Quay lại Hơn 7.600 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
‹ ›

17. Tiền bạc, mua sắm

112 từ Mã 458468

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  112 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
钱
/qián/
名
tiền
我没有钱。Wǒ méiyǒu qián.
Tôi không có tiền.
—
买
/mǎi/
动
mua
我想买铅笔。Wǒ xiǎng mǎi qiānbǐ.
Tôi muốn mua bút chì.
—
/shāngdiàn/
名
cửa hàng
她在商店工作。Tā zài shāngdiàn gōngzuò.
Cô ấy làm việc ở cửa hàng.
—
少
/shǎo/
形
ít
今天人很少。Jīntiān rén hěn shǎo.
Hôm nay ít người.
—
贵
/guì/
形
đắt
这个太贵了。Zhège tài guì le.
Cái này đắt quá.
—
花
/huā/
名/动
hoa; tiêu (tiền)
这束花真漂亮。Zhè shù huā zhēn piàoliang.
Bó hoa này đẹp thật.
—
卖
/mài/
动
bán
这儿卖什么?Zhèr mài shénme?
Ở đây bán gì?
—
重
/zhòng/
形
nặng
这个箱子很重。Zhège xiāngzi hěn zhòng.
Cái thùng này rất nặng.
—
/dōngxi/
名
đồ đạc, vật
我有很多东西要搬。Wǒ yǒu hěn duō dōngxi yào bān.
Tôi có rất nhiều đồ phải chuyển.
—
/chāoshì/
名
siêu thị
楼下就有超市,很方便。Lóuxià jiù yǒu chāoshì, hěn fāngbiàn.
Ngay dưới nhà có siêu thị, rất tiện.
—
毛
/máo/
名
lông, tóc tơ; (khẩu ngữ) hào (đơn vị tiền = 0,1 tệ)
我家的猫一到春天就掉毛,沙发上全是。Wǒ jiā de māo yí dào chūntiān jiù diào máo, shāfā shàng quán shì.
Con mèo nhà tôi cứ đến mùa xuân là rụng lông, ghế sofa đầy cả lông.
—
/qiánbāo/
名
ví tiền
我的钱包不见了。Wǒ de qiánbāo bù jiàn le.
Ví tiền của tôi bị mất.
—
/shāngchǎng/
名
trung tâm thương mại, siêu thị
商场里有很多商店。Shāngchǎng lǐ yǒu hěn duō shāngdiàn.
Trong trung tâm thương mại có nhiều cửa hàng.
—
/shūdiàn/
名
hiệu sách, nhà sách
我在书店买书。Wǒ zài shūdiàn mǎi shū.
Tôi mua sách ở hiệu sách.
—
店
/diàn/
名
cửa hàng, tiệm, quán
这家店很有名。Zhè jiā diàn hěn yǒumíng.
Cửa hàng này rất nổi tiếng.
—
/piányi/
形
rẻ
这个很便宜。Zhège hěn piányi.
Cái này rất rẻ.
—
租
/zū/
动
thuê, cho thuê
我想在学校附近租房子。Wǒ xiǎng zài xuéxiào fùjìn zū fángzi.
Tôi muốn thuê nhà gần trường.
—
/yínháng/
名
ngân hàng
我去银行取点儿钱。Wǒ qù yínháng qǔ diǎnr qián.
Tôi đi ngân hàng rút một ít tiền.
—
角
/jiǎo/
名
góc (của vật, của phòng); sừng; hào (đơn vị tiền, bằng 1/10 元)
这张桌子的四个角都是圆的。Zhè zhāng zhuōzi de sì ge jiǎo dōu shì yuán de.
Bốn góc của chiếc bàn này đều tròn.
—
取
/qǔ/
动
lấy, rút (tiền, đồ); đặt (tên); chọn lấy
我去银行取点儿钱。Wǒ qù yínháng qǔ diǎnr qián.
Tôi ra ngân hàng rút ít tiền.
—
/gāojí/
形
cao cấp, hạng sang; trình độ cao
这家高级饭店的菜又贵又好吃。Zhè jiā gāojí fàndiàn de cài yòu guì yòu hǎochī.
