Quay lại 4.300+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5-6
‹ ›

37. Âm nhạc, phim ảnh

44 từ Mã 244911

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  44 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
弹
/tán/
动
đàn, gảy (đàn)
他弹钢琴弹得很好。Tā tán gāngqín tán de hěn hǎo.
Anh ấy đàn piano rất hay.
—
/gāngqín/
名
đàn piano
她在弹钢琴。Tā zài tán gāngqín.
Cô ấy đang đàn piano.
—
/gēqǔ/
名
bài hát, ca khúc
《让世界充满爱》是一首经典歌曲。"Ràng shìjiè chōngmǎn ài" shì yì shǒu jīngdiǎn gēqǔ.
"Để thế giới tràn đầy yêu thương" là một ca khúc kinh điển.
—
/xìjù/
名
kịch, nghệ thuật sân khấu
这部戏剧通过强烈的冲突批判了社会的不公正现象。Zhè bù xìjù tōngguò qiángliè de chōngtū pīpàn le shèhuì de bùgōngzhèng xiànxiàng.
Vở kịch này thông qua những xung đột mạnh mẽ để phê phán hiện tượng bất công trong xã hội.
—
/zìmù/
名
phụ đề
我习惯看中文电影时关掉字幕来练听力。Wǒ xíguàn kàn Zhōngwén diànyǐng shí guāndiào zìmù lái liàn tīnglì.
Tôi quen tắt phụ đề khi xem phim tiếng Trung để luyện nghe.
—
/cídài/
名
băng từ, băng cát-xét
以前我们都是听磁带学外语的。Yǐqián wǒmen dōu shì tīng cídài xué wàiyǔ de.
Ngày trước bọn tôi đều nghe băng cát-xét để học ngoại ngữ.
—
/bànyǎn/
动
đóng vai, thủ vai; giữ vai trò
她在这部电视剧里扮演一位年轻的医生。Tā zài zhè bù diànshìjù lǐ bànyǎn yí wèi niánqīng de yīshēng.
Cô ấy đóng vai một bác sĩ trẻ trong bộ phim truyền hình này.
—
/jùběn/
名
kịch bản (phim, kịch, opera)
这部电影的剧本改了十几次才定下来。Zhè bù diànyǐng de jùběn gǎi le shí jǐ cì cái dìng xiàlai.
Kịch bản bộ phim này sửa hơn chục lần mới chốt được.
—
鼓
/gǔ/
名/动
cái trống; đánh trống, cổ vũ
鼓声响起,舞蹈开始了。Gǔ shēng xiǎng qǐ, wǔdǎo kāishǐ le.
Tiếng trống vang lên, vũ đạo bắt đầu.
—
/huàmiàn/
名
khung hình, cảnh, hình ảnh (trên màn hình)
—
/ǒuxiàng/
名
thần tượng
他是我的偶像。Tā shì wǒ de ǒu xiàng.
Anh ấy là thần tượng của tôi.
—
/pāishè/
动
chụp (ảnh), quay (phim)
他们正在拍摄电影。Tā men zhèng zài pāi shè diàn yǐng.
Họ đang quay phim.
—
琴
/qín/
名
đàn (nhạc cụ dây), đàn cầm
他喜欢弹琴和唱歌。Tā xǐhuān tán qín hé chàng gē.
Anh ấy thích chơi đàn và hát.
—
/shèxiàng/
动
quay phim, ghi hình
他负责摄像这次活动。Tā fùzé shèxiàng zhè cì huódòng.
Anh ấy chịu trách nhiệm quay phim sự kiện này.
—
/shèxiàngjī/
名
máy quay phim, camera
摄像机坏了,需要修理。Shèxiàngjī huài le, xūyào xiūlǐ.
Máy quay phim hỏng rồi, cần sửa chữa.
—
舞
/wǔ/
名/动
múa, nhảy múa; điệu múa
她喜欢在节日里跳舞表演。Tā xǐhuān zài jiérì lǐ tiàowǔ biǎoyǎn.
