Quay lại 4.300+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5-6
‹ ›

11. Sinh hoạt hằng ngày

30 từ Mã 786984

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  30 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shōushi/
动
thu dọn, sắp xếp
我在收拾行李。Wǒ zài shōushi xíngli.
Tôi đang thu dọn hành lý.
—
/xiǎoshì/
名
việc nhỏ, chuyện nhỏ
爱就在那些小事中。Ài jiù zài nàxiē xiǎoshì zhōng.
Tình yêu nằm trong những việc nhỏ ấy.
—
/shēnghuó fāngshì/
名
lối sống, cách sống
健康的生活方式很重要。Jiànkāng de shēnghuó fāngshì hěn zhòngyào.
Lối sống lành mạnh rất quan trọng.
—
/shuìmián/
名
giấc ngủ, sự ngủ
睡眠质量影响健康。Shuìmián zhìliàng yǐngxiǎng jiànkāng.
Chất lượng giấc ngủ ảnh hưởng đến sức khoẻ.
—
/ānmián/
动
ngủ yên, an giấc
医生给我开了安眠药。Yīshēng gěi wǒ kāi le ānmiányào.
Bác sĩ kê cho tôi thuốc an thần (ngủ yên).
—
/rùshuì/
动
chìm vào giấc ngủ, đi vào giấc
我躺了一个小时才入睡。Wǒ tǎng le yí ge xiǎoshí cái rùshuì.
Tôi nằm cả tiếng mới chìm vào giấc ngủ.
—
/èmèng/
名
ác mộng
昨晚我做了一个噩梦。Zuó wǎn wǒ zuò le yí ge èmèng.
Tối qua tôi gặp một cơn ác mộng.
—
/wǎnshuì/
动
ngủ muộn
年轻人喜欢晚睡。Niánqīngrén xǐhuān wǎnshuì.
Người trẻ thích ngủ muộn.
—
/dǎhū/
动
ngáy
我老公睡觉打呼。Wǒ lǎogōng shuìjiào dǎhū.
Chồng tôi ngủ ngáy.
—
/zuòxī/
名
giờ giấc làm việc và nghỉ ngơi
作息时间要规律。Zuòxī shíjiān yào guīlǜ.
Giờ giấc sinh hoạt cần điều độ.
—
/shuì qián/
名
trước khi ngủ
睡前别看手机。Shuì qián bié kàn shǒujī.
Trước khi ngủ đừng xem điện thoại.
—
/féizào/
名
xà phòng, xà bông
饭前一定要用肥皂把手洗干净。Fàn qián yídìng yào yòng féizào bǎ shǒu xǐ gānjìng.
Trước khi ăn nhất định phải rửa tay sạch bằng xà phòng.
—
歇
/xiē/
动
nghỉ, nghỉ ngơi; ngừng lại
我们走了这么久,先歇一会儿吧。Wǒmen zǒu le zhème jiǔ, xiān xiē yīhuìr ba.
Chúng ta đi lâu thế rồi, nghỉ một lát đã nhé.
—
/shūzi/
名
cái lược
我的梳子找不到了,你能借我用一下吗?Wǒ de shūzi zhǎo bu dào le, nǐ néng jiè wǒ yòng yíxià ma?
Tôi không tìm thấy cái lược của mình, bạn cho tôi mượn một lát được không?
—
/rìyòngpǐn/
名
đồ dùng hằng ngày, nhu yếu phẩm
这家超市的日用品又便宜又齐全。Zhè jiā chāoshì de rìyòngpǐn yòu piányi yòu qíquán.
Đồ dùng hằng ngày ở siêu thị này vừa rẻ vừa đầy đủ.
—
/huīchén/
名
bụi, bụi bặm
房间很久没打扫,桌子上都是灰尘。Fángjiān hěn jiǔ méi dǎsǎo, zhuōzi shàng dōu shì huīchén.
Phòng lâu rồi không dọn, trên bàn toàn là bụi.
