Quay lại 4.300+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5-6
‹ ›

56. Y học, điều trị

35 từ Mã 768176

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  35 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zhìyù/
动
chữa lành
时间会治愈一切伤痛。Shíjiān huì zhìyù yíqiè shāngtòng.
Thời gian sẽ chữa lành mọi đau thương.
—
/dòng shǒushù/
动
thực hiện phẫu thuật, mổ
明天他要在心脏上动手术。Míngtiān tā yào zài xīnzàng shàng dòng shǒushù.
Ngày mai anh ấy sẽ phẫu thuật tim.
—
/mázuì/
动/名
gây mê, gây tê
手术前医生会给病人麻醉。Shǒushù qián yīshēng huì gěi bìngrén mázuì.
Trước khi mổ, bác sĩ sẽ gây mê cho bệnh nhân.
—
/wēichuàng/
形
vi xâm lấn (mổ ít gây tổn thương)
微创手术让病人恢复更快。Wēichuàng shǒushù ràng bìngrén huīfù gèng kuài.
Phẫu thuật vi xâm lấn giúp bệnh nhân hồi phục nhanh hơn.
—
/zhěnduàn/
动/名
chẩn đoán
早期诊断可以救人一命。Zǎoqī zhěnduàn kěyǐ jiù rén yí mìng.
Chẩn đoán sớm có thể cứu một mạng người.
—
/zhùshè/
动
tiêm, chích (thuốc)
医生给他注射了一针退烧药。Yīshēng gěi tā zhùshèle yì zhēn tuìshāo yào.
Bác sĩ tiêm cho anh ấy một mũi thuốc hạ sốt.
—
/ànmó/
动
xoa bóp, mát-xa
工作太累了,我打算去按摩一下肩膀。Gōngzuò tài lèi le, wǒ dǎsuàn qù ànmó yíxià jiānbǎng.
Làm việc mệt quá, tôi định đi mát-xa vai một chút.
—
/xiāodú/
动
khử trùng, tiệt trùng, sát khuẩn
护士用酒精给伤口消毒。Hùshi yòng jiǔjīng gěi shāngkǒu xiāodú.
Y tá dùng cồn sát trùng vết thương.
—
/qiǎngjiù/
动
cấp cứu, cứu chữa gấp, cứu hộ khẩn cấp
医生们连夜抢救伤员,终于把他的命保住了。Yīshēngmen liányè qiǎngjiù shāngyuán, zhōngyú bǎ tā de mìng bǎozhù le.
Các bác sĩ cấp cứu người bị thương suốt đêm, cuối cùng cũng giữ được mạng sống cho anh ấy.
—
/fángzhì/
动
phòng chống và chữa trị
防治疾病需要大家合作。Fángzhì jíbìng xūyào dàjiā hézuò.
Phòng chống và chữa trị bệnh cần sự hợp tác của mọi người.
—
/zhōngyào/
名
thuốc Đông y, thuốc Bắc
他每天服用中药治疗感冒。Tā měi tiān fú yòng zhōng yào zhì liáo gǎn mào.
Anh ấy uống thuốc Đông y hàng ngày để chữa cảm.
—
/kāngfù/
动
phục hồi (sau bệnh)
经过半年的康复训练,他终于能走路了。Jīngguò bàn nián de kāngfù xùnliàn, tā zhōngyú néng zǒulù le.
Sau nửa năm luyện tập phục hồi, anh ấy cuối cùng đã đi được.
—
/gōnggòng wèishēng/
名
y tế công cộng
公共卫生体系的完善有赖于政府投入和全社会的共同参与。Gōnggòng wèishēng tǐxì de wánshàn yǒulài yú zhèngfǔ tóurù hé quán shèhuì de gòngtóng cānyù.
Sự hoàn thiện của hệ thống y tế công cộng phụ thuộc vào đầu tư của chính phủ và sự tham gia chung của toàn xã hội.
