Quay lại 4.300+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5-6
‹ ›

75. Số lượng, đo lường

58 từ Mã 883319

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  58 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shuǐwēn/
名
nhiệt độ nước
泡绿茶水温不宜太高。Pào lǜchá shuǐwēn bù yí tài gāo.
Pha lục trà nhiệt độ nước không nên quá cao.
—
/chénggōnglǜ/
名
tỷ lệ thành công
机器人手术的成功率高达百分之九十八。Jīqìrén shǒushù de chénggōnglǜ gāo dá bǎi fēn zhī jiǔshíbā.
Tỷ lệ thành công của phẫu thuật robot lên tới 98%.
—
剩
/shèng/
动
còn lại, dư ra, thừa
冰箱里只剩下一瓶牛奶了。Bīngxiāng lǐ zhǐ shèng xià yì píng niúnǎi le.
Trong tủ lạnh chỉ còn lại một chai sữa thôi.
—
/quēfá/
动
thiếu, thiếu thốn, không đủ
他工作能力不错,就是缺乏经验。Tā gōngzuò nénglì búcuò, jiùshì quēfá jīngyàn.
Năng lực làm việc của anh ấy khá tốt, chỉ là còn thiếu kinh nghiệm.
—
/bùzú/
形
không đủ, thiếu; (danh) chỗ thiếu sót, hạn chế
经验不足是他最大的问题。Jīngyàn bùzú shì tā zuì dà de wèntí.
Thiếu kinh nghiệm là vấn đề lớn nhất của cậu ấy.
—
/wéiyī/
区
duy nhất, độc nhất
这是我们唯一的机会,千万别错过。Zhè shì wǒmen wéiyī de jīhuì, qiānwàn bié cuòguò.
Đây là cơ hội duy nhất của chúng ta, nhất định đừng bỏ lỡ.
—
吨
/dūn/
量
tấn (lượng từ chỉ đơn vị trọng lượng, 1 tấn = 1000 kg)
这辆卡车一次可以运五吨水果。Zhè liàng kǎchē yí cì kěyǐ yùn wǔ dūn shuǐguǒ.
Chiếc xe tải này một chuyến chở được năm tấn hoa quả.
—
/duōyú/
形
thừa, dư ra; thừa thãi, không cần thiết
这句话是多余的,删掉会更清楚。Zhè jù huà shì duōyú de, shān diào huì gèng qīngchu.
Câu này thừa, bỏ đi thì sẽ rõ ràng hơn.
—
/lìfāng/
量
khối, mét khối (nói tắt của 立方米); lũy thừa ba, lập phương (toán học)
这个水箱大约能装两立方水。Zhège shuǐxiāng dàyuē néng zhuāng liǎng lìfāng shuǐ.
Bể nước này chứa được khoảng hai khối nước.
—
/jūnyún/
形
đều, đồng đều, phân bố đều
把面粉和水搅拌均匀再放进烤箱。Bǎ miànfěn hé shuǐ jiǎobàn jūnyún zài fàng jìn kǎoxiāng.
Trộn đều bột mì với nước rồi mới cho vào lò nướng.
—
/bùzhǐ/
动/副
không ngừng, không dứt; hơn, nhiều hơn (con số nêu ra)
为了这个项目,他熬夜已经不止一次了。Wèile zhège xiàngmù, tā áoyè yǐjīng bùzhǐ yí cì le.
Vì dự án này, anh ấy đã thức đêm không chỉ một lần.
—
/chōngzú/
形
đầy đủ, dồi dào, sung túc
这间屋子光线充足,很适合看书。Zhè jiān wūzi guāngxiàn chōngzú, hěn shìhé kànshū.
Căn phòng này ánh sáng dồi dào, rất thích hợp để đọc sách.
—
/fúdù/
名
mức độ, biên độ, phạm vi (tăng giảm, dao động)
今年房价上涨的幅度比去年小得多。Jīnnián fángjià shàngzhǎng de fúdù bǐ qùnián xiǎo de duō.
Biên độ tăng giá nhà năm nay nhỏ hơn năm ngoái rất nhiều.
—
/qíquán/
形
đầy đủ, đủ bộ, không thiếu thứ gì
这家超市的商品种类十分齐全。Zhè jiā chāoshì de shāngpǐn zhǒnglèi shífēn qíquán.
