/zhōng/
名
ở giữa, trong; Trung Quốc
学校在城市中。Xuéxiào zài chéngshì zhōng.
Trường học nằm ở giữa thành phố.
—
左
/zuǒ/
名
bên trái, phía trái
请向左走。Qǐng xiàng zuǒ zǒu.
Xin hãy đi về phía bên trái.
—
边
/biān/
名
bên, phía; cạnh, lề
河的边有很多树。Hé de biān yǒu hěn duō shù.
Bên bờ sông có nhiều cây.
—
近
/jìn/
形
gần
医院离这儿很近。Yīyuàn lí zhèr hěn jìn.
Bệnh viện gần đây.
—
/duìmiàn/
名
đối diện
学校在我家对面。Xuéxiào zài wǒ jiā duìmiàn.
Trường ở đối diện nhà tôi.
—
/běifāng/
名
phương bắc, miền bắc
北方的冬天比南方冷得多。Běifāng de dōngtiān bǐ nánfāng lěng de duō.
Mùa đông miền bắc lạnh hơn miền nam nhiều.
—
/fāngxiàng/
名
phương hướng, hướng; hướng đi, mục tiêu
我走错方向了,得回去重新找路。Wǒ zǒu cuò fāngxiàng le, děi huíqù chóngxīn zhǎo lù.
Tôi đi sai hướng rồi, phải quay lại tìm đường.
—
/zhōngxīn/
名
trung tâm, giữa; trọng tâm, cốt lõi
市中心的房子租金特别贵。Shì zhōngxīn de fángzi zūjīn tèbié guì.
Tiền thuê nhà ở trung tâm thành phố đắt kinh khủng.
—
/dōngběi/
名
đông bắc; vùng Đông Bắc Trung Quốc
东北的冬天很冷。Dōng běi de dōng tiān hěn lěng.
Mùa đông ở Đông Bắc rất lạnh.
—
/dōngfāng/
名
phương Đông, hướng đông
太阳从东方升起。Tài yáng cóng dōng fāng shēng qǐ.
Mặt trời mọc từ phương Đông.
—
/dōngnán/
名
đông nam
我们计划去东南旅行。Wǒ men jì huà qù dōng nán lǚ xíng.
Chúng tôi dự định đi du lịch Đông Nam.
—
/guòlái/
动
đi tới, lại đây, qua đây
你过来一下。Nǐ guòlái yíxià.
Cậu lại đây một chút.
—
/jìnrù/
动
đi vào, tiến vào, bước vào
请进入教室。Qǐng jìnrù jiàoshì.
Xin mời vào lớp học.
—
靠
/kào/
动
dựa vào, tựa vào; ở gần
他靠墙站着休息。Tā kào qiáng zhàn zhe xiū xi.
Anh ấy tựa vào tường đứng nghỉ.
—
/lǐtou/
名
bên trong, phía trong
盒子里头有糖。Hézi lǐtou yǒu táng.
Trong hộp có kẹo.
—
/miàn/
名/量
mặt, bề mặt; phía; (lượng từ) chiếc (gương, cờ)
—
/miànqián/
名
trước mặt, trước mắt
他在我面前说谎。Tā zài wǒ miànqián shuōhuǎng.
Anh ấy nói dối trước mặt tôi.
—
/nánfāng/
名
miền Nam, phương Nam
南方天气很热。Nánfāng tiāqì hěn rè.
Thời tiết miền Nam rất nóng.
—
排
/pái/
名/量
hàng, dãy; (lượng từ) hàng, dãy
我们排队买票。Wǒ men pái duì mǎi piào.
Chúng tôi xếp hàng mua vé.
—
/shēnbiān/
名
bên mình, bên cạnh
他身边有很多朋友。Tā shēnbiān yǒu hěn duō péngyou.
Bên cạnh anh ấy có nhiều bạn bè.
—
/xīběi/
名
tây bắc; vùng Tây Bắc Trung Quốc
西北的天气很冷。Xī běi de tiān qì hěn lěng.