Món ăn ở nhà hàng cao cấp này vừa đắt vừa ngon.
—
/gùkè/
名
khách hàng
这家饭馆的服务好,顾客特别多。Zhè jiā fànguǎn de fúwù hǎo, gùkè tèbié duō.
Quán ăn này phục vụ tốt nên khách hàng rất đông.
—
/shōurù/
名
thu nhập, khoản thu; (động từ) thu vào
他换了工作以后,收入增加了不少。Tā huàn le gōngzuò yǐhòu, shōurù zēngjiā le bù shǎo.
Sau khi đổi việc, thu nhập của anh ấy tăng lên khá nhiều.
—
/xìnyòngkǎ/
名
thẻ tín dụng
这儿可以用信用卡付款吗?Zhèr kěyǐ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn ma?
Ở đây có thanh toán bằng thẻ tín dụng được không ạ?
—
算
/suàn/
动
tính, tính toán; coi như, kể là
你帮我算一下一共多少钱。Nǐ bāng wǒ suàn yíxià yígòng duōshao qián.
Bạn tính giúp mình tất cả hết bao nhiêu tiền nhé.
—
/chūzū/
动
cho thuê
这间房子可以出租。Zhè jiān fáng zi kě yǐ chū zū.
Căn nhà này có thể cho thuê.
—
卡
/kǎ/
名
thẻ (thẻ ngân hàng, thẻ từ)
我有一张银行卡。Wǒ yǒu yī zhāng yínháng kǎ.
Tôi có một thẻ ngân hàng.
—
/yínhángkǎ/
名
thẻ ngân hàng
请把银行卡给我。Qǐng bǎ yínhángkǎ gěi wǒ.
Vui lòng đưa thẻ ngân hàng cho tôi.
—
/làngfèi/
动
lãng phí
堵车真浪费时间。Dǔchē zhēn làngfèi shíjiān.
Tắc đường thật là lãng phí thời gian.
—
/jiéyuē/
动
tiết kiệm
骑车既节约钱又环保。Qí chē jì jiéyuē qián yòu huánbǎo.
Đi xe đạp vừa tiết kiệm tiền vừa bảo vệ môi trường.
—
/jiàgé/
名
giá cả, giá
这套房子的价格不算贵。Zhè tào fángzi de jiàgé bú suàn guì.
Giá của căn nhà này không tính là đắt.
—
/jiàzhí/
名
giá trị
这件礼物的价值不在于价格。Zhè jiàn lǐwù de jiàzhí bú zàiyú jiàgé.
Giá trị của món quà này không nằm ở giá tiền.
—
/zhīfù/
动
thanh toán, chi trả
现在用手机支付很方便。Xiànzài yòng shǒujī zhīfù hěn fāngbiàn.
Hiện nay thanh toán qua điện thoại rất tiện lợi.
—
/xiāofèi/
动/名
tiêu dùng, chi tiêu
年轻人的消费习惯改变了。Niánqīngrén de xiāofèi xíguàn gǎibiànle.
Thói quen tiêu dùng của giới trẻ đã thay đổi.
—
/shāngpǐn/
名
hàng hoá, sản phẩm
这家店的商品种类很多。Zhè jiā diàn de shāngpǐn zhǒnglèi hěn duō.
Cửa hàng này có nhiều loại hàng hoá.
—
/fēngxiǎn/
名
rủi ro, nguy cơ
高科技手术降低了感染的风险。Gāo kējì shǒushù jiàngdī le gǎnrǎn de fēngxiǎn.
Phẫu thuật công nghệ cao đã giảm rủi ro nhiễm trùng.
—
/shìchǎng/
名
thị trường
中国拥有全球最大的消费市场之一。Zhōngguó yōngyǒu quánqiú zuìdà de xiāofèi shìchǎng zhī yī.
Trung Quốc sở hữu một trong những thị trường tiêu dùng lớn nhất thế giới.