—
/yī bǎo/
名
bảo hiểm y tế
完善的医保制度能够覆盖最脆弱的社会群体,保障他们的基本医疗权利。Wánshàn de yī bǎo zhìdù nénggòu fùgài zuì cuìruò de shèhuì qúntǐ, bǎozhàng tāmen de jīběn yīliáo quánlì.
Chế độ bảo hiểm y tế hoàn thiện có thể bao phủ các nhóm xã hội dễ tổn thương nhất, đảm bảo quyền y tế cơ bản của họ.
—
/yī gǎi/
名
cải cách y tế
深化医改的核心目标是让优质医疗资源覆盖更广泛的人群。Shēnhuà yī gǎi de héxīn mùbiāo shì ràng yōuzhì yīliáo zīyuán fùgài gèng guǎngfàn de rénqún.
Mục tiêu cốt lõi của việc đẩy sâu cải cách y tế là để nguồn lực y tế chất lượng cao bao phủ nhóm dân số rộng hơn.
—
/shāichá/
动/名
sàng lọc (y tế), tầm soát
定期筛查是防患于未然的重要手段,有助于早期发现疾病。Dìngqī shāichá shì fánghuàn yú wèirán de zhòngyào shǒuduàn, yǒuzhù yú zǎoqī fāxiàn jíbìng.
Sàng lọc định kỳ là biện pháp quan trọng phòng bệnh trước khi xảy ra, giúp phát hiện bệnh sớm.
—
/fángkòng/
动/名
phòng chống và kiểm soát (dịch bệnh)
有效的疫情防控有赖于完善的监测体系和全社会的协同配合。Yǒuxiào de yìqíng fángkòng yǒulài yú wánshàn de jiāncè tǐxì hé quán shèhuì de xiétóng pèihé.
Phòng chống dịch bệnh hiệu quả phụ thuộc vào hệ thống giám sát hoàn thiện và sự phối hợp đồng bộ của toàn xã hội.
—
/fēnjí/
动/名
phân cấp, phân tầng (y tế)
分级诊疗制度旨在合理分配医疗资源,让小病在基层解决。Fēnjí zhěnliáo zhìdù zhǐ zài hélǐ fēnpèi yīliáo zīyuán, ràng xiǎo bìng zài jīcéng jiějué.
Chế độ khám chữa bệnh phân cấp nhằm phân bổ hợp lý nguồn lực y tế, để bệnh nhẹ được giải quyết ở cơ sở.
—
/miǎnyì/
动
miễn dịch (với bệnh); (nghĩa bóng) không bị tác động
多运动可以增强身体的免疫能力。Duō yùndòng kěyǐ zēngqiáng shēntǐ de miǎnyì nénglì.
Vận động nhiều có thể tăng cường khả năng miễn dịch của cơ thể.
—
/línchuáng/
形
lâm sàng (thuộc việc khám và chữa trực tiếp cho bệnh nhân)
这种新药还在临床试验阶段。Zhè zhǒng xīn yào hái zài línchuáng shìyàn jiēduàn.
Loại thuốc mới này vẫn còn đang ở giai đoạn thử nghiệm lâm sàng.
—
/gélí/
动
cách ly, ngăn cách
确诊以后,他在家隔离了两个星期。Quèzhěn yǐhòu, tā zài jiā gélí le liǎng gè xīngqī.
Sau khi có chẩn đoán xác định, anh ấy cách ly tại nhà hai tuần.
—
丸
/wán/
名
viên, hòn (vật nhỏ hình tròn); viên thuốc (thường ghép: 药丸、鱼丸)
医生给他开了一瓶药丸,叮嘱他每天早晚各吃一次。Yīshēng gěi tā kāi le yì píng yàowán, dīngzhǔ tā měitiān zǎowǎn gè chī yí cì.
Bác sĩ kê cho anh ấy một lọ thuốc viên, dặn mỗi ngày sáng tối uống một lần.