Cô ấy thích nhảy múa biểu diễn trong các ngày lễ.
—
/xǐjù/
名
hài kịch, phim hài
这部喜剧让观众笑个不停。Zhè bù xǐjù ràng guānzhòng xiào gè bù tíng.
Bộ phim hài này khiến khán giả cười không ngớt.
—
戏
/xì/
名
kịch, tuồng; trò đùa, đùa giỡn
他喜欢看京剧和其他戏曲。Tā xǐhuān kàn jīngjù hé qítā xìqǔ.
Anh ấy thích xem kinh kịch và các loại tuồng khác.
—
/zhuānjí/
名
album (nhạc), tuyển tập chuyên đề
这张专辑收录了他的热门歌曲。Zhè zhāng zhuān jí shōu lù le tā de rè mén gē qǔ.
Album này thu âm các bài hát nổi tiếng của anh ấy.
—
/jiézòu/
名
nhịp sống, tiết tấu
大城市的生活节奏太快了。Dà chéngshì de shēnghuó jiézòu tài kuài le.
Nhịp sống đô thị quá nhanh.
—
/gēcí/
名
lời bài hát
这首歌的歌词很感人。Zhè shǒu gē de gēcí hěn gǎnrén.
Lời của bài hát này rất cảm động.
—
/wǔdǎo/
名/动
vũ đạo, múa
她的舞蹈引起了全场观众的共鸣,掌声经久不息。Tā de wǔdǎo yǐnqǐ le quánchǎng guānzhòng de gòngmíng, zhǎngshēng jīngjiǔ bù xī.
Điệu múa của cô ấy đã gợi lên sự đồng cảm của toàn bộ khán giả, tiếng vỗ tay vang mãi không dứt.
—
/yáogǔn/
名
nhạc rock, rock and roll
他从中学起就迷上了摇滚音乐。Tā cóng zhōngxué qǐ jiù mí shàng le yáogǔn yīnyuè.
Cậu ấy mê nhạc rock từ thời trung học.
—
/yǎnzòu/
动
biểu diễn, chơi (nhạc cụ), tấu nhạc
他为大家演奏了一首中国民歌。Tā wèi dàjiā yǎnzòule yì shǒu Zhōngguó míngē.
Anh ấy đã biểu diễn cho mọi người nghe một bài dân ca Trung Quốc.
—
/qǔzi/
名
bản nhạc, khúc nhạc, giai điệu
这首曲子的旋律很优美,我百听不厌。Zhè shǒu qǔzi de xuánlǜ hěn yōuměi, wǒ bǎi tīng bú yàn.
Giai điệu bản nhạc này rất du dương, tôi nghe mãi không chán.
—
弦
/xián/
名
dây (đàn, cung); dây cót (đồng hồ)
他弹得太用力,吉他的弦一下子就断了。Tā tán de tài yònglì, jítā de xián yíxiàzi jiù duàn le.
Anh ấy gảy mạnh quá, dây đàn ghi ta đứt phựt luôn.
—
/xuánlǜ/
名
giai điệu, làn điệu
这首歌的旋律很优美,我一听就爱上了。Zhè shǒu gē de xuánlǜ hěn yōuměi, wǒ yì tīng jiù ài shàng le.
Giai điệu bài hát này rất du dương, tôi nghe một lần là mê ngay.
—
/xuánniàn/
名
yếu tố hồi hộp, tình tiết gay cấn (trong phim, truyện); sự lo lắng, nhớ mong về ai đó
这部电影结尾留下了一个悬念,让人忍不住想看续集。Zhè bù diànyǐng jiéwěi liúxiàle yí ge xuánniàn, ràng rén rěnbuzhù xiǎng kàn xùjí.
Đoạn kết bộ phim này để lại một nút thắt lửng lơ, khiến người xem không nhịn được muốn xem phần tiếp theo.
—
/yīnxiǎng/
名
dàn âm thanh, loa đài; âm hưởng, hiệu quả âm thanh
这家电影院的音响效果特别好。Zhè jiā diànyǐngyuàn de yīnxiǎng xiàoguǒ tèbié hǎo.
Hiệu quả âm thanh của rạp chiếu phim này cực kỳ tốt.
—
/kǎtōng/
名
phim hoạt hình, tranh hoạt họa (từ mượn tiếng Anh cartoon)
孩子们最喜欢看这部卡通片。Háizimen zuì xǐhuan kàn zhè bù kǎtōng piàn.
Bọn trẻ thích nhất là xem bộ phim hoạt hình này.
—
/dònghuà/
名
phim hoạt hình, hoạt họa
我喜欢看动画片。Wǒ xǐhuān kàn dònghuà piàn。
Tôi thích xem phim hoạt hình.
—
/duǎnpiàn/
名
phim ngắn, video ngắn
这部短片很有趣。Zhè bù duǎnpiàn hěn yǒuqù。
Bộ phim ngắn này rất thú vị.
—
/gēchàng/
动
ca hát, hát
她喜欢在舞台上歌唱。Tā xǐhuān zài wǔtái shàng gēchàng.
Cô ấy thích hát trên sân khấu.
—
/gēxīng/
名
ca sĩ nổi tiếng, ngôi sao ca nhạc
那位歌星很受欢迎。Nà wèi gēxīng hěn shòu huānyíng.
Ca sĩ nổi tiếng đó rất được yêu thích.
—
剧
/jù/
名
kịch, vở diễn; kịch liệt, gay gắt
这部剧很受欢迎。Zhè bù jù hěn shòu huān yíng.
Vở kịch này rất được yêu thích.
—
/lùxiàng/
动/名
quay video; băng hình, video
他用手机录像了整个过程。Tā yòng shǒu jī lù xiàng le zhěng gè guò chéng.
Anh ấy đã quay video toàn bộ quá trình bằng điện thoại.
—
/míngē/
名
dân ca
村里的人喜欢唱民歌。Cūn lǐ de rén xǐhuān chàng míngē.
Người trong làng thích hát dân ca.
—
/shàngyǎn/
动
công diễn, trình diễn, chiếu (phim)
这部剧将在剧院上演。Zhè bù jù jiāng zài jùyuàn shàngyǎn.
Vở kịch này sẽ được công diễn tại nhà hát.
—
/yīnxiàng/
名
nghe nhìn, âm thanh và hình ảnh
这家店卖各种音像制品。Zhè jiā diàn mài gè zhǒng yīnxiàng zhìpǐn.
Cửa hàng này bán các loại sản phẩm nghe nhìn.
—
/yǐngmí/
名
người mê phim, fan điện ảnh
他是一个忠实的影迷。Tā shì yī gè zhōngshí de yǐngmí.
Anh ấy là một người mê phim trung thành.
—
/yǐngxīng/
名
ngôi sao điện ảnh, minh tinh màn bạc
那位影星非常受欢迎。Nà wèi yǐngxīng fēicháng shòu huānyíng.
Ngôi sao điện ảnh đó rất được yêu thích.
—
/yuèqǔ/
名
nhạc khúc, bản nhạc
这首乐曲非常动听。Zhè shǒu yuèqǔ fēicháng dòngtīng.
Bản nhạc này rất hay.
—
/zhǔjué/
名
vai chính, nhân vật chính
他在电影中扮演主角。Tā zài diàn yǐng zhōng bàn yǎn zhǔ jué 。
Anh ấy đóng vai chính trong bộ phim.
—
奏
/zòu/
动
tấu nhạc, chơi nhạc; đạt được (hiệu quả)
音乐会上的演奏非常精彩。Yīnyuèhuì shàng de yǎnzòu fēicháng jīngcǎi.
Buổi biểu diễn nhạc rất tuyệt vời.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...