| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 介 |
từ khi, kể từ
自从去年以来,我天天学汉语。
Từ năm ngoái đến nay, ngày nào tôi cũng học tiếng Trung. |
— | |
| 介 |
bị, được (giới từ bị động)
他被我说哭了。
Cậu ấy bị tôi nói cho khóc rồi. |
— | |
| 介 |
theo, chiếu theo
你按照我说的做。
Bạn làm theo lời tôi nói. |
— | |
| 介 |
do, bởi (chỉ tác nhân)
这个项目由我负责。
Dự án này do tôi phụ trách. |
— | |
| 介 |
ngoài, ngoài ra, trừ (thường đi với 都/还/以外)
除了小王,我们都去过北京。
Ngoài Tiểu Vương ra, bọn tôi đều từng đến Bắc Kinh. |
— | |
| 介 |
vì, để, nhằm (nêu mục đích, đứng đầu câu)
为了考试,他每天都学到很晚。
Để thi cử, ngày nào cậu ấy cũng học đến rất khuya. |
— | |
| 介 |
ngay cả, đến cả (dùng trong cấu trúc 连…都/也…); nối liền, liền nhau
他忙得连饭都没吃。
Anh ấy bận đến mức cơm cũng không kịp ăn. |
— | |
| 介 |
về phía, hướng về (chỉ hướng của động tác); quay mặt về
你朝前走一百米,就能看见地铁站了。
Bạn đi về phía trước một trăm mét là sẽ thấy ga tàu điện ngầm. |
— | |
| 动 |
mãi cho đến, cho tới khi
他一直工作直到晚上十点。
Anh ấy làm việc mãi cho đến mười giờ tối. |
— |
Đang tải...