—
/huàyàn/
动
xét nghiệm, hóa nghiệm (máu, nước, mẫu vật)
医生让他先去化验血液,下午来取结果。Yīshēng ràng tā xiān qù huàyàn xuèyè, xiàwǔ lái qǔ jiéguǒ.
Bác sĩ bảo anh ấy đi xét nghiệm máu trước, chiều quay lại lấy kết quả.
—
/fēnmì/
动
tiết ra, bài tiết (dịch trong cơ thể)
人在紧张的时候会分泌一种特殊的激素。Rén zài jǐnzhāng de shíhou huì fēnmì yì zhǒng tèshū de jīsù.
Khi căng thẳng, cơ thể người sẽ tiết ra một loại hoóc môn đặc biệt.
—
/fùzuòyòng/
名
tác dụng phụ, ảnh hưởng tiêu cực kèm theo
这种药效果不错,但可能有一些副作用。Zhè zhǒng yào xiàoguǒ búcuò, dàn kěnéng yǒu yìxiē fùzuòyòng.
Loại thuốc này hiệu quả khá tốt, nhưng có thể có một số tác dụng phụ.
—
/jiěpōu/
动
mổ xẻ, giải phẫu; (nghĩa bóng) mổ xẻ, phân tích thấu đáo (vấn đề)
医学院的学生必须学习解剖,了解人体的结构。Yīxuéyuàn de xuéshēng bìxū xuéxí jiěpōu, liǎojiě réntǐ de jiégòu.
Sinh viên trường y bắt buộc phải học giải phẫu để hiểu cấu tạo cơ thể người.
—
/sūxǐng/
动
tỉnh lại, hồi tỉnh (sau hôn mê); (nghĩa bóng) bừng tỉnh, hồi sinh
经过几个小时的抢救,病人终于苏醒过来了。Jīngguò jǐ ge xiǎoshí de qiǎngjiù, bìngrén zhōngyú sūxǐng guòlái le.
Sau mấy tiếng cấp cứu, bệnh nhân cuối cùng cũng tỉnh lại.
—
/érkē/
名
khoa nhi
我带孩子去看儿科医生。Wǒ dài háizi qù kàn érkē yīshēng。
Tôi đưa con đi khám bác sĩ khoa nhi.
—
服
/fú/
动
uống (thuốc); phục tùng, phục vụ
医生让我服药三天。Yīshēng ràng wǒ fúyào sān tiān.
Bác sĩ bảo tôi uống thuốc ba ngày.
—
/jíjiù/
动
cấp cứu, sơ cứu
急救中心很快赶到现场。Jíjiù zhōngxīn hěn kuài gǎndào xiànchǎng.
Trung tâm cấp cứu đã nhanh chóng đến hiện trường.
—
/shāngyuán/
名
người bị thương, thương binh
伤员被迅速送往医院。Shāngyuán bèi xùnsù sòng wǎng yīyuàn.
Các thương binh được đưa đến bệnh viện nhanh chóng.
—
/wàikē/
名
ngoại khoa
他在外科医院工作。Tā zài wài kē yī yuàn gōng zuò.
Anh ấy làm việc ở bệnh viện ngoại khoa.
—
/yàopǐn/
名
dược phẩm, thuốc men
药品需要按照说明书使用。Yào pǐn xū yào àn zhào shuō míng shū shǐ yòng 。
Dược phẩm cần được sử dụng theo hướng dẫn.
—
/yīyào/
名
y dược, thuốc men
医药行业发展迅速。Yīyào hángyè fāzhǎn xùnsù.
Ngành y dược phát triển nhanh chóng.
—
/zhì bìng/
chữa bệnh, trị bệnh
医生正在努力治病救人。Yī shēng zhèng zài nǔ lì zhì bìng jiù rén 。
Bác sĩ đang cố gắng chữa bệnh cứu người.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...