Thời tiết Tây Bắc rất lạnh.
—
/xīnán/
名
tây nam
我们家在城市的西南方向。Wǒmen jiā zài chéngshì de xīnán fāngxiàng.
Nhà chúng tôi ở hướng tây nam của thành phố.
—
面
/miàn/
后缀
hậu tố tạo danh từ chỉ nơi chốn
书包在门后面。Shūbāo zài mén hòumiàn.
Cặp sách ở phía sau cửa.
—
/qiánmiàn/
名
phía trước
学校在前面。Xuéxiào zài qiánmiàn.
Trường học ở phía trước.
—
/hòumiàn/
名
phía sau
商店在后面。Shāngdiàn zài hòumiàn.
Cửa hàng ở phía sau.
—
/zhōuwéi/
名
xung quanh, chung quanh
学校周围有很多餐厅。Xuéxiào zhōuwéi yǒu hěn duō cāntīng.
Xung quanh trường có rất nhiều nhà hàng.
—
内
/nèi/
名
bên trong, nội, trong phạm vi (thường đứng sau danh từ: 一周内, 国内)
请在三天内把作业交给老师。Qǐng zài sān tiān nèi bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī.
Hãy nộp bài tập cho thầy trong vòng ba ngày.
—
/jiējìn/
动
tiếp cận, đến gần, gần với, xấp xỉ
他的汉语水平已经接近母语者了。Tā de Hànyǔ shuǐpíng yǐjīng jiējìn mǔyǔzhě le.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy đã gần bằng người bản xứ rồi.
—
/zuǒyòu/
名/动
trái phải, hai bên; khoảng, chừng (đặt sau số lượng); chi phối, thao túng
他每天早上六点左右就起床跑步。Tā měi tiān zǎoshang liù diǎn zuǒyòu jiù qǐchuáng pǎobù.
Ngày nào anh ấy cũng dậy chạy bộ vào khoảng sáu giờ sáng.
—
/chǎngsuǒ/
名
nơi chốn, địa điểm (diễn ra hoạt động nào đó)
公共场所禁止吸烟。Gōnggòng chǎngsuǒ jìnzhǐ xīyān.
Cấm hút thuốc ở nơi công cộng.
—
/bèihòu/
名
phía sau, đằng sau; sau lưng
他背后有很多支持者。Tā bèi hòu yǒu hěn duō zhī chí zhě.
Phía sau anh ấy có nhiều người ủng hộ.
—
/dāngzhōng/
名
ở giữa, chính giữa; trong số
他当中有很多朋友。Tā dāngzhōng yǒu hěn duō péngyǒu.
Trong số họ có nhiều bạn của anh ấy.
—
/dǐxia/
名
ở dưới, bên dưới, phía dưới
书包放在桌子底下。Shūbāo fàng zài zhuōzi dǐxia.
Cặp sách để dưới bàn.
—
/lǐmiàn/
名
bên trong, phía trong
盒子里面有很多书。Hézi lǐmiàn yǒu hěn duō shū.
Bên trong hộp có rất nhiều sách.
—
/nánbù/
名
miền nam, phía nam
南部天气很热。Nánbù tiānqì hěn rè.
Thời tiết miền nam rất nóng.
—
/qiánhòu/
名
trước sau; khoảng, quãng (thời gian)
他前后工作了十年。Tā qiánhòu gōngzuò le shí nián.
Anh ấy làm việc khoảng mười năm.
—
/qiánjìn/
动
tiến lên, tiến về phía trước
我们要前进,不要后退。Wǒmen yào qiánjìn, bù yào hòutuì.
Chúng ta phải tiến lên, không được lùi lại.
—
/shànglái/
lên đây, đi lên (về phía người nói)
请你上来坐一会儿。Qǐng nǐ shànglái zuò yī huìr.
Mời bạn lên đây ngồi một lát.