Siêu thị này có chủng loại hàng hóa vô cùng đầy đủ.
—
/shùmù/
名
số lượng, con số
这笔钱数目不小,你一定要保管好。Zhè bǐ qián shùmù bù xiǎo, nǐ yídìng yào bǎoguǎn hǎo.
Khoản tiền này con số không nhỏ, cậu nhất định phải giữ cho cẩn thận.
—
/zhǐbiāo/
名
chỉ tiêu, chỉ số, định mức
今年的销售指标比去年提高了百分之二十。Jīnnián de xiāoshòu zhǐbiāo bǐ qùnián tígāo le bǎi fēn zhī èrshí.
Chỉ tiêu doanh số năm nay tăng 20% so với năm ngoái.
—
/bǐzhòng/
名
tỉ trọng, tỉ lệ
这两种材料的比重不同。Zhè liǎng zhǒng cáiliào de bǐzhòng bù tóng.
Tỉ trọng của hai loại vật liệu này khác nhau.
—
/chángdù/
名
độ dài, chiều dài
这条绳子的长度是两米。Zhè tiáo shéngzi de chángdù shì liǎng mǐ.
Độ dài của sợi dây này là hai mét.
—
/chēng/
动
cân (đo trọng lượng); gọi là, xưng
—
寸
/cùn/
量
tấc, thốn (đơn vị đo chiều dài)
这块布长三寸,宽两寸。Zhè kuài bù cháng sān cùn, kuān liǎng cùn.
Miếng vải này dài ba tấc, rộng hai tấc.
—
/dānyī/
形
đơn nhất, duy nhất, đơn thuần
他的兴趣非常单一,只喜欢音乐。Tā de xìngqù fēicháng dānyī, zhǐ xǐhuān yīnyuè.
Sở thích của anh ấy rất đơn thuần, chỉ thích âm nhạc.
—
/gòngjì/
动
tổng cộng, cộng lại là
这次活动共计有五百人参加。Zhè cì huódòng gòngjì yǒu wǔbǎi rén cānjiā.
Tổng cộng có năm trăm người tham gia sự kiện này.
—
/shèngxia/
còn lại, thừa lại
饭后还剩下一些菜。Fàn hòu hái shèng xià yìxiē cài.
Sau bữa ăn còn thừa lại một ít món.
—
/zhòngduō/
形
đông đảo, rất nhiều
图书馆里有众多书籍。Tú shū guǎn lǐ yǒu zhòng duō shū jí.
Trong thư viện có rất nhiều sách.
—
/zǒngshù/
名
tổng số
这次调查的总数是两千人。Zhè cì diàochá de zǒngshù shì liǎng qiān rén.
Tổng số người tham gia khảo sát lần này là hai nghìn.
—
/zǒngtǐ/
名
tổng thể, toàn thể
总体来说,项目进展顺利。Zǒngtǐ lái shuō, xiàngmù jìnzhǎn shùnlì.
Nói chung, dự án tiến triển thuận lợi.
—
/huángjīn bǐlì/
名
tỉ lệ vàng
黄金比例被誉为最美的数学比例。Huángjīn bǐlì bèi yùwéi zuì měi de shùxué bǐlì.
Tỉ lệ vàng được ca ngợi là tỉ lệ toán học đẹp nhất.
—
/zhǐshù/
名
chỉ số
幸福指数较高的国家往往更注重社会公平和精神生活。Xìngfú zhǐshù jiào gāo de guójiā wǎngwǎng gèng zhùzhòng shèhuì gōngpíng hé jīngshén shēnghuó.
Những quốc gia có chỉ số hạnh phúc cao hơn thường chú trọng hơn đến công bằng xã hội và đời sống tinh thần.
—
磅
/bàng/
量
pound, cân Anh (đơn vị trọng lượng ≈ 0,45 kg); cân, đo trọng lượng
这块牛肉大概有两磅重。Zhè kuài niúròu dàgài yǒu liǎng bàng zhòng.
Miếng thịt bò này nặng khoảng hai pound.
—
/shù'é/
名
số lượng, số tiền, định mức (con số cụ thể)
这次捐款的数额远远超出了预期。Zhè cì juānkuǎn de shù'é yuǎnyuǎn chāochū le yùqī.
