Quay lại 4.300+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5-6
‹ ›

24. Phương hướng, vị trí

27 từ Mã 676344

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  27 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/gébì/
名
bên cạnh, nhà bên, sát vách
隔壁搬来了一家人,看起来很友好。Gébì bān lái le yì jiā rén, kàn qǐlái hěn yǒuhǎo.
Nhà bên cạnh mới có một gia đình chuyển đến, trông rất thân thiện.
—
/gēnqián/
名
trước mặt, bên cạnh, chỗ gần ai đó
孩子跑到奶奶跟前,撒娇地抱住了她。Háizi pǎo dào nǎinai gēnqián, sājiāo de bàozhùle tā.
Đứa bé chạy đến bên bà, nũng nịu ôm chầm lấy bà.
—
/àn shang/
trên bờ
船停在岸上了。Chuán tíng zài àn shang le.
Con thuyền đậu trên bờ.
—
/kàojìn/
动
đến gần, tiếp cận; kề bên
请靠近一点,听我说。Qǐng kàojìn yīdiǎn, tīng wǒ shuō.
Xin hãy đến gần một chút để nghe tôi nói.
—
/nánběi/
名
nam bắc, từ nam tới bắc
南北方的饮食习惯不同。Nán běi fāng de yǐn shí xí guàn bù tóng.
Thói quen ăn uống của miền Nam và miền Bắc khác nhau.
—
旁
/páng/
名/代
bên, bên cạnh
我坐在你的旁边。Wǒ zuò zài nǐ de páng biān.
Tôi ngồi bên cạnh bạn.
—
/shàngxià/
名
trên dưới; khoảng chừng
这条裤子长度上下合适。Zhè tiáo kùzi chángdù shàngxià héshì.
Chiều dài chiếc quần này khoảng chừng vừa vặn.
—
/sìzhōu/
名
xung quanh, bốn phía
四周都是高山和森林。Sì zhōu dōu shì gāo shān hé sēn lín.
Xung quanh đều là núi cao và rừng.
—
/suǒzài/
名
nơi, chỗ; nơi nằm ở (vấn đề, nguyên nhân)
问题的所在在于沟通不畅。Wèn tí de suǒ zài zài yú gōu tōng bù chàng.
Vấn đề nằm ở chỗ giao tiếp không thông suốt.
—
/xiàng qián/
tiến lên, hướng về phía trước
我们要向前走,不要回头。Wǒmen yào xiàng qián zǒu, bùyào huítóu.
Chúng ta phải tiến về phía trước, đừng quay lại.
—
/xiàngshàng/
动
hướng lên, đi lên; cầu tiến
他有向上的精神。Tā yǒu xiàngshàng de jīngshén.
Anh ấy có tinh thần cầu tiến.
—
/zhuǎnxiàng/
动
chuyển hướng, đổi hướng
司机在十字路口转向左边。Sījī zài shízì lùkǒu zhuǎnxiàng zuǒbiān.
Tài xế chuyển hướng sang bên trái tại ngã tư.
—
/zhōubiān/
名
xung quanh, vùng lân cận, ngoại vi
这所学校周边的房租这几年涨得很快。Zhè suǒ xuéxiào zhōubiān de fángzū zhè jǐ nián zhǎng de hěn kuài.
Giá thuê nhà quanh khu vực trường này mấy năm nay tăng rất nhanh.
—
/cèmiàn/
名
mặt bên, mặt nghiêng; khía cạnh, phương diện
这件事从一个侧面反映出他的性格。Zhè jiàn shì cóng yí ge cèmiàn fǎnyìng chū tā de xìnggé.
Chuyện này phản ánh tính cách của anh ấy ở một khía cạnh nào đó.
—
/fāngwèi/
名
phương vị, phương hướng, vị trí
在森林里迷路时,可以通过太阳判断方位。Zài sēnlín lǐ mílù shí, kěyǐ tōngguò tàiyáng pànduàn fāngwèi.
Khi lạc trong rừng, có thể dựa vào mặt trời để xác định phương hướng.
—
/zōngjì/
名
dấu vết, tung tích
研究人员在山里发现了那只野生动物的踪迹。Yánjiū rényuán zài shān lǐ fāxiàn le nà zhī yěshēng dòngwù de zōngjì.
Các nhà nghiên cứu đã phát hiện dấu vết của con thú hoang đó ở trong núi.
—
/āizhe/
kề sát, sát cạnh
我们的房间挨着厨房。Wǒmen de fángjiān āizhe chúfáng.
Phòng của chúng tôi kề sát nhà bếp.
—
侧
/cè/
名/动
bên, phía bên; nghiêng, ngả về
他站在房子的侧面。Tā zhàn zài fángzi de cèmiàn.
Anh ấy đứng ở bên hông ngôi nhà.
—
/dìngwèi/
định vị, xác định vị trí
这个GPS能准确定位。Zhè gè GPS néng zhǔndìng wèi。
Thiết bị định vị này có thể xác định vị trí chính xác.
—
/liǎngcè/
名
hai bên, hai phía
道路两侧种满了树木。Dàolù liǎngcè zhòng mǎn le shùmù.
Hai bên đường được trồng đầy cây.
—
/miànxiàng/
动
hướng về, quay về phía; nhắm tới
学校面向社会招生。Xuéxiào miànxiàng shèhuì zhāoshēng.
Trường học hướng tới xã hội tuyển sinh.
—
/nèiwài/
名
trong và ngoài; trong ngoài, khoảng chừng
公司内外都很重视安全。Gōngsī nèiwài dōu hěn zhòngshì ānquán.
Trong ngoài công ty đều rất coi trọng an toàn.
—
/qiánfāng/
名
phía trước; tiền tuyến
前方有危险,请小心。Qiánfāng yǒu wéixiǎn, qǐng xiǎoxīn.
Phía trước có nguy hiểm, hãy cẩn thận.
—
/sìchù/
名
khắp nơi, bốn phía
他四处寻找丢失的钥匙。Tā sìchù xúnzhǎo diūshī de yàoshi.
Anh ấy tìm kiếm chìa khóa bị mất khắp nơi.
—
/wàibù/
名
bên ngoài, phía ngoài; ngoại bộ
外部环境影响了公司的决策。Wài bù huán jìng yǐng xiǎng le gōng sī de jué cè.
Môi trường bên ngoài ảnh hưởng đến quyết định của công ty.
—
/wàitou/
名
bên ngoài, phía ngoài
外头下雨了,我们别出去了。Wài tou xià yǔ le, wǒ men bié chū qù le.
Bên ngoài đang mưa, chúng ta đừng ra ngoài nữa.
—
/yuǎnfāng/
名
phương xa, nơi xa
他来自远方的城市。Tā láizì yuǎnfāng de chéngshì.
Anh ấy đến từ một thành phố ở phương xa.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...