—
/huǒchái/
名
diêm, que diêm
停电了,我划了一根火柴点上蜡烛。Tíngdiàn le, wǒ huále yì gēn huǒchái diǎn shàng làzhú.
Mất điện, tôi quẹt một que diêm thắp nến lên.
—
/qīnglǐ/
动
dọn dẹp, thu dọn, thanh lý, xử lý sạch sẽ
手机内存满了,你该清理一下没用的照片。Shǒujī nèicún mǎn le, nǐ gāi qīnglǐ yíxià méi yòng de zhàopiàn.
Bộ nhớ điện thoại đầy rồi, bạn nên dọn bớt mấy tấm ảnh không cần thiết đi.
—
/màn shēnghuó/
名
lối sống chậm, slow living
越来越多的人开始追求慢生活,回归内心的平静。Yuè lái yuè duō de rén kāishǐ zhuīqiú màn shēnghuó, huíguī nèixīn de píngjìng.
Ngày càng nhiều người bắt đầu theo đuổi lối sống chậm, quay về sự bình yên nội tâm.
—
/mùyù/
动
tắm gội; (nghĩa bóng) đắm mình trong (ánh nắng, tình thương)
孩子们沐浴在阳光下,笑得特别开心。Háizimen mùyù zài yángguāng xià, xiào de tèbié kāixīn.
Bọn trẻ đắm mình trong nắng, cười thật vui vẻ.
—
晾
/liàng/
动
phơi (cho khô), hong; (nghĩa bóng) bỏ mặc, để đấy không đoái hoài
衣服洗好了,你帮我晾到阳台上去吧。Yīfu xǐ hǎo le, nǐ bāng wǒ liàng dào yángtái shang qù ba.
Quần áo giặt xong rồi, bạn phơi giúp mình ra ban công nhé.
—
觉
/jiào/
名
giấc ngủ (睡觉: ngủ)
我昨晚睡了个好觉。Wǒ zuó wǎn shuì le gè hǎo jiào.
Tôi đã ngủ một giấc ngon tối qua.
—
/qīngxǐ/
动
rửa sạch, tẩy rửa; thanh trừng
请用水清洗水果。Qǐng yòng shuǐ qīngxǐ shuǐguǒ.
Xin hãy dùng nước rửa sạch hoa quả.
—
/rèshuǐ/
名
nước nóng
请给我一杯热水,谢谢。Qǐng gěi wǒ yī bēi rèshuǐ, xièxiè.
Làm ơn cho tôi một cốc nước nóng, cảm ơn.
—
/wàichū/
动
ra ngoài, đi ra ngoài
他每天早上外出跑步。Tā měi tiān zǎo shang wài chū pǎo bù.
Anh ấy mỗi sáng đều ra ngoài chạy bộ.
—
/wùpǐn/
名
đồ vật, vật phẩm
请把物品放在指定位置。Qǐng bǎ wùpǐn fàngzài zhǐdìng wèizhì.
Vui lòng để đồ vật vào vị trí quy định.
—
/xǐyīfěn/
名
bột giặt
这款洗衣粉洗得很干净。Zhè kuǎn xǐ yī fěn xǐ dé hěn gān jìng.
Loại bột giặt này giặt rất sạch.
—
/yòngpǐn/
名
đồ dùng, vật dụng
超市里有各种生活用品。Chāoshì lǐ yǒu gè zhǒng shēnghuó yòngpǐn.
Trong siêu thị có đủ các loại đồ dùng sinh hoạt.
—
/yǒushì/
动
có việc, bận việc; xảy ra chuyện
如果有事,请告诉我。Rúguǒ yǒushì, qǐng gàosù wǒ.
Nếu có việc gì, xin hãy nói với tôi.
—
/yùyuē/
动
đặt hẹn trước, đặt lịch, đặt chỗ
我已经预约了明天的医生。Wǒ yǐjīng yùyuē le míngtiān de yīshēng.
Tôi đã đặt hẹn với bác sĩ vào ngày mai.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...