Số tiền quyên góp lần này vượt xa dự kiến.
—
/éwài/
形
thêm, ngoài định mức, phụ trội (thường đứng trước danh từ: 额外的费用)
加班的员工可以得到一笔额外的补贴。Jiābān de yuángōng kěyǐ dédào yì bǐ éwài de bǔtiē.
Nhân viên làm thêm giờ sẽ được nhận một khoản phụ cấp thêm.
—
屑
/xiè/
名
mảnh vụn, vụn (bánh, gỗ, giấy...)
桌子上掉满了面包屑,你快收拾一下吧。Zhuōzi shàng diào mǎn le miànbāoxiè, nǐ kuài shōushi yíxià ba.
Trên bàn rơi đầy vụn bánh mì, cậu dọn nhanh đi.
—
/míng'é/
名
chỉ tiêu, suất, số lượng người được nhận
这次培训的名额有限,请尽快报名。Zhè cì péixùn de míng'é yǒuxiàn, qǐng jǐnkuài bàomíng.
Số suất của khóa đào tạo lần này có hạn, mời mọi người đăng ký sớm.
—
/ruògān/
数
một số, một vài (số lượng không xác định; dùng trong văn viết)
关于这个方案,我还有若干问题需要说明。Guānyú zhège fāng'àn, wǒ hái yǒu ruògān wèntí xūyào shuōmíng.
Về phương án này, tôi còn một vài vấn đề cần nói rõ.
—
/bǎifēndiǎn/
名
điểm phần trăm (đơn vị chênh lệch giữa hai tỉ lệ phần trăm)
今年的失业率比去年下降了两个百分点。Jīnnián de shīyèlǜ bǐ qùnián xiàjiàng le liǎng ge bǎifēndiǎn.
Tỉ lệ thất nghiệp năm nay giảm hai điểm phần trăm so với năm ngoái.
—
/fènliàng/
名
trọng lượng, phần lượng (đồ ăn, hàng hóa); sức nặng, trọng lượng (của lời nói, ý kiến)
这家餐厅的菜分量很足,价格也实惠。Zhè jiā cāntīng de cài fènliàng hěn zú, jiàgé yě shíhuì.
Món ăn ở nhà hàng này phần rất đầy đặn, giá cũng phải chăng.
—
/shèshìdù/
量
độ C (đơn vị đo nhiệt độ theo thang Celsius)
今天气温高达三十八摄氏度,大家尽量别出门。Jīntiān qìwēn gāodá sānshíbā shèshìdù, dàjiā jǐnliàng bié chūmén.
Hôm nay nhiệt độ lên tới ba mươi tám độ C, mọi người cố gắng đừng ra ngoài.
—
/zǒnghé/
名
tổng số, tổng cộng, tổng hòa
这几个月的支出总和已经超过了预算。Zhè jǐ gè yuè de zhīchū zǒnghé yǐjīng chāoguò le yùsuàn.
Tổng chi tiêu mấy tháng nay đã vượt quá dự toán rồi.
—
/yùnsuàn/
动
tính toán, thực hiện phép tính; phép toán
这台计算机每秒可以完成上亿次运算。Zhè tái jìsuànjī měi miǎo kěyǐ wánchéng shàng yì cì yùnsuàn.
Chiếc máy tính này mỗi giây có thể thực hiện hơn trăm triệu phép tính.
—
/quēkǒu/
名
chỗ sứt mẻ, lỗ hổng; phần thiếu hụt (vốn, nhân lực)
这家医院的护士缺口很大,急需招聘新人。Zhè jiā yīyuàn de hùshi quēkǒu hěn dà, jíxū zhāopìn xīnrén.
Bệnh viện này thiếu hụt y tá rất nhiều, cần gấp tuyển người mới.
—
/wùchā/
名
sai số, độ sai lệch (giữa kết quả đo và giá trị thật)
这次测量的误差不超过一毫米,结果可以接受。Zhè cì cèliáng de wùchā bù chāoguò yī háomǐ, jiéguǒ kěyǐ jiēshòu.
Sai số của lần đo này không quá một milimét, kết quả có thể chấp nhận được.
