Quay lại Hơn 7.600 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
‹ ›

36. Du lịch, khách sạn

49 từ Mã 552797

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  49 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ménpiào/
名
vé vào cửa, vé tham quan
学生门票打七折。Xuésheng ménpiào dǎ qī zhé.
Vé vào cửa cho học sinh giảm 30%.
—
/Xī'ān Fàndiàn/
Khách sạn Tây An
我们住在西安饭店。Wǒmen zhù zài Xī'ān Fàndiàn.
Chúng tôi ở khách sạn Tây An.
—
/chūfā/
动
xuất phát, khởi hành
我们八点出发。Wǒmen bā diǎn chūfā.
Chúng ta 8h xuất phát.
—
/lǚxíng/
动
du lịch
我喜欢旅行。Wǒ xǐhuan lǚxíng.
Tôi thích du lịch.
—
/huíguó/
动
về nước
我快要回国了。Wǒ kuàiyào huíguó le.
Tôi sắp về nước rồi.
—
/lǚyóu/
动
du lịch
今年我想去日本旅游。Jīnnián wǒ xiǎng qù Rìběn lǚyóu.
Năm nay tôi muốn đi Nhật du lịch.
—
/yóukè/
名
du khách
长城每天有很多游客。Chángchéng měi tiān yǒu hěn duō yóukè.
Trường Thành mỗi ngày có rất nhiều du khách.
—
/cānguān/
动
tham quan
明天我们去参观长城。Míngtiān wǒmen qù cānguān Chángchéng.
Mai chúng tôi đi tham quan Trường Thành.
—
带
/dài/
动
mang theo, đem theo, dẫn theo
出门的时候别忘了带伞。Chūmén de shíhou bié wàng le dài sǎn.
Lúc ra khỏi nhà đừng quên mang theo ô nhé.
—
/guǎngchǎng/
名
quảng trường
每天晚上都有很多人在广场上跳舞。Měi tiān wǎnshang dōu yǒu hěn duō rén zài guǎngchǎng shàng tiàowǔ.
Tối nào cũng có rất nhiều người nhảy múa ở quảng trường.
—
/chūguó/
ra nước ngoài, xuất ngoại
我明年打算出国学习。Wǒ míng nián dǎ suàn chū guó xué xí.
Năm tới tôi dự định ra nước ngoài học.
—
/jiàqī/
名
kỳ nghỉ, kỳ nghỉ lễ
假期我们去海边玩。Jiàqī wǒmen qù hǎibiān wán.
Kỳ nghỉ chúng tôi đi chơi biển.
—
/jiǔdiàn/
名
khách sạn; nhà hàng lớn
我们住在那个酒店。Wǒmen zhù zài nàgè jiǔdiàn.
Chúng tôi ở khách sạn đó.
—
/lǚkè/
名
hành khách, khách du lịch
旅客很多。Lǚkè hěn duō.
Có rất nhiều hành khách.
—
/yīlù-píng'ān/
thượng lộ bình an, đi đường bình an
一路平安,再见!Yīlù píng'ān, zàijiàn!
Thượng lộ bình an, hẹn gặp lại!
—
/yīlù-shùnfēng/
thuận buồm xuôi gió, lên đường may mắn
一路顺风,祝你成功!Yīlù shùnfēng, zhù nǐ chénggōng!
Thuận buồm xuôi gió, chúc bạn thành công!
—
/xínglixiāng/
名
vali, thùng đồ
行李箱里装着衣服。Xínglixiāng lǐ zhuāngzhe yīfu.
Trong vali đang chứa quần áo.
—
订
/dìng/
动
đặt (vé, phòng)
我已经订了房间。Wǒ yǐjīng dìng le fángjiān.
Tôi đã đặt phòng rồi.
—
/dàodá/
动
đến nơi, tới
火车下午三点到达。Huǒchē xiàwǔ sān diǎn dàodá.
Tàu đến nơi lúc 3 giờ chiều.