—
旧
/jiù/
形
cũ, cũ kỹ (trái nghĩa với 新 mới)
这件衣服太旧了,我想买新的。Zhè jiàn yīfu tài jiù le, wǒ xiǎng mǎi xīn de.
Cái áo này cũ quá rồi, tôi muốn mua cái mới.
—
富
/fù/
形
giàu, giàu có; phong phú, dồi dào
这几年这里的人越来越富了,生活也越来越好。Zhè jǐ nián zhèlǐ de rén yuè lái yuè fù le, shēnghuó yě yuè lái yuè hǎo.
Mấy năm nay người ở đây ngày càng giàu lên, cuộc sống cũng ngày càng tốt hơn.
—
/rénmínbì/
名
nhân dân tệ (đồng tiền của Trung Quốc)
我想把美元换成人民币。Wǒ xiǎng bǎ měiyuán huàn chéng rénmínbì.
Tôi muốn đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.
—
/bǎoxiǎn/
名
bảo hiểm; an toàn, chắc ăn
买车以后,别忘了给车上保险。Mǎi chē yǐhòu, bié wàng le gěi chē shàng bǎoxiǎn.
Sau khi mua xe, đừng quên mua bảo hiểm cho xe.
—
/xiànjīn/
名
tiền mặt
现在很多商店都不收现金,只能手机支付。Xiànzài hěn duō shāngdiàn dōu bù shōu xiànjīn, zhǐ néng shǒujī zhīfù.
Bây giờ nhiều cửa hàng không nhận tiền mặt, chỉ thanh toán bằng điện thoại.
—
/zījīn/
名
vốn, nguồn vốn, tiền vốn
由于资金不足,这个项目暂时停了下来。Yóuyú zījīn bùzú, zhège xiàngmù zànshí tíng le xiàlái.
Do thiếu vốn, dự án này tạm thời phải dừng lại.
—
存
/cún/
动
gửi (tiền, đồ), cất giữ; lưu lại, tồn tại
他每个月都往银行里存一点儿钱。Tā měi ge yuè dōu wǎng yínháng lǐ cún yìdiǎnr qián.
Tháng nào anh ấy cũng gửi vào ngân hàng một ít tiền.
—
/shāngyè/
名
thương mại, thương nghiệp, việc kinh doanh buôn bán
这条街是本市最热闹的商业中心。Zhè tiáo jiē shì běn shì zuì rènao de shāngyè zhōngxīn.
Con phố này là trung tâm thương mại sầm uất nhất thành phố.
—
/fèiyòng/
名
chi phí, phí tổn, khoản tiền phải chi
这次旅行的费用比我想象的低。Zhè cì lǚxíng de fèiyòng bǐ wǒ xiǎngxiàng de dī.
Chi phí chuyến du lịch lần này thấp hơn tôi tưởng.
—
/jiāoyì/
名/动
giao dịch, mua bán, trao đổi; thương vụ
双方经过多次谈判,终于完成了这笔交易。Shuāngfāng jīngguò duō cì tánpàn, zhōngyú wánchéngle zhè bǐ jiāoyì.
Sau nhiều lần đàm phán, hai bên cuối cùng cũng hoàn tất thương vụ này.
—
费
/fèi/
动/名
phí, chi phí; tốn (tiền, sức)
这个旅行很费钱。Zhège lǚxíng hěn fèi qián.
Chuyến đi này tốn kém.
—
付
/fù/
动
trả (tiền), thanh toán, chi trả
我付了房租。Wǒ fù le fángzū.
Tôi đã trả tiền thuê nhà.
—
/jiàqián/
名
giá cả, giá tiền
这个商品的价钱很合理。Zhè gè shāng pǐn de jià qián hěn hé lǐ.
Giá cả của mặt hàng này rất hợp lý.
—
/jiāofèi/
动
nộp phí, đóng tiền
请在月底前交费。Qǐng zài yuè dǐ qián jiāo fèi.
Vui lòng nộp phí trước cuối tháng.
—
金
/jīn/
名
vàng, kim loại; tiền bạc
她戴着金项链。Tā dài zhe jīn xiàng liàn.