—
/shàngmiàn/
名
phía trên, bên trên; cấp trên
书桌上面有很多书。Shūzhuō shàngmiàn yǒu hěn duō shū.
Trên bàn học có rất nhiều sách.
—
/shàngqù/
lên trên, đi lên (rời người nói)
他爬上去看风景。Tā pá shàngqù kàn fēngjǐng.
Anh ấy leo lên trên để ngắm cảnh.
—
/shàngshēng/
动
tăng lên, đi lên
气温在慢慢上升。Qìwēn zài màn man shàngshēng.
Nhiệt độ đang tăng dần lên.
—
/wàimiàn/
名
bên ngoài, phía ngoài; bề ngoài
外面下雨了,我们进去吧。Wàimiàn xià yǔ le, wǒmen jìnqù ba.
Bên ngoài trời đang mưa, chúng ta vào trong đi.
—
/xībù/
名
miền tây, phía tây
西部有很多山。Xī bù yǒu hěn duō shān.
Miền tây có nhiều núi.
—
/xiàlái/
đi xuống, xuống đây; (bổ ngữ chỉ xu hướng)
请你下来吃饭。Qǐng nǐ xià lái chī fàn.
Mời bạn xuống đây ăn cơm.
—
/xiàmiàn/
名
phía dưới, bên dưới; tiếp theo
桌子下面有一本书。Zhuōzi xiàmiàn yǒu yī běn shū.
Có một cuốn sách ở phía dưới bàn.
—
/yǎnqián/
名
trước mắt; hiện nay, lúc này
眼前的事情很重要。Yǎnqián de shìqíng hěn zhòngyào.
Việc trước mắt rất quan trọng.
—
/fùjìn/
名
gần đây, lân cận
附近有一家超市。Fùjìn yǒu yì jiā chāoshì.
Gần đây có một siêu thị.
—
/wèizhi/
名
vị trí, chỗ; địa vị
这家酒店的位置很好,离地铁站只有几步路。Zhè jiā jiǔdiàn de wèizhi hěn hǎo, lí dìtiězhàn zhǐyǒu jǐ bù lù.
Khách sạn này vị trí rất đẹp, cách ga tàu điện ngầm chỉ vài bước chân.
—
顶
/dǐng/
名
đỉnh, chóp, nóc; (động từ) đội, chống, đỡ; (lượng từ) chiếc (mũ, lều)
我们花了四个小时才爬到山顶。Wǒmen huā le sì gè xiǎoshí cái pá dào shāndǐng.
Chúng tôi mất bốn tiếng mới leo lên tới đỉnh núi.
—
/wèiyú/
动
nằm ở, tọa lạc tại
这家书店位于市中心的一条老街上。Zhè jiā shūdiàn wèiyú shì zhōngxīn de yì tiáo lǎojiē shàng.
Hiệu sách này nằm trên một con phố cổ ở trung tâm thành phố.
—
处
/chù/
名
nơi, chỗ; bộ phận (cơ quan)
这里是一个安静的处所。Zhè lǐ shì yī gè ān jìng de chù suǒ.
Đây là một nơi yên tĩnh.
—
/dìmiàn/
名
mặt đất, nền nhà
地面很滑,小心不要摔倒。Dìmiàn hěn huá, xiǎoxīn bú yào shuāidǎo.
Mặt đất rất trơn, cẩn thận đừng ngã.
—
/dìxià/
名
dưới lòng đất, ngầm
地下停车场有很多车位。Dìxià tíngchē chǎng yǒu hěn duō chēwèi.
Bãi đậu xe dưới lòng đất có nhiều chỗ đậu.
—
/hòutou/
名
phía sau, đằng sau
后头有一个大花园。Hòutou yǒu yí gè dà huāyuán.
Phía sau có một khu vườn lớn.
—
/liǎngbiān/
名
hai bên, hai phía
路的两边都有树。Lù de liǎngbiān dōu yǒu shù.
Hai bên đường đều có cây.