—
团
/tuán/
名
khối tròn, cục, nắm; đoàn, đoàn thể (đoàn du lịch, đoàn nghệ thuật)
我们跟着旅行团去了三个城市。Wǒmen gēnzhe lǚxíngtuán qù le sān gè chéngshì.
Chúng tôi theo đoàn du lịch đi qua ba thành phố.
—
/lǚguǎn/
名
khách sạn, nhà nghỉ
我们在旅馆住了三晚。Wǒmen zài lǚguǎn zhù le sān wǎn.
Chúng tôi đã ở khách sạn ba đêm.
—
/lǚxíngshè/
名
công ty du lịch, hãng lữ hành
旅行社帮我订了机票。Lǚxíngshè bāng wǒ dìng le jīpiào.
Công ty du lịch đã giúp tôi đặt vé máy bay.
—
/qiánwǎng/
动
đi đến, lên đường tới
他们前往北京开会。Tāmen qiánwǎng Běijīng kāihuì.
Họ đi đến Bắc Kinh họp.
—
/fúwùtái/
名
quầy phục vụ, quầy dịch vụ
别着急,我们拿着护照和机票,去服务台问问吧。Bié zháojí, wǒmen názhe hùzhào hé jīpiào, qù fúwùtái wènwen ba.
Đừng sốt ruột, mình cầm hộ chiếu và vé máy bay ra quầy phục vụ hỏi thử xem.
—
/shíchā/
名
lệch múi giờ, jet lag
中国和美国的时差很大。Zhōngguó hé Měiguó de shíchā hěn dà.
Chênh lệch múi giờ Trung Quốc và Mỹ rất lớn.
—
/zhùsù/
动/名
trọ, lưu trú, nơi ở
我们提前订了住宿。Wǒmen tíqián dìng le zhùsù.
Chúng tôi đã đặt chỗ ở trước.
—
/fēngjǐng/
名
phong cảnh
这里的风景跟以前一样美。Zhèlǐ de fēngjǐng gēn yǐqián yíyàng měi.
Phong cảnh ở đây vẫn đẹp như xưa.
—
/yùdìng/
动
đặt trước (phòng, vé, chỗ, hàng)
我已经在网上预订了两张机票。Wǒ yǐjīng zài wǎngshàng yùdìng le liǎng zhāng jīpiào.
Tôi đã đặt trước hai vé máy bay trên mạng rồi.
—
/bīnguǎn/
名
khách sạn
这家宾馆我四年前住过。Zhè jiā bīnguǎn wǒ sì nián qián zhùguò.
Khách sạn này 4 năm trước tôi đã ở.
—
/qiānzhèng/
名
visa
我的签证下周办好。Wǒ de qiānzhèng xià zhōu bàn hǎo.
Visa của tôi tuần sau xong.
—
/zìzhùyóu/
名
du lịch tự túc (tự đặt vé, tự lên lộ trình)
与其参加旅行团,不如自助游更自由。Yǔqí cānjiā lǚxíngtuán, bùrú zìzhùyóu gèng zìyóu.
Thà du lịch tự túc còn hơn tham gia đoàn — tự do hơn.
—
/gǔzhèn/
名
phố cổ, trấn cổ
丽江古镇晚上特别有气氛。Lìjiāng gǔzhèn wǎnshang tèbié yǒu qìfēn.
Phố cổ Lệ Giang về đêm rất có không khí.
—
/dànjì/
名
mùa thấp điểm (ít khách)
淡季出去玩比较便宜。Dànjì chūqù wán bǐjiào piányi.
Đi chơi vào mùa thấp điểm sẽ rẻ hơn.
—
/wàngjì/
名
mùa cao điểm (đông khách)
旺季的酒店又贵又难订。Wàngjì de jiǔdiàn yòu guì yòu nán dìng.
Khách sạn mùa cao điểm vừa đắt vừa khó đặt.
—
/jìniànpǐn/
名
đồ lưu niệm
我给同事买了一些当地的纪念品。Wǒ gěi tóngshì mǎi le yìxiē dāngdì de jìniànpǐn.
Tôi đã mua một ít đồ lưu niệm địa phương cho đồng nghiệp.