Cô ấy đeo dây chuyền vàng.
—
/měiyuán/
名
đô la Mỹ
我有一百美元。Wǒ yǒu yī bǎi měiyuán.
Tôi có một trăm đô la Mỹ.
—
/páizi/
名
tấm biển, biển hiệu; nhãn hiệu
这个牌子很有名。Zhège páizi hěn yǒumíng.
Tấm biển này rất nổi tiếng.
—
/shōufèi/
动
thu phí, thu tiền
公园开始收费了。Gōngyuán kāishǐ shōufèi le.
Công viên bắt đầu thu phí rồi.
—
值
/zhí/
动
đáng giá, trị giá; trực (ca, ban)
这件衣服值一千元。Zhè jiàn yīfu zhí yī qiān yuán.
Cái áo này trị giá một nghìn nhân dân tệ.
—
/miǎnfèi/
动
miễn phí, không mất tiền
这家咖啡店的无线网是免费的。Zhè jiā kāfēi diàn de wúxiàn wǎng shì miǎnfèi de.
Wifi ở quán cà phê này là miễn phí.
—
/gòuwù/
动
mua sắm, mua đồ
周末我喜欢和朋友一起去购物。Zhōumò wǒ xǐhuan hé péngyou yìqǐ qù gòuwù.
Cuối tuần tôi thích đi mua sắm cùng bạn bè.
—
/dǎzhé/
动
giảm giá, bớt giá
这家店的衣服正在打折,比平时便宜多了。Zhè jiā diàn de yīfu zhèngzài dǎzhé, bǐ píngshí piányi duō le.
Quần áo ở cửa hàng này đang giảm giá, rẻ hơn ngày thường nhiều.
—
/fāpiào/
名
hóa đơn (mua hàng, thanh toán)
请把发票收好,退换商品的时候需要用。Qǐng bǎ fāpiào shōuhǎo, tuìhuàn shāngpǐn de shíhou xūyào yòng.
Bạn nhớ giữ kỹ hóa đơn nhé, lúc đổi trả hàng sẽ cần đến.
—
/jiéshěng/
动
tiết kiệm, dè sẻn (thời gian, tiền bạc, sức lực)
坐地铁能节省不少时间。Zuò dìtiě néng jiéshěng bùshǎo shíjiān.
Đi tàu điện ngầm tiết kiệm được khá nhiều thời gian.
—
/bǎihuò/
名
bách hóa, hàng hóa các loại
商店里有很多百货商品。Shāngdiàn lǐ yǒu hěn duō bǎihuò shāngpǐn.
Trong cửa hàng có nhiều hàng hóa bách hóa.
—
宝
/bǎo/
名
vật quý, bảo bối; quý báu
这块玉石是宝。Zhè kuài yùshí shì bǎo.
Viên ngọc này là bảo vật.
—
/bǎoshí/
名
đá quý, ngọc quý
她戴着漂亮的宝石项链。Tā dàizhe piàoliang de bǎoshí xiàngliàn.
Cô ấy đeo chiếc vòng cổ đá quý đẹp.
—
/èrshǒu/
形
đồ cũ, hàng second-hand
这辆自行车是二手的。Zhè liàng zìxíngchē shì èrshǒu de.
Chiếc xe đạp này là đồ cũ.
—
/gāojià/
名
giá cao
这个手机的高价让很多人犹豫。Zhè ge shǒu jī de gāo jià ràng hěn duō rén yóu yù.
Giá cao của chiếc điện thoại này khiến nhiều người do dự.
—
/gòumǎi/
动
mua, mua sắm
我打算明天去购买衣服。Wǒ dǎsuàn míngtiān qù gòumǎi yīfu.
Tôi dự định ngày mai đi mua quần áo.
—
/jiàngjià/
giảm giá, hạ giá
商店正在降价促销。Shāngdiàn zhèngzài jiàngjià cùxiāo.
Cửa hàng đang giảm giá để khuyến mãi.