—
/nèibù/
名
nội bộ, bên trong
这是公司的内部文件。Zhè shì gōngsī de nèibù wénjiàn.
Đây là tài liệu nội bộ của công ty.
—
/qiántou/
名
phía trước, đằng trước
前头有一家咖啡店。Qiántou yǒu yī jiā kāfēi diàn.
Phía trước có một quán cà phê.
—
/shǒu li/
trong tay, nắm trong tay
书在手里。Shū zài shǒu li.
Sách đang trong tay.
—
/táishàng/
名
trên sân khấu, trên bục
演员在台上表演。Yǎn yuán zài tái shàng biǎo yǎn.
Diễn viên đang biểu diễn trên sân khấu.
—
/yǐnèi/
名
trong vòng, trong phạm vi
考试成绩在及格线以内。Kǎoshì chéngjì zài jígé xiàn yǐnèi.
Điểm thi nằm trong phạm vi đạt chuẩn.
—
/zhījiān/
名
giữa, trong khoảng
两人之间有误会。Liǎngrén zhījiān yǒu wùhuì.
Giữa hai người có hiểu lầm.
—
/gébì/
名
bên cạnh, nhà bên, sát vách
隔壁搬来了一家人,看起来很友好。Gébì bān lái le yì jiā rén, kàn qǐlái hěn yǒuhǎo.
Nhà bên cạnh mới có một gia đình chuyển đến, trông rất thân thiện.
—
/gēnqián/
名
trước mặt, bên cạnh, chỗ gần ai đó
孩子跑到奶奶跟前,撒娇地抱住了她。Háizi pǎo dào nǎinai gēnqián, sājiāo de bàozhùle tā.
Đứa bé chạy đến bên bà, nũng nịu ôm chầm lấy bà.
—
/àn shang/
trên bờ
船停在岸上了。Chuán tíng zài àn shang le.
Con thuyền đậu trên bờ.
—
/kàojìn/
动
đến gần, tiếp cận; kề bên
请靠近一点,听我说。Qǐng kàojìn yīdiǎn, tīng wǒ shuō.
Xin hãy đến gần một chút để nghe tôi nói.
—
/nánběi/
名
nam bắc, từ nam tới bắc
南北方的饮食习惯不同。Nán běi fāng de yǐn shí xí guàn bù tóng.
Thói quen ăn uống của miền Nam và miền Bắc khác nhau.
—
旁
/páng/
名/代
bên, bên cạnh
我坐在你的旁边。Wǒ zuò zài nǐ de páng biān.
Tôi ngồi bên cạnh bạn.
—
/shàngxià/
名
trên dưới; khoảng chừng
这条裤子长度上下合适。Zhè tiáo kùzi chángdù shàngxià héshì.
Chiều dài chiếc quần này khoảng chừng vừa vặn.
—
/sìzhōu/
名
xung quanh, bốn phía
四周都是高山和森林。Sì zhōu dōu shì gāo shān hé sēn lín.
Xung quanh đều là núi cao và rừng.
—
/suǒzài/
名
nơi, chỗ; nơi nằm ở (vấn đề, nguyên nhân)
问题的所在在于沟通不畅。Wèn tí de suǒ zài zài yú gōu tōng bù chàng.
Vấn đề nằm ở chỗ giao tiếp không thông suốt.
—
/xiàng qián/
tiến lên, hướng về phía trước
我们要向前走,不要回头。Wǒmen yào xiàng qián zǒu, bùyào huítóu.
Chúng ta phải tiến về phía trước, đừng quay lại.
—
/xiàngshàng/
动
hướng lên, đi lên; cầu tiến
他有向上的精神。Tā yǒu xiàngshàng de jīngshén.
Anh ấy có tinh thần cầu tiến.
—
/zhuǎnxiàng/
动
chuyển hướng, đổi hướng
司机在十字路口转向左边。Sījī zài shízì lùkǒu zhuǎnxiàng zuǒbiān.