—
/yóulǎn/
动
tham quan, đi ngắm cảnh, du ngoạn
周末我们打算去郊区游览一天。Zhōumò wǒmen dǎsuàn qù jiāoqū yóulǎn yì tiān.
Cuối tuần chúng tôi định đi tham quan vùng ngoại ô một ngày.
—
/xiàngdǎo/
名
người dẫn đường, hướng dẫn viên
进山之前,我们请了一位当地的向导。Jìn shān zhīqián, wǒmen qǐngle yí wèi dāngdì de xiàngdǎo.
Trước khi vào núi, chúng tôi đã thuê một người dẫn đường bản địa.
—
/bēibāo/
名
ba lô, túi đeo lưng
他背着一个大背包。Tā bēi zhe yí gè dà bēi bāo.
Anh ấy đeo một chiếc ba lô lớn.
—
/xíngchéng/
名
lịch trình, hành trình
我们的行程安排得很紧。Wǒmen de xíngchéng ānpái de hěn jǐn.
Lịch trình của chúng tôi sắp xếp khá dày đặc.
—
/jǐngdiǎn/
名
điểm tham quan (thông dụng, có thể đẹp hoặc bình thường)
这个城市有很多有名的景点。Zhè ge chéngshì yǒu hěn duō yǒumíng de jǐngdiǎn.
Thành phố này có nhiều điểm tham quan nổi tiếng.
—
/míngshèng/
名
danh thắng (cảnh đẹp nổi tiếng có giá trị văn hoá/lịch sử)
长城是中国最有名的名胜之一。Chángchéng shì Zhōngguó zuì yǒumíng de míngshèng zhī yī.
Vạn Lý Trường Thành là một trong những danh thắng nổi tiếng nhất Trung Quốc.
—
/guānguāng/
动
tham quan, du lịch ngắm cảnh
每年都有大量外国游客来这座古城观光。Měi nián dōu yǒu dàliàng wàiguó yóukè lái zhè zuò gǔchéng guānguāng.
Mỗi năm đều có rất nhiều du khách nước ngoài đến thành cổ này tham quan.
—
/zhuānchéng/
副
đặc biệt đi một chuyến, cất công đi riêng vì việc gì
他专程从上海赶来参加老同学的婚礼。Tā zhuānchéng cóng Shànghǎi gǎnlái cānjiā lǎo tóngxué de hūnlǐ.
Anh ấy cất công từ Thượng Hải tới dự đám cưới của bạn học cũ.
—
/zhàngpeng/
名
lều, lều trại
我们在湖边搭了一个帐篷过夜。Wǒmen zài hú biān dāle yí gè zhàngpeng guòyè.
Chúng tôi dựng một cái lều bên hồ để qua đêm.
—
/qǐchéng/
动
lên đường, khởi hành
代表团将于明天早上八点启程前往北京。Dàibiǎotuán jiāng yú míngtiān zǎoshang bā diǎn qǐchéng qiánwǎng Běijīng.
Đoàn đại biểu sẽ lên đường đi Bắc Kinh vào 8 giờ sáng mai.
—
/dòngshēn/
动
lên đường, khởi hành, xuất phát
我们打算明天一早动身去北京。Wǒmen dǎsuàn míngtiān yìzǎo dòngshēn qù Běijīng.
Chúng tôi định sáng sớm mai lên đường đi Bắc Kinh.
—
/lǚdiàn/
名
nhà trọ, khách sạn nhỏ
旅店附近有很多餐馆。Lǚ diàn fù jìn yǒu hěn duō cān guǎn.
Có rất nhiều nhà hàng gần nhà trọ.
—
/yóurén/
名
du khách, khách tham quan
节假日游人特别多。Jiéjiàrì yóurén tèbié duō.
Du khách rất đông vào ngày lễ.
—
/yóuwán/
动
đi chơi, dạo chơi, tham quan
我们去公园游玩吧。Wǒmen qù gōngyuán yóuwán ba.
Chúng ta đi công viên chơi đi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...