—
/míngpáir/
名
hàng hiệu, nhãn hiệu nổi tiếng
这件衣服是名牌儿。Zhè jiàn yīfu shì míngpáir.
Chiếc áo này là hàng hiệu.
—
/tèjià/
名
giá đặc biệt, giá khuyến mãi
这家店有特价商品。Zhè jiā diàn yǒu tè jià shāng pǐn.
Cửa hàng này có hàng hóa giá đặc biệt.
—
玉
/yù/
名
ngọc, ngọc bích
这块玉很珍贵。Zhè kuài yù hěn zhēnguì.
Tấm ngọc này rất quý giá.
—
/yōuhuì/
形/名
ưu đãi (giảm giá có chính sách)
淡季的机票有很大的优惠。Dànjì de jīpiào yǒu hěn dà de yōuhuì.
Vé máy bay mùa thấp điểm có ưu đãi rất lớn.
—
/huásuàn/
形
hời, đáng tiền (giá hợp lý so với giá trị nhận được)
这个套餐买二送一,真划算!Zhè ge tàocān mǎi èr sòng yī, zhēn huásuàn!
Combo này mua 2 tặng 1, hời thật!
—
/guìzhòng/
形
quý giá, đắt giá
这是一件贵重的礼物。Zhè shì yí jiàn guìzhòng de lǐwù.
Đây là một món quà quý giá.
—
/zhèng qián/
动
kiếm tiền
在大城市挣钱多,但是花得也多。Zài dà chéngshì zhèng qián duō, dànshì huā de yě duō.
Ở thành phố lớn kiếm được nhiều tiền, nhưng tiêu cũng nhiều.
—
/wǎnggòu/
动
mua sắm online (rút gọn của 网上购物)
年轻人越来越喜欢网购。Niánqīngrén yuè lái yuè xǐhuān wǎnggòu.
Người trẻ ngày càng thích mua sắm online.
—
/zhékòu/
名
giảm giá, chiết khấu
这件衣服打了七折。Zhè jiàn yīfu dǎle qī zhé.
Cái áo này giảm 30% (đánh chiết khấu 7).
—
/tuìhuò/
动
hoàn trả hàng
七天之内可以无理由退货。Qī tiān zhī nèi kěyǐ wú lǐyóu tuìhuò.
Trong vòng 7 ngày có thể trả hàng không cần lý do.
—
/ángguì/
形
đắt đỏ, đắt giá
虽然设备昂贵,但是非常值得。Suīrán shèbèi ángguì, dànshì fēicháng zhídé.
Tuy thiết bị đắt nhưng rất đáng.
—
/jiézhàng/
动
thanh toán, tính tiền, kết toán sổ sách
服务员,我们要结账,可以刷卡吗?Fúwùyuán, wǒmen yào jiézhàng, kěyǐ shuākǎ ma?
Bạn phục vụ ơi, chúng tôi tính tiền, quẹt thẻ được không?
—
/yìngbì/
名
tiền xu, đồng xu
自动售货机只收硬币,不收纸币。Zìdòng shòuhuòjī zhǐ shōu yìngbì, bù shōu zhǐbì.
Máy bán hàng tự động chỉ nhận tiền xu, không nhận tiền giấy.
—
/língqián/
名
tiền lẻ; tiền tiêu vặt
对不起,我身上没有零钱,能扫码付吗?Duìbuqǐ, wǒ shēnshang méiyǒu língqián, néng sǎomǎ fù ma?
Xin lỗi, tôi không có tiền lẻ, quét mã trả được không?
—
/fùkuǎn/
动
trả tiền, thanh toán
您可以在网上付款,也可以货到付款。Nín kěyǐ zài wǎngshàng fùkuǎn, yě kěyǐ huò dào fùkuǎn.
Quý khách có thể thanh toán trực tuyến, cũng có thể trả tiền khi nhận hàng.
—
/shōujù/
名
biên lai, giấy biên nhận
交完钱别忘了让他们给你一张收据。Jiāo wán qián bié wàngle ràng tāmen gěi nǐ yì zhāng shōujù.
