Quay lại Khám phá
‹ ›

14. Đồ ăn, thức uống

16 từ Mã 368663

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  16 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yóunì/
形
béo ngậy, nhiều dầu mỡ
这个菜太油腻了。Zhè ge cài tài yóunì le.
Món này nhiều dầu mỡ quá.
—
甜
/tián/
形
ngọt
蛋糕太甜了。Dàngāo tài tián le.
Bánh ngọt quá.
—
/kāfēi/
名
cà phê
每天早上我都喝一杯咖啡。Měi tiān zǎoshang wǒ dōu hē yì bēi kāfēi.
Sáng nào tôi cũng uống một ly cà phê.
—
/měishí/
名
món ngon, ẩm thực
北京的美食让人难忘。Běijīng de měishí ràng rén nánwàng.
Ẩm thực Bắc Kinh khiến người ta khó quên.
—
/lǜchá/
名
trà xanh, lục trà
龙井是中国最有名的绿茶。Lóngjǐng shì Zhōngguó zuì yǒumíng de lǜchá.
Long Tỉnh là loại lục trà nổi tiếng nhất Trung Quốc.
—
/hóngchá/
名
hồng trà, trà đen
英国人喝下午茶喜欢用红茶。Yīngguó rén hē xiàwǔchá xǐhuān yòng hóngchá.
Người Anh dùng hồng trà cho trà chiều.
—
/píjiǔ/
名
bia
老板,来两瓶啤酒。Lǎobǎn, lái liǎng píng píjiǔ.
Ông chủ, cho hai chai bia.
—
糖
/táng/
名
đường; kẹo
我的咖啡不要放糖。Wǒ de kāfēi bú yào fàng táng.
Cà phê của tôi đừng bỏ đường nhé.
—
/guǒzhī/
名
nước ép trái cây, nước hoa quả
服务员,请给我一杯果汁。Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ yì bēi guǒzhī.
Bạn phục vụ ơi, cho tôi một ly nước ép nhé.
—
/shípǐn/
名
thực phẩm, đồ ăn (đã chế biến, đóng gói)
买食品的时候要看清楚生产日期。Mǎi shípǐn de shíhou yào kàn qīngchu shēngchǎn rìqī.
Khi mua thực phẩm phải xem kỹ ngày sản xuất.
—
汤
/tāng/
名
canh, súp; nước dùng
妈妈今天做了一锅鸡汤。Māma jīntiān zuò le yì guō jītāng.
Hôm nay mẹ nấu một nồi canh gà.
—
香
/xiāng/
形
thơm, có mùi thơm; (ăn) ngon miệng
厨房里的菜闻起来真香。Chúfáng lǐ de cài wén qǐlái zhēn xiāng.
Món ăn trong bếp ngửi thơm thật đấy.
—
/hóngjiǔ/
名
rượu vang đỏ
晚餐有红酒和水果。Wǎncān yǒu hóngjiǔ hé shuǐguǒ.
Bữa tối có rượu vang đỏ và hoa quả.
—
/kělè/
名
nước cô-ca, cola
我喜欢喝冰镇可乐。Wǒ xǐhuān hē bīngzhèn kělè.
Tôi thích uống cola lạnh.
—
/liángshuǐ/
名
nước lạnh, nước lã
我喜欢喝凉水。Wǒ xǐhuan hē liángshuǐ.
Tôi thích uống nước lạnh.
—
/nǎichá/
名
trà sữa
我喜欢喝奶茶。Wǒ xǐhuan hē nǎichá.
Tôi thích uống trà sữa.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...