Tài xế chuyển hướng sang bên trái tại ngã tư.
—
/zhōubiān/
名
xung quanh, vùng lân cận, ngoại vi
这所学校周边的房租这几年涨得很快。Zhè suǒ xuéxiào zhōubiān de fángzū zhè jǐ nián zhǎng de hěn kuài.
Giá thuê nhà quanh khu vực trường này mấy năm nay tăng rất nhanh.
—
/cèmiàn/
名
mặt bên, mặt nghiêng; khía cạnh, phương diện
这件事从一个侧面反映出他的性格。Zhè jiàn shì cóng yí ge cèmiàn fǎnyìng chū tā de xìnggé.
Chuyện này phản ánh tính cách của anh ấy ở một khía cạnh nào đó.
—
/fāngwèi/
名
phương vị, phương hướng, vị trí
在森林里迷路时,可以通过太阳判断方位。Zài sēnlín lǐ mílù shí, kěyǐ tōngguò tàiyáng pànduàn fāngwèi.
Khi lạc trong rừng, có thể dựa vào mặt trời để xác định phương hướng.
—
/zōngjì/
名
dấu vết, tung tích
研究人员在山里发现了那只野生动物的踪迹。Yánjiū rényuán zài shān lǐ fāxiàn le nà zhī yěshēng dòngwù de zōngjì.
Các nhà nghiên cứu đã phát hiện dấu vết của con thú hoang đó ở trong núi.
—
/āizhe/
kề sát, sát cạnh
我们的房间挨着厨房。Wǒmen de fángjiān āizhe chúfáng.
Phòng của chúng tôi kề sát nhà bếp.
—
侧
/cè/
名/动
bên, phía bên; nghiêng, ngả về
他站在房子的侧面。Tā zhàn zài fángzi de cèmiàn.
Anh ấy đứng ở bên hông ngôi nhà.
—
/dìngwèi/
định vị, xác định vị trí
这个GPS能准确定位。Zhè gè GPS néng zhǔndìng wèi。
Thiết bị định vị này có thể xác định vị trí chính xác.
—
/liǎngcè/
名
hai bên, hai phía
道路两侧种满了树木。Dàolù liǎngcè zhòng mǎn le shùmù.
Hai bên đường được trồng đầy cây.
—
/miànxiàng/
动
hướng về, quay về phía; nhắm tới
学校面向社会招生。Xuéxiào miànxiàng shèhuì zhāoshēng.
Trường học hướng tới xã hội tuyển sinh.
—
/nèiwài/
名
trong và ngoài; trong ngoài, khoảng chừng
公司内外都很重视安全。Gōngsī nèiwài dōu hěn zhòngshì ānquán.
Trong ngoài công ty đều rất coi trọng an toàn.
—
/qiánfāng/
名
phía trước; tiền tuyến
前方有危险,请小心。Qiánfāng yǒu wéixiǎn, qǐng xiǎoxīn.
Phía trước có nguy hiểm, hãy cẩn thận.
—
/sìchù/
名
khắp nơi, bốn phía
他四处寻找丢失的钥匙。Tā sìchù xúnzhǎo diūshī de yàoshi.
Anh ấy tìm kiếm chìa khóa bị mất khắp nơi.
—
/wàibù/
名
bên ngoài, phía ngoài; ngoại bộ
外部环境影响了公司的决策。Wài bù huán jìng yǐng xiǎng le gōng sī de jué cè.
Môi trường bên ngoài ảnh hưởng đến quyết định của công ty.
—
/wàitou/
名
bên ngoài, phía ngoài
外头下雨了,我们别出去了。Wài tou xià yǔ le, wǒ men bié chū qù le.
Bên ngoài đang mưa, chúng ta đừng ra ngoài nữa.
—
/yuǎnfāng/
名
phương xa, nơi xa
他来自远方的城市。Tā láizì yuǎnfāng de chéngshì.
Anh ấy đến từ một thành phố ở phương xa.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...