Nộp tiền xong đừng quên bảo họ đưa cho bạn một tờ biên lai.
—
/míngpái/
名
hàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng; bảng tên, biển tên
她并不喜欢买名牌,只要舒服就行。Tā bìng bù xǐhuan mǎi míngpái, zhǐyào shūfu jiù xíng.
Cô ấy chẳng thích mua hàng hiệu, chỉ cần thoải mái là được.
—
/guìtái/
名
quầy (hàng), quầy giao dịch, quầy lễ tân
请到三号柜台办理取款手续。Qǐng dào sān hào guìtái bànlǐ qǔkuǎn shǒuxù.
Mời anh sang quầy số 3 làm thủ tục rút tiền.
—
价
/jià/
名
giá, giá cả; giá trị
这件衣服的价格很合理。Zhè jiàn yīfu de jiàgé hěn hélǐ.
Giá của chiếc áo này rất hợp lý.
—
/shíhuì/
形/名
thiết thực, lợi ích thực tế; rẻ mà tốt
这家店的商品很实惠,质量也不错。Zhè jiā diàn de shāngpǐn hěn shíhuì, zhìliàng yě bùcuò.
Hàng hóa của cửa hàng này rất thiết thực, chất lượng cũng không tệ.
—
/yājīn/
名
tiền đặt cọc, tiền thế chân
租房时需要交押金。Zū fáng shí xū yào jiāo yā jīn.
Khi thuê nhà cần phải đặt tiền cọc.
—
/gòuwù dài/
名
túi mua hàng (túi vải tái dùng)
用布购物袋代替塑料袋是低碳生活的好习惯。Yòng bù gòuwù dài dàitì sùliào dài shì dītàn shēnghuó de hǎo xíguàn.
Dùng túi vải thay túi nhựa là thói quen tốt của lối sống carbon thấp.
—
赚
/zhuàn/
动
kiếm (tiền), lời, lãi
他做生意一年赚了不少钱。Tā zuò shēngyi yì nián zhuàn le bù shǎo qián.
Anh ấy buôn bán một năm kiếm được khá nhiều tiền.
—
/zuànshí/
名
kim cương
他送给妻子一枚钻石戒指作为结婚纪念。Tā sòng gěi qīzi yì méi zuànshí jièzhi zuòwéi jiéhūn jìniàn.
Anh ấy tặng vợ một chiếc nhẫn kim cương làm kỷ niệm ngày cưới.
—
/fācái/
动
phát tài, làm giàu, kiếm được nhiều tiền
他总想着一夜发财,却从来不肯踏实工作。Tā zǒng xiǎngzhe yīyè fācái, què cónglái bù kěn tāshi gōngzuò.
Anh ta lúc nào cũng mơ làm giàu sau một đêm, nhưng chẳng bao giờ chịu làm việc tử tế.
—
/shēchǐ/
形
xa xỉ, xa hoa, hoang phí
对普通家庭来说,每年出国旅游是一件很奢侈的事。Duì pǔtōng jiātíng lái shuō, měi nián chūguó lǚyóu shì yí jiàn hěn shēchǐ de shì.
Với một gia đình bình thường, mỗi năm đi du lịch nước ngoài là chuyện rất xa xỉ.
—
/tǎojià-huánjià/
动
mặc cả, trả giá; kỳ kèo điều kiện (nghĩa bóng)
在这种市场买东西,不讨价还价肯定会吃亏。Zài zhè zhǒng shìchǎng mǎi dōngxi, bù tǎojià-huánjià kěndìng huì chīkuī.
Mua đồ ở chợ kiểu này mà không mặc cả thì chắc chắn bị hớ.
—
/huīhuò/
动
tiêu xài hoang phí, phung phí (tiền bạc)
他把父母留下的钱挥霍一空,现在后悔也晚了。Tā bǎ fùmǔ liúxià de qián huīhuò yì kōng, xiànzài hòuhuǐ yě wǎn le.
Anh ta tiêu sạch số tiền bố mẹ để lại, giờ có hối hận cũng muộn rồi.
