Quay lại 4.300+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5-6
‹ ›

31. Điện thoại, liên lạc

14 từ Mã 739921

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  14 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chuánzhēn/
名/动
bản fax, máy fax; gửi fax
请把合同传真到我们公司。Qǐng bǎ hétong chuánzhēn dào wǒmen gōngsī.
Anh gửi fax bản hợp đồng đến công ty chúng tôi nhé.
—
/míngxìnpiàn/
名
bưu thiếp
每次去旅行,我都会给朋友寄一张明信片。Měi cì qù lǚxíng, wǒ dōu huì gěi péngyou jì yì zhāng míngxìnpiàn.
Mỗi lần đi du lịch, tôi đều gửi cho bạn bè một tấm bưu thiếp.
—
/zhànxiàn/
动
(điện thoại) bận máy, đường dây đang bận
我打了好几次,他的电话一直占线。Wǒ dǎle hǎojǐ cì, tā de diànhuà yìzhí zhànxiàn.
Tôi gọi mấy lần rồi mà điện thoại của anh ấy cứ báo bận.
—
/liánluò/
动
liên lạc, giữ liên hệ
毕业以后,我们一直保持联络。Bìyè yǐhòu, wǒmen yìzhí bǎochí liánluò.
Sau khi tốt nghiệp, chúng tôi vẫn luôn giữ liên lạc.
—
/huíxìn/
名
thư trả lời, hồi âm
—
/láixìn/
名
thư gửi đến; gửi thư đến
我昨天收到了你的来信。Wǒ zuó tiān shōu dào le nǐ de lái xìn.
Tôi đã nhận được thư của bạn hôm qua.
—
/língshēng/
名
tiếng chuông, nhạc chuông
手机铃声响了,请接电话。Shǒu jī líng shēng xiǎng le, qǐng jiē diàn huà.
Tiếng chuông điện thoại reo rồi, xin nghe máy.
—
/xìnxiāng/
名
hòm thư, hộp thư
信箱里有你的信。Xìnxiāng lǐ yǒu nǐ de xìn.
Trong hòm thư có thư của bạn.
—
/tōngxùn/
名
thông tin liên lạc, viễn thông; bài phóng sự, bản tin
山区的通讯条件这几年改善了很多。Shānqū de tōngxùn tiáojiàn zhè jǐ nián gǎishànle hěn duō.
Điều kiện liên lạc ở vùng núi mấy năm nay cải thiện rất nhiều.
—
/bōdǎ/
动
quay số, gọi (điện thoại)
遇到紧急情况,请立即拨打急救电话。Yùdào jǐnjí qíngkuàng, qǐng lìjí bōdǎ jíjiù diànhuà.
Gặp trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay số cấp cứu.
—
/huàtǒng/
名
micro; ống nghe điện thoại
请把话筒拿近一点儿,后面的人听不清楚。Qǐng bǎ huàtǒng ná jìn yìdiǎnr, hòumiàn de rén tīng bu qīngchu.
Bạn cầm micro gần lại một chút, người ngồi phía sau nghe không rõ.
—
/liúyán/
动/名
để lại lời nhắn; lời nhắn, bình luận
请在留言板上留下你的意见。Qǐng zài liú yán bǎn shàng liú xià nǐ de yì jiàn.
Vui lòng để lại ý kiến của bạn trên bảng tin nhắn.
—
/rèxiàn/
名
đường dây nóng
拨打热线可以求助。Bōdǎ rèxiàn kěyǐ qiúzhù.
Gọi đường dây nóng có thể xin trợ giúp.
—
/tōnghuà/
nói chuyện điện thoại, cuộc gọi
我们正在通话,请稍等。Wǒmen zhèngzài tōnghuà, qǐng shāo děng.
Chúng tôi đang nói chuyện điện thoại, xin chờ một chút.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...