—
/kēlì/
名
hạt, hột nhỏ; dạng hạt (thuốc, đường, phân bón)
这种药是颗粒状的,用温水冲开就可以喝。Zhè zhǒng yào shì kēlì zhuàng de, yòng wēnshuǐ chōngkāi jiù kěyǐ hē.
Loại thuốc này ở dạng hạt, pha với nước ấm là uống được.
—
/mìdù/
名
mật độ; khối lượng riêng, tỉ trọng (vật lý)
这个城市的人口密度居全国之首。Zhège chéngshì de rénkǒu mìdù jū quánguó zhī shǒu.
Mật độ dân số của thành phố này đứng đầu cả nước.
—
秤
/chèng/
名
cái cân (dụng cụ dùng để cân)
卖菜的阿姨把西红柿放在秤上称了一下。Mài cài de āyí bǎ xīhóngshì fàng zài chèng shàng chēng le yíxià.
Cô bán rau đặt cà chua lên cân để cân thử.
—
/piānchā/
名
sự sai lệch, độ lệch; sự thiên lệch (trong nhận thức, cách làm)
执行过程中出现了一些偏差,需要及时纠正。Zhíxíng guòchéng zhōng chūxiàn le yìxiē piānchā, xūyào jíshí jiūzhèng.
Trong quá trình thực hiện đã xuất hiện một số sai lệch, cần kịp thời chấn chỉnh.
—
/cèdìng/
动
đo xác định, đo đạc
科学家们测定了新药的有效成分。Kēxuéjiā men cèdìng le xīn yào de yǒuxiào chéngfèn.
Các nhà khoa học đã đo xác định thành phần hiệu quả của thuốc mới.
—
/cìshù/
名
số lần, số lượt
他去图书馆的次数很多。Tā qù túshūguǎn de cìshù hěn duō.
Anh ấy đến thư viện rất nhiều lần.
—
/dàpī/
形
số lượng lớn, hàng loạt
大批游客来到这座古城。Dàpī yóukè láidào zhè zuò gǔchéng.
Hàng loạt du khách đến thăm thành cổ này.
—
/duōbàn/
数/副
phần lớn, đa phần; có lẽ
多半是他错了。Duōbàn shì tā cuò le。
Chắc là anh ấy sai.
—
/duō fāngmiàn/
nhiều mặt, nhiều phương diện
这个问题需要多方面考虑。Zhè gè wèntí xūyào duō fāngmiàn kǎolǜ。
Vấn đề này cần được xem xét từ nhiều phương diện.
—
/jué dàduōshù/
tuyệt đại đa số, phần lớn
绝大多数人支持这个方案。Jué dàduōshù rén zhīchí zhège fāng'àn.
Tuyệt đại đa số người ủng hộ phương án này.
—
/píngfāngmǐ/
量
mét vuông
这间房子有五十平方米。Zhè jiān fángzi yǒu wǔshí píngfāngmǐ.
Căn nhà này có 50 mét vuông.
—
/yīfān/
một phen, một hồi, một lượt
他试了一番才成功。Tā shì le yīfān cái chénggōng.
Anh ấy thử một phen mới thành công.
—
/yīxíng/
名
đoàn (người cùng đi), nhóm
一行人来到山顶。Yīxíng rén lái dào shāndǐng.
Đoàn người đã đến đỉnh núi.
—
/yīnliàng/
名
âm lượng
请调低音量,别吵到别人。Qǐng tiáo dī yīnliàng, bié chǎo dào biérén.
Làm ơn giảm âm lượng, đừng làm ồn người khác.
—
/zhǒngzhǒng/
代
đủ loại, mọi thứ, các loại
会议上讨论了种种问题。Huì yì shàng tǎo lùn le zhǒng zhǒng wèn tí 。
Cuộc họp đã thảo luận đủ loại vấn đề.
—
/zǒngliàng/
名
tổng lượng, tổng sản lượng
今年的总量比去年增加了。Jīnnián de zǒngliàng bǐ qùnián zēngjiā le.
Tổng lượng năm nay tăng hơn so với năm ngoái.
—
足
/zú/
形/副
đủ, đầy đủ; tới, hẳn (nhấn mạnh)
他的经验足以胜任这份工作。Tā de jīngyàn zúyǐ shèngrèn zhè fèn gōngzuò.
Kinh nghiệm của anh ấy đủ để đảm nhận công việc này.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...