—
/wúcháng/
副
miễn phí, không công, không đòi hỏi đền bù
他多年来无偿为社区的孩子补课。Tā duō nián lái wúcháng wèi shèqū de háizi bǔkè.
Nhiều năm nay anh ấy dạy kèm miễn phí cho bọn trẻ trong khu phố.
—
/chāopiào/
名
tiền giấy, giấy bạc, tiền mặt
他从钱包里掏出一张钞票付了车费。Tā cóng qiánbāo lǐ tāo chū yì zhāng chāopiào fù le chēfèi.
Anh ấy rút một tờ tiền trong ví ra trả tiền xe.
—
攒
/zǎn/
动
tích cóp, dành dụm, gom góp
他省吃俭用攒了三年钱,终于买下了一套小公寓。Tā shěngchī jiǎnyòng zǎnle sān nián qián, zhōngyú mǎixiàle yí tào xiǎo gōngyù.
Anh ấy tằn tiện dành dụm suốt ba năm, cuối cùng cũng mua được một căn hộ nhỏ.
—
/huāfèi/
动
tiêu tốn, tiêu (tiền, thời gian); chi phí
这个项目花费了大量资金。Zhè gè xiàngmù huāfèi le dàliàng zījīn.
Dự án này đã tiêu tốn một lượng lớn tiền vốn.
—
/jīnqián/
名
tiền bạc, tiền tài
他为了金钱努力工作。Tā wèi le jīn qián nǔ lì gōng zuò.
Anh ấy làm việc chăm chỉ vì tiền bạc.
—
/qǔkuǎn/
动
rút tiền (ở ngân hàng)
我今天去取款。Wǒ jīntiān qù qǔkuǎn.
Hôm nay tôi đi rút tiền.
—
/qǔkuǎnjī/
名
cây ATM, máy rút tiền
ATM就是取款机。ATM jiù shì qǔkuǎnjī.
ATM chính là máy rút tiền.
—
券
/quàn/
名
phiếu, vé, chứng từ
请出示你的优惠券。Qǐng chūshì nǐ de yōuhuìquàn.
Vui lòng xuất trình vé ưu đãi của bạn.
—
/shāngchéng/
名
trung tâm thương mại, sàn mua sắm
这个商城很大,有很多商店。Zhè ge shāngchéng hěn dà, yǒu hěnduō shāngdiàn.
Trung tâm thương mại này rất lớn, có rất nhiều cửa hàng.
—
/shēnghuófèi/
名
chi phí sinh hoạt
每月的生活费要两千块。Měiyuè de shēnghuófèi yào liǎngqiān kuài.
Chi phí sinh hoạt mỗi tháng cần hai nghìn đồng.
—
/shěngqián/
tiết kiệm tiền
我们要省钱买新电脑。Wǒmen yào shěngqián mǎi xīn diànnǎo.
Chúng tôi phải tiết kiệm tiền để mua máy tính mới.
—
/shōuqǔ/
动
thu, thu lấy (phí, tiền)
银行收取手续费。Yínháng shōuqǔ shǒuxùfèi.
Ngân hàng thu phí thủ tục.
—
/shǒuxùfèi/
名
phí thủ tục, phí dịch vụ
办理业务要交手续费。Bàn lǐ yèwù yào jiāo shǒuxùfèi.
Để làm thủ tục thì phải nộp phí dịch vụ.
—
/xiǎofèi/
名
tiền boa, tiền tip
服务员收到了顾客的小费。Fú wù yuán shōu dào le gù kè de xiǎo fèi.
Nhân viên phục vụ nhận được tiền boa của khách.
—
/zhuànqián/
kiếm tiền
他通过努力工作赚钱养家。Tā tōngguò nǔlì gōngzuò zhuànqián yǎng jiā.
Anh ấy kiếm tiền nuôi gia đình bằng cách làm việc chăm chỉ.
—
/zūjīn/
名
tiền thuê, tiền thuê nhà
租金每个月按时支付。Zūjīn měi gè yuè àn shí zhīfù.
Tiền thuê được trả đúng hạn hàng tháng.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...