Quay lại 4.300+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5-6
›

01. Chào hỏi, xã giao

13 từ Mã 592208

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/dǎ zhāohu/
动
chào hỏi
邻居见面会主动打招呼。Línjū jiànmiàn huì zhǔdòng dǎ zhāohu.
Hàng xóm gặp nhau sẽ chủ động chào hỏi.
—
/kèqi/
形
khách khí; khách sáo
不客气。Bú kèqi.
Không có gì. / Đừng khách sáo.
—
/zhùhè/
动
chúc mừng
祝贺你找到了理想的工作!Zhùhè nǐ zhǎodào le lǐxiǎng de gōngzuò!
Chúc mừng bạn đã tìm được công việc như ý!
—
/láojià/
动
làm phiền, làm ơn (dùng mở đầu khi nhờ vả hoặc xin đường: “làm ơn cho hỏi”, “xin lỗi cho tôi qua”)
劳驾,请问去火车站怎么走?Láojià, qǐngwèn qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?
Làm ơn cho hỏi, đến ga tàu đi đường nào ạ?
—
/róngxìng/
形
vinh hạnh, vinh dự (dùng trong lời nói lịch sự)
能和您一起工作,我感到非常荣幸。Néng hé nín yīqǐ gōngzuò, wǒ gǎndào fēicháng róngxìng.
Được làm việc cùng ông, tôi cảm thấy vô cùng vinh hạnh.
—
/hǎoyùn/
名
vận may, may mắn
祝你好运,考试顺利!Zhù nǐ hǎoyùn, kǎoshì shùnlì!
Chúc bạn may mắn, thi cử thuận lợi!
—
/bàoqiàn/
形/动
xin lỗi (trang trọng), áy náy
真抱歉,让你久等了。Zhēn bàoqiàn, ràng nǐ jiǔ děng le.
Thật xin lỗi, để bạn chờ lâu rồi.
—
/dàoqiàn/
动
xin lỗi (hành động), nói lời xin lỗi
你应该向他道歉。Nǐ yīnggāi xiàng tā dàoqiàn.
Bạn nên xin lỗi anh ấy.
—
嗨
/hāi/
叹
chào! ê! (lời chào thân mật); chà, ôi dào (thán từ tỏ ý tiếc, than thở)
嗨,好久不见,最近过得怎么样?Hāi, hǎojiǔ bú jiàn, zuìjìn guò de zěnmeyàng?
Chào cậu, lâu rồi không gặp, dạo này sống thế nào?
—
/bǎozhòng/
动
giữ gìn sức khỏe, bảo trọng (thường dùng khi chia tay, dặn dò)
你一个人在外地工作,一定要保重身体。Nǐ yí ge rén zài wàidì gōngzuò, yídìng yào bǎozhòng shēntǐ.
Cậu một mình đi làm xa, nhất định phải giữ gìn sức khỏe nhé.
—
/jìnglǐ/
动
chào (theo nghi thức, giơ tay chào); kính thư, kính chào (dùng cuối thư)
士兵们向国旗庄严地敬礼。Shìbīngmen xiàng guóqí zhuāngyán de jìnglǐ.
Các chiến sĩ trang nghiêm giơ tay chào quốc kỳ.
—
/cǐzhì/
动
(cuối thư) kính thư, trân trọng
此致敬礼,祝您身体健康。Cǐ zhì jìnglǐ, zhù nín shēntǐ jiànkāng.
Kính thư, chúc ông/bà sức khỏe.
—
/zhùyuàn/
动
chúc, cầu chúc
我祝愿你们幸福快乐。Wǒ zhù yuàn nǐ men xìng fú kuài lè 。
Tôi chúc các bạn hạnh phúc và vui vẻ.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...