Quay lại Khám phá
‹ ›

04. Ngoại hình

9 từ Mã 377642

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
矮
/ǎi/
形
thấp (chiều cao)
妹妹比我矮。Mèimei bǐ wǒ ǎi.
Em gái thấp hơn tôi.
—
帅
/shuài/
形
đẹp trai, bảnh bao; ngầu, cừ
你今天穿这件衣服真帅。Nǐ jīntiān chuān zhè jiàn yīfu zhēn shuài.
Hôm nay cậu mặc bộ đồ này trông đẹp trai thật đấy.
—
/shēncái/
名
vóc dáng, thân hình
她每天坚持运动,所以身材一直很好。Tā měi tiān jiānchí yùndòng, suǒyǐ shēncái yìzhí hěn hǎo.
Cô ấy ngày nào cũng chăm tập thể dục nên dáng lúc nào cũng đẹp.
—
/ǎixiǎo/
形
thấp bé, nhỏ thấp
他个子矮小但是很强壮。Tā gèzi ǎixiǎo dànshì hěn qiángzhuàng.
Anh ấy thấp bé nhưng rất khỏe mạnh.
—
肥
/féi/
形
béo, mập; rộng (áo); màu mỡ
这件衣服太肥了。Zhè jiàn yīfu tài féi le.
Chiếc áo này quá rộng.
—
/měinǚ/
名
mỹ nữ, cô gái xinh đẹp
她是个美女。Tā shì gè měinǚ.
Cô ấy là một mỹ nữ.
—
/pàngzi/
名
người béo, người mập
那个胖子跑得很快。Nà ge pàngzi pǎo de hěn kuài.
Người béo đó chạy rất nhanh.
—
/shēngāo/
名
chiều cao (của người)
他的身高是1米75。Tā de shēngāo shì 1 yīmǐ qīwǔ.
Chiều cao của anh ấy là 1 mét 75.
—
/shuàigē/
名
anh đẹp trai, trai đẹp
他是一个帅哥。Tā shì yī gè shuài gē.
Anh ấy là một anh